Gói thầu: xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210371-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201210060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 09:34:00 đến ngày 2020-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát bụi cây và hàng rào tạm làm đường công vụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516 m2
2 Chặt cây đường kính<30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Cây
3 Đào gốc cây đường kính<30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Gốc
4 Chặt cây đường kính<70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cây
5 Đào gốc cây đường kính<70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Gốc
6 Đào bụi tro ĐK>30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bụi
7 Đào bụi tre ĐK>80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Gốc
8 Chở phế thải 3 Km bằng ô tô 7T (khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ca
9 Đào Hửu cơ + đánh cấp 100%MTC, đất C2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,92 m3
10 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,92 m3
11 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,92 m3
12 Đào nền đất C2 100%MTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,49 m3
13 Đào khuôn đường đất C2 5%NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,99 m3
14 Đào khuôn đường đất C2 95%MTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,77 m3
15 Đào rảnh đất C2 bằng nhân công (5% NC): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
16 Đào rảnh đất C2 bằng máy (95% MTC): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,61 m3
17 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2(đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,31 m3
18 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,31 m3
19 Đắp đất nguyên thổ lề, đường độ chặt K95 (5%MTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,63 m3
20 Đắp đất cấp phối đồi nền và lề đường K95 (95%MTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.455,96 m3
21 Lu tăng cường độ chặt K95 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,16 m3
22 Lu tăng cường độ chặt K98 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,75 m3
23 Đắp cấp phối đồi nền, độ chặt K98 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,79 m3
24 Móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,16 m3
25 Rải một lớp bạt cách ly mặt và móng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 841,05 m2
26 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,82 m2
27 Bê tông mặt đường M250 đá dăm 10x20mm dày 16cm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,57 m3
28 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797,66 m2
B THI CÔNG CỐNG LẮP GHÉP
1 Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C2 (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C2 (95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,43 m3
3 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 (đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,19 m3
4 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,19 m3
5 Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,13 m3
6 Móng đệm CP loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 m3
7 Bê tông móng chân khay + tường cánh cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,08 m3
8 Bê tông thân tường cánh+tường đầu cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,03 m3
9 Bê tông ống cống M200, đá dăm 1x2, (S2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,51 m3
10 Cốt thép ống cống D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 807,68 kg
11 Đắp lăng thể đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m3
12 xây sân cống bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,38 m3
13 Xếp rọ đá KT rọ 2x1x0.50 (dưới nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Rọ
14 Ván khuôn móng cống + móng chân khay +móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,12 m2
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh +hố thu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,91 m2
16 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,37 m2
17 Quét nhựa chống thấm qua ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,92 m2
18 Lắp đặt ống cống vữa XM M100TL <= 2T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 ống
19 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cọc
C THI CÔNG RĂNH DẪN DÒNG
1 Đào rảnh dẫn ḍòng+đào bờ vây đất C2 bằng máy 0.8m3&#x2F;h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5 m3
2 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 (đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5 m3
3 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5 m3
4 Đắp đất cấp phối đồi bờ vây+ trả mặt bằng K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,1 m3
5 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Ca
D THI CÔNG CỐNG HỘP 4X4
1 Đào đất hố móng cầu bằng NC, đất C2 (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,91 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào, đất C2 (95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,2 m3
3 Vận chuyển đất đào hố móng đất C2 <1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,11 m3
4 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,11 m3
5 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,53 m3
6 Đệm móng bằng dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,92 m3
7 Bê tông móng chân khay + tường cánh cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,82 m3
8 Bê tông thân tường cánh+tường đầu cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,93 m3
9 Bê tông ống cống M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,19 m3
10 Gia công cốt thép ống cống thép Fi=<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,53 kg
11 Gia công cốt thép ống cống thép Fi<18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.859,45 kg
12 Gián 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường chốn thấm thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,87 m2
13 Xây sân cầu bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,02 m3
14 Ván khuôn móng các loại + chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,73 m2
15 Ván khuôn tường cánh+tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,85 m2
16 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,5 m2
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Ca
18 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cọc
E ĐÀO RĂNH DẪN DÒNG+ ĐẮP ĐẤT BỜ VÂY
1 Đào rảnh dẫn ḍòng+đào bờ vây đất C2 bằng máy 0.8m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,33 m3
2 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 (đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,33 m3
3 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,33 m3
4 Đắp đất cấp phối đồi bờ vây+ trả mặt bằng K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,86 m3
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phát sinh khối lượng XL*2,795% 2,795 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->