Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp (giai đoạn 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp (giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 08:34:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,132,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,723 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,0943 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,8538 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I (98%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,8084 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,1604 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,7186 | 100m3 |
| 7 | Di dời cột điện 0,4KV nằm trong phạm vi nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Cột |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8074 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 493,1584 | m3 |
| 10 | Lớp ni lon tái sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.082,24 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9247 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,8224 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,9269 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,5689 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất ở mỏ về đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,8617 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,8617 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,8617 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,2721 | 100m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm chân khay, mái ta luy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,57 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8524 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái ta luy, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3475 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 9 | Sơn cột, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,975 | m2 |
| 10 | SXVD tiêu phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 110 | cái |
| 11 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 220 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55 | cái |
| 13 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86,755 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,808 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4118 | 100m3 |
| 16 | Di dời đường ống nước sạch HDPE, hố van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 522,07 | m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,1 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,32 | m3 |
| 19 | Bê tông thành rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,99 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,21 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4545 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,1784 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,4976 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1851 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,14 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 469 | cái |
| 28 | Bạt xác rắn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 263,04 | m2 |
| 29 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,56 | m3 |
| 30 | Bê tông thành rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,46 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5634 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1079 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC D110 đấu nối rãnh cho các hộ dân | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | m |
| 39 | Đào đất móng cầu đường 2 đầu cầu bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,044 | m3 |
| 40 | Đào đất móng cầu đường 2 đầu cầu bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,7084 | 100m3 |
| 41 | Đào rãnh, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4995 | m3 |
| 42 | Đào rãnh, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
| 43 | Đắp trả móng đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,7378 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9945 | 100m3 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,2 | m |
| 46 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,4 | m |
| 47 | Sản xuất ống vách (khấu hao 1,17%*1+4*3,5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 48 | Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1505 | tấn |
| 49 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3867 | tấn |
| 50 | Thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 51 | Ống nhựa D50 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6328 | 100m |
| 52 | Ống nhựa D100 kiểm tra cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3324 | 100m |
| 53 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,38 | m3 |
| 54 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 55 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,55 | m3 d.dịch |
| 56 | Bơm vữa ximăng lấp ống siêu âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 57 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | mặt cắt/lần TN |
| 58 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cọc |
| 59 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29 | rọ |
| 61 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,68 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,96 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông tường, thân, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,88 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,29 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường 2 đầu cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,73 | m3 |
| 69 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1165 | 100m2 |
| 70 | Bạt xác rắn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 211,65 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,31 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống tôn dày 2mm, dài 11m, đường kính 360mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 74 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 75 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,33 | m |
| 76 | Ván khuôn thép dầm cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8544 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0007 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3423 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép dầm đổ tại chỗ D<=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1827 | tấn |
| 80 | Cốt thép dầm, giằng đổ tại chỗ <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1633 | tấn |
| 81 | Cốt thép dầm, giằng đổ tại chỗ > 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6998 | tấn |
| 82 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D<=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 83 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D<=18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0242 | tấn |
| 84 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D>18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5117 | tấn |
| 86 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6692 | tấn |
| 87 | Mã kẽm lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6692 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 91 | Sơn cột, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cột thủy chí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cột và biển báo 2 đầu cầu, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 95 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 97 | Gỗ phục vụ thi công (luân chuyển 5 lần) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,78 | m3 cấu kiện |
| 98 | Thép D 20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 99 | Rọ đá 0.5x1x2 (Tận dụng 50% đá hộc) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | rọ |
| 100 | Rọ đá 1x1x2 (Tận dụng 50% đá hộc) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | rọ |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 102 | Thanh thải lòng suối | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 103 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | ca |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 105 | Lắp đặt ống cống bằng máy. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Bê tông ống cống bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 107 | Cốt thép ống cống - Đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4109 | 100m2 |
| 109 | Mối nối ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Mối nối |
| 110 | Đào móng cống đất cấp III bằng thủ công (5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,3725 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3508 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất cấp III trả lại cống bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2832 | 100m3 |
| 113 | Đá dăm nêm 2 bên thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 114 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, mối nối bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 118 | Bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 119 | Bê tông xà mũ, vữa BT đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,28 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,07 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7366 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 125 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3708 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, mối nối tấm bản, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 128 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 130 | Trát vữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,04 | m2 |
| 131 | Trực đảm bảo giao thông (2 NC bậc 3/7, trực 7h/ngày*2 tháng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 180 | Công |
| 132 | Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công ( biển tổng hợp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Cờ điều khiển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Dây nilong ATGT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 136 | Ống nhựa PVC D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,2 | m |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng, đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,3734 | m2 |
| 139 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,28 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi