Gói thầu: Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại trong nước và vốn KHCB theo KH ĐTXD Tổng công ty giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 13:46:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,014,161,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,200,000 VNĐ ((Chín mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Công trình: Cải tạo lưới điện khu vực huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2021 | |||
| B | I. PHẦN LẮP ĐẶT VTTB TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | I.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV | VT A cấp | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV | VT A cấp | 9 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 18 kV ( Nối đất ), chiều dài đường rò 25mm/KV | VT A cấp | 39 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ (loại có thanh cái) | VT A cấp | 13 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Biến dòng | VT A cấp | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng | VT A cấp | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tơ đo đếm | VT A cấp | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Áp to mat tổng | VT A cấp | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Áp to mat tổng | VT A cấp | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Áp to mat xuất tuyến | VT A cấp | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Áp to mat xuất tuyến | VT A cấp | 27 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối trong tủ PVC-1x2,5-400V | Theo HS BCKTKT | 390 | mét |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (bao gồm dây chảy) | VT A cấp | 33 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10 K | Theo HS BCKTKT | 12 | Sợi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 K | Theo HS BCKTKT | 27 | Sợi |
| 16 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (chống nhiễm mặn) | VT A cấp | 45 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M(3x95+1x70) - 0,6KV lộ tổng | VT A cấp | 63 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M(3x240+1x120) - 0,6KV lộ tổng | VT A cấp | 28 | Mét |
| 19 | Lắp đặt Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV | VT A cấp | 273 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M35 cho chống sét van, TT-BA, TT-TĐ, với tủ điện | Theo HS BCKTKT | 117 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa an toàn (mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo HS BCKTKT | 143 | Kg |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa chống sét (mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo HS BCKTKT | 130 | Kg |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa làm việc (mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo HS BCKTKT | 78 | Kg |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa chân cột (mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo HS BCKTKT | 32,5 | Kg |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ MV30/10 mm | Theo HS BCKTKT | 45 | Sợi |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO | Theo HS BCKTKT | 13 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ nhánh xuống MBA dây tiết diện 95mm2 | VT A cấp | 39 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ lưỡng kim đồng nhôm cho dây XLPE-M35 | VT A cấp | 39 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 | Theo HS BCKTKT | 273 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M240 | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95 | Theo HS BCKTKT | 54 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 | Theo HS BCKTKT | 18 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tấm liên kết dây tiếp đất xà-dây M35 | Theo HS BCKTKT | 14,95 | Kg |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xiết ốc liên kết dây đồng | Theo HS BCKTKT | 65 | Kg |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn ruột gà HDPE Ø105/80 luồn cáp (bao gồm cho cáp hạ thế ABC) | Theo HS BCKTKT | 273 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồng dây tiếp địa chống sét | Theo HS BCKTKT | 390 | Mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên trạm; BTT | Theo HS BCKTKT | 13 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-24 | Theo HS BCKTKT | 13 | HT |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho chống sét van | Theo HS BCKTKT | 39 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon sứ MBA hạ áp | Theo HS BCKTKT | 52 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 3 pha ( Cột ghép đôi )- Tầng 1; XSĐ-3P-2LT | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 3 pha ( Cột II )- Tầng 1; XSĐ-3P-II2,6 | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 3 pha ( Cột ghép đôi ) - Tầng 2; XSĐ-3P-2LTa | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì + chống sét van TBA 3 pha ( Cột ghép đôi ); XCC+CSV-3P-2LT | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì + chống sét van TBA 3 pha ( Cột II ); XCC+CSV-3P-II2,6 | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lắp MBA 3 pha ( Cột ghép đôi ); XĐMBA-3P-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lắp MBA 3 pha ( Cột II ); XĐMBA-3P-II2,6 | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA 3 pha ( Cột ghép đôi ); TGMBA-3P-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ MBA 3 pha ( Cột II ); TĐMBA-3P-II2,6 | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống xà đỡ MBA 3 pha ( Cột ghép đôi ); TCMBA-3P-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Gíá lắp tủ điện hạ thế ( Cột ghép đôi ); GLTĐ-3P-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Gíá lắp tủ điện hạ thế ( Cột II ); GLTĐ-3P-II2,6 | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ + khoá giữ dây TĐ | Theo HS BCKTKT | 65 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Nắp nhựa để bịt 2 đầu ống nhựa ruột gà | Theo HS BCKTKT | 78 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm R <= 10 Ohm; TĐ-24 | Theo HS BCKTKT | 13 | HT |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm cột 2 BTLT; NT-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | Nền |
| D | I.2 PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Thu hồi MBA 50KVA 22/0,4KV | Thu hồi | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 22KV | Thu hồi | 3 | Cái |
| 3 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22KV | Thu hồi | 3 | Cái |
| 4 | Thu hồi Xà sứ đỡ 3 pha ( Cột II 2,6m) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà cầu chì TBA 3 pha ( Cột II 2,6m) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Gía đỡ lắp MBA 3 pha ( Cột II 2,6m) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Gíá lắp tủ điện hạ thế ( Cột II 2,6m) | Thu hồi | 2 | bộ |
| E | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| F | II.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV (ÁP DỤNG THEO ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy | VT A cấp | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại Cầu chì tự rơi + dây chảy (Sử dụng lại) | VT SDL | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC 240/39 | VT A cấp | 1.422 | m |
| 4 | Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-95-12,7/24 KV | VT A cấp | 12.834 | m |
| 5 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post ( chống nhiễm mặn ) | VT A cấp | 229 | Quả |
| 6 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) | VT A cấp | 216 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc | VT A cấp | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khóa néo ép cho dây AC-240 (Lực phá hủy 120 kN) | VT A cấp | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khóa néo ép cho dây bọc có lõi thép tiết diện 95mm2 | VT A cấp | 108 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim (Hotline Clamp đồng) | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim (Hotline Clamp đồng) | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp | Theo HS BCKTKT | 78 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần | Theo HS BCKTKT | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ, loại dây định hình buộc dây bọc AC-XLPE-95 vào sứ đứng | VT A cấp | 315 | sợi |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m | Theo HS BCKTKT | 28 | sợi |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (cọc-tia); LR-4 | Theo HS BCKTKT | 23 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | Theo HS BCKTKT | 35 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | Theo HS BCKTKT | 13 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | Theo HS BCKTKT | 84 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công; PC.I-12-190-5,4(TC) | Theo HS BCKTKT | 32 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công; PC.I-12-190-9(TC) | Theo HS BCKTKT | 41 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công + cơ giới; PC.I-12-190-5,4(CG) | Theo HS BCKTKT | 7 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công + cơ giới; PC.I-12-190-7,2(CG) | Theo HS BCKTKT | 12 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công + cơ giới; PC.I-12-190-9(CG) | Theo HS BCKTKT | 16 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công + cơ giới; PC.I-14-190-8,5(CG) | Theo HS BCKTKT | 1 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công + cơ giới; PC.I-14-190-9,2(CG) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công + cơ giới; PC.I-14-190-11(CG) | Theo HS BCKTKT | 1 | Cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-8 | Theo HS BCKTKT | 36 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha lắp trên chụp đầu cột đơn; ĐTL-10C | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT lắp trên chụp đầu cột; ĐT-10C | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha; ĐTN-8 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha; ĐGL-8 | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh 3 pha; ĐGN-8 | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8 | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8a | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT lắp trên chụp đầu cột; XN-8C | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10a | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT; XNL-8 | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh 3 pha cột BTLT; XNN-8 | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh 3 pha cột BTLT; XNN-8a | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-8 | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-10 | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-10a | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8 | Theo HS BCKTKT | 9 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến; NLĐN-8 | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NLĐD-8 | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì cột đơn; XRCC-10 | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột ly tâm đơn | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ cầu chì đôi 2BTLT ngang tuyến; XRCCĐD-10 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 1 ly tâm lắp trên chụp đầu cột; XSĐ-3P-1LTC | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn; CĐC-20 | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| G | II.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV (ÁP DỤNG THEO TT 10/2020) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (cọc-tia); LR-4 | Theo HS BCKTKT | 23 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn thi công bằng thủ công; MT-2TB(TC) | Theo HS BCKTKT | 38 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn thi công bằng thủ công + cơ giới; MT-2TB(CG) | Theo HS BCKTKT | 24 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn thi công bằng thủ công + cơ giới; MT-3TB(CG) | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi thi công bằng thủ công; MTĐ-2TB(TC) | Theo HS BCKTKT | 7 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi thi công bằng thủ công; MTĐ-3TB(TC) | Theo HS BCKTKT | 10 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi thi công bằng thủ công + cơ giới; MTĐ-2TB(CG) | Theo HS BCKTKT | 3 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi thi công bằng thủ công + cơ giới; MTĐ-3TB(CG) | Theo HS BCKTKT | 4 | Móng |
| H | II.1 PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22 KV (ÁP DỤNG THEO ĐM 203) | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 | Thu hồi | 1.320 | m |
| 2 | Thu hồi Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Thu hồi | 9 | Bát |
| 3 | Thu hồi Cách điện néo 22 kV loại polyme | Thu hồi | 6 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA | Thu hồi | 3 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA | Thu hồi | 2 | Bộ |
| I | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| J | III.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) | VT A cấp | 6.471 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x50) | VT A cấp | 9.557 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x95) | VT A cấp | 1.056 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x50) | VT A cấp | 357 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 | Theo HS BCKTKT | 443 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 2x(50-95) mm2; KN-0 | Theo HS BCKTKT | 40 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4 | Theo HS BCKTKT | 120 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x50); KT-2 | Theo HS BCKTKT | 164 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(2x50); A(2x95); KT-0 | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95 | VT A cấp | 555 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 | Theo HS BCKTKT | 128 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | Theo HS BCKTKT | 184 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(3x50); BĐC-50 | Theo HS BCKTKT | 628 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Theo HS BCKTKT | 103 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Theo HS BCKTKT | 143 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 | Theo HS BCKTKT | 37 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công + cơ giới; PC.I-8,5-160-3(CG) | Theo HS BCKTKT | 6 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-8,5-160-3(TC) | Theo HS BCKTKT | 124 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công + cơ giới; PC.I-8,5-160-4,3(CG) | Theo HS BCKTKT | 6 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-8,5-160-4,3(TC) | Theo HS BCKTKT | 184 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thi công bằng thủ công + cơ giới; PC.I-10-190-5(CG) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-10-190-5(TC) | Theo HS BCKTKT | 1 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo HS BCKTKT | 272 | biển |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp; TK50-8 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Theo HS BCKTKT | 177 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móc đôi treo dây cột ly tâm; KĐG | Theo HS BCKTKT | 51 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Theo HS BCKTKT | 412 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà bách néo đôi ngang tuyến hạ áp cột 10m trở lên đi kết hợp; BNĐN-1b | Theo HS BCKTKT | 9 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà bách néo đôi ngang tuyến hạ áp cột 8,5; BNĐN-1c | Theo HS BCKTKT | 24 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà bách néo đôi dọc tuyến hạ áp cột 10m trở lên đi kết hợp; BNĐD-1b | Theo HS BCKTKT | 14 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà bách néo đôi dọc tuyến hạ áp cột 8,5; BNĐD-1c | Theo HS BCKTKT | 69 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh hạ áp đôi dọc tuyến cột 8,5 ; ĐNĐD-BLM | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2m cột đôi 8,5 ; CĐCĐ-2 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2m cột đơn 8,5 & H ; CĐC-2 | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh chụp đầu cột 2m cột đơn 8,5 & H ; ĐNCĐC-BLM | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,5m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1400mm); ĐT1-8 | Theo HS BCKTKT | 582 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT1-10 | Theo HS BCKTKT | 64 | Bộ |
| K | III.2 PHẦN XÂY DỰNG MỚI THEO TT10/2019 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0H(CG) | Theo HS BCKTKT | 6 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0H(TC) | Theo HS BCKTKT | 124 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1H(TC) | Theo HS BCKTKT | 90 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm thi công bằng thủ công + cơ giới; MT-1HB(CG) | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm thi công bằng thủ công + cơ giới; MTĐ-1H(CG) | Theo HS BCKTKT | 3 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MTĐ-1H(TC) | Theo HS BCKTKT | 47 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN9-3 | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đào mương Tiếp địa cột; LR-4 | Theo HS BCKTKT | 103 | Bộ |
| L | III.3 PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI THEO ĐM 203 | |||
| 1 | - Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-70 | Thu hồi | 10.692 | m |
| 2 | - Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-50 | Thu hồi | 7.712 | m |
| 3 | - Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-35 | Thu hồi | 1.166 | m |
| 4 | - Dây đồng bọc hạ thế; CV-50 | Thu hồi | 64 | m |
| 5 | - Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | Thu hồi | 714 | Bát |
| 6 | - Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4 m | Thu hồi | 23 | Bộ |
| 7 | - Rắck đỡ hạ thế | Thu hồi | 68 | Bộ |
| 8 | - Rắck néo hạ thế | Thu hồi | 87 | Bộ |
| 9 | - Xà đỡ hạ thế độc lập | Thu hồi | 26 | Bộ |
| 10 | - Xà néo hạ thế | Thu hồi | 21 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi