Gói thầu: Toàn bộ công việc Cải tạo trụ sở làm việc Agribank chi nhánh Hoành Bồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công việc Cải tạo trụ sở làm việc Agribank chi nhánh Hoành Bồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 08:21:00 đến ngày 2020-12-15 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,549,396 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,669 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, lớp gạch ốp lát... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,242 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,144 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách nhôm kính, cửa nhôm kính, gỗ kính, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,155 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,42 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng, dây điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ đèn tuýp đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn máng loại 2 bóng dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Lavabo (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bàn đá lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ các tầng xuống tầng 1 bằng vác bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,069 | m3 |
| 17 | Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển bằng vác bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.251,5 | bao |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,069 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,069 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,069 | m3 |
| B | Cải tạo kiến trúc nội thất | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150<br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt<br/> | 0,697 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, xà dầm, giằng, lanh tô, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,262 | m2 |
| 3 | Khoan lỗ sâu 15cm thổi rửa sạnh, để khô để cấy thép dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | lỗ |
| 4 | Phun phụ gia RAMSET (hoặc tương đương) vào lỗ khoan chờ thép cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | lỗ |
| 5 | Cốt thép dầm, sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,4 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,3 | kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,815 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,337 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,613 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,354 | m2 |
| 11 | Láng chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM SIKA biến tính mác 75: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,782 | m2 |
| 12 | Dán màng chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,918 | m2 |
| 13 | Khoan rút lõi sàn bê tông để lắp đặt hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | lỗ |
| 14 | Vệ sinh, chống thấm cổ ổng bằng cao su trương nở, quét sika latex, đổ bù vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Gia cố lỗ sàn, quét lớp liên kết, đổ bê tông bù vị trí lỗ thoát nước khu WC cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | lỗ |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,734 | m2 |
| 17 | Lát nền sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,634 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,853 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,898 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,623 | m2 |
| 21 | Lắp đặt lỗ thăm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,755 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,35 | m2 |
| 25 | Vách laminate 1 mặt ốp trên gỗ nhựa, khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,044 | m2 |
| 26 | Phào đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,06 | m |
| 27 | Phào lửng (P2A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,09 | m |
| 28 | Phào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,09 | m |
| 29 | Nẹp chỉ NC1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,15 | m |
| 30 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn 8.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,864 | m2 |
| 31 | Cửa gỗ Laminate | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,002 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,002 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,58 | m2 |
| 35 | Phào khuôn cửa 70x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | md |
| 36 | Bản lề Inox SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Chốt âm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Khóa cửa tay nắm ngang cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Khóa cửa tay nắm ngang cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Khung xương Inox đỡ bàn chậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 41 | Lát đá mặt chậu rửa, đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,723 | m2 |
| 42 | Lắp đặt vách ngăn compact 18mm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,86 | m2 |
| 43 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 44 | Tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 45 | Chốt cài ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Khóa âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 47 | Căng bạt Hiflex khung sắt hộp mạ kẽm 30x30 có in hình ảnh che chắn công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,125 | m2 |
| 48 | Dọn vệ sinh hàng ngày trong suốt quá trình cải tạo dự án | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| C | Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn Downlight D125<br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt<br/> | 24 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Đế âm tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 7 | Cu/PVC 1x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 8 | Cu/PVC 1x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 9 | Ống nhựa D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 10 | Khớp nối ống nhựa d20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 11 | Ống nhựa D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 12 | Khớp nối ống nhựa d25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | hộp |
| D | Cải tạo hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí (tận dụng)<br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt<br/> | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam và phụ kiện (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | ống thải chữ P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp + van khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chụp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tê đều PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Tê đều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 27 | Tê đều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Tê đều PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 29 | Tê đều PPR D20 1 đầu ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Tê thu PPR ,40-32-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tê thu PPR ,40-25-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Tê thu PPR ,40-20-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Tê thu PPR ,32-25-32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Tê thu PPR ,25-20-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Côn thu PPR 40-32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Côn thu PPR 32-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PPR 25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Cút PPR 90, d40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 39 | Cút PPR 90, d32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 40 | Cút PPR 90, d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 41 | Cút PPR 90, d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 42 | Cút ren trong d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 43 | Măng sông PPR , d40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 44 | Măng sông PPR , d32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PPR , d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Măng sông PPR , d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 52 | Tê nhựa U.PVC -45, d140x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Tê nhựa U.PVC -45, d110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 54 | Tê nhựa U.PVC -45, d110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Tê nhựa U.PVC -45, d90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 56 | Tê nhựa U.PVC -45, d90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 57 | Tê nhựa U.PVC -45, d60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 58 | Tê nhựa U.PVC -90, d110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cút nhựa U.PVC -45, d110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 60 | Cút nhựa U.PVC -45, d90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 61 | Cút nhựa U.PVC -45, d60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 62 | Cút nhựa U.PVC -45, d42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 63 | Cút nhựa U.PVC -90, d60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Cút nhựa U.PVC -90, d42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa U.PVC, d140x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa U.PVC, d110x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Côn thu nhựa U.PVC, d90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Côn thu nhựa U.PVC, d60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Nút bịt thông tắc sàn D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Nút bịt thông tắc trần D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Nút bịt thông tắc trần D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi