Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục Trường tiểu học Nam Ban 1, huyện Lâm Hà.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục Trường tiểu học Nam Ban 1, huyện Lâm Hà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 11:29:00 đến ngày 2020-12-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,935,542,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,75 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,75 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ 12 tấn đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,75 | 100 m3 |
| B | PHẦN MÓNG (KHỐI 02 PHÒNG HỌC,06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,852 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,725 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,265 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,228 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,931 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,705 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,338 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,103 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,642 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,272 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,642 | tấn |
| 13 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,87 | m3 |
| 14 | Xây móng bó nền, bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,393 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,399 | 100 m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng bó nền | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,335 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,898 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,783 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ 12 tấn đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,309 | 100 m3 |
| C | PHẦN THÂN (KHỐI 02 PHÒNG HỌC,06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,649 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,516 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,417 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,092 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,18 | m3 |
| 6 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,368 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,933 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,355 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,13 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,467 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,137 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm, chiều cao <=16 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,341 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,335 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,135 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,297 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm, chiều cao <=16 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,806 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,257 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,304 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,472 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,774 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,255 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,228 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,789 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,719 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,018 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,746 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,587 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,995 | 100 m2 |
| 30 | Xây tường tầng trệt gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 66,193 | m3 |
| 31 | Xây tường lầu 1 gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 67,057 | m3 |
| 32 | Xây hộp kỹ thuật gạch rỗng 6 lỗ dày <=10cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,937 | m3 |
| 33 | Xây bậc thang gạch rỗng 6 lỗ dày <=10cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,248 | m3 |
| D | PHẦN MÁI (KHỐI 02 PHÒNG HỌC,06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,204 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,605 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,605 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,395 | 100 m2 |
| 5 | Thi công trần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 350,52 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN(KHỐI 02 PHÒNG HỌC,06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Trát trụ tầng trệt dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 59,71 | m2 |
| 2 | Trát trụ lầu 1 dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 52,206 | m2 |
| 3 | Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 166,63 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 301,8 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài tầng trệt dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 208,05 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài tầng lầu dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 261,87 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 862,58 | m2 |
| 8 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 167,92 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 51,728 | m2 |
| 10 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 54 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 90,44 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, ô văng, lam ngang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 174,6 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 157,344 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 157,344 | m2 |
| 15 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 157,344 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 413,6 | m |
| 17 | Trát vẩy tường trang trí lan can vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,56 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,99 | m2 |
| 19 | Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 105,23 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 112,19 | m2 |
| 21 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 175,6 | m |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 652,24 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 38,7 | m2 |
| 24 | Miết mạch chân tường đá loại lõm | Bản vẽ thiết kế thi công | 45,13 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 469,92 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 820,82 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.119,034 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.597,334 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 812,44 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa | Bản vẽ thiết kế thi công | 148,64 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC(KHỐI 02 PHÒNG HỌC,06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,98 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 900mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| G | PHẦN HỆ THỐNG PCCC(KHỐI 02 PHÒNG HỌC,06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN(KHỐI 02 PHÒNG HỌC,06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1x36w | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần, bóng 18w | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W) | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Emergency 220V-50Hz, bóng Led 2x1W | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây và Ổ cắm mạng Lan đơn 8 dây | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | Bản vẽ thiết kế thi công | 71 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa D100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 15 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm², dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 501 | m |
| 16 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm², dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 992,2 | m |
| 17 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2", | Bản vẽ thiết kế thi công | 270 | m |
| 18 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2" | Bản vẽ thiết kế thi công | 480 | m |
| 19 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2" | Bản vẽ thiết kế thi công | 240 | m |
| 20 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 21 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 115 | m |
| 22 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Qu-CV4x16,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 16Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25Ampe | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 63Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | m |
| 34 | Đào mương tiếp địa đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,248 | m3 |
| 35 | Lấp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,052 | 100 m3 |
| I | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG(KHỐI 02 PHÒNG HỌC,06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 Zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 285 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 255 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 đèn |
| J | PHẦN MÓNG(KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,436 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,189 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,532 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35,921 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,717 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,282 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,604 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,621 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,403 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,578 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,289 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,257 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,586 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,042 | tấn |
| 16 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,559 | m3 |
| 17 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,018 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,596 | m3 |
| 19 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,36 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,007 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,575 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,767 | m3 |
| K | PHẦN THÂN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,918 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,56 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,994 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,134 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,554 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,626 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,046 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,291 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường thu hồi, giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,832 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,139 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,533 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,731 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,146 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,447 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm tầng 2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,549 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,491 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,53 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,967 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,423 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,43 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,35 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,268 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,456 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,642 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,208 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,146 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,817 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,614 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,326 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,56 | 100 m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn trệt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,355 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,082 | 100 m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,298 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,343 | 100 m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,33 | 100 m2 |
| 37 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,305 | m3 |
| 38 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,36 | m3 |
| 39 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,257 | m3 |
| 40 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 75,554 | m3 |
| 41 | Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,187 | m3 |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,553 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 38,64 | m2 |
| L | PHẦN MÁI (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,908 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,314 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,314 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,495 | 100 m2 |
| 5 | Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,356 | tấn |
| 6 | Lắp dựng đà trấn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,356 | tấn |
| 7 | Thi công trần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 382,1 | m2 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 361,66 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.333,88 | m2 |
| 3 | Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 178,12 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,088 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 335,54 | m2 |
| 6 | Trát dầm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 204,34 | m2 |
| 7 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 87,82 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 237,272 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 128,02 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 365,292 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 365,292 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 588,3 | m |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 723,045 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường 100x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,58 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 42,54 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 171,48 | m2 |
| 17 | Ốp đá Bóc 10x20cm chân tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,555 | m2 |
| 18 | Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 80,395 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 134,763 | m2 |
| 20 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 159,5 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 361,66 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.125,82 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.071,18 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.781,608 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 777,052 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,171 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,5 | m2 |
| 28 | Tay vịn INOX D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 94,4 | m |
| 29 | SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa) | Bản vẽ thiết kế thi công | 191,86 | m2 |
| 30 | SXLD vách kính nhựa lõi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,44 | m2 |
| 31 | SXLD lam nhôm | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,2 | m |
| N | PHẦN ĐIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 22W | Bản vẽ thiết kế thi công | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm trần ống hút thẳng 260x260, 220v- 22,6W | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W) | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 49 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây và Ổ cắm mạng Lan đơn 8 dây | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 92 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.480 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 490 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 520 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Qu-CV4x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đồng bọc Du-CV2x25,0 mm² (TT) | Bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 900 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.400 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt automat 2 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 41 | Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 43 | Switch 16 cổng RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 44 | Đầu RJ-45 AMP | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | m |
| 47 | Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 48 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 49 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 60m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3,5m và bộ chân đế | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng trần 70,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅20x2.400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | mối |
| 7 | Kẹp nối | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | 100 m3 |
| P | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 Zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Bộ nguồn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo khẩn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 580 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 đèn |
| Q | PHẦNCẤP NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren trong PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt hamelong đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn nhựa D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2 m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt co điện D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 86 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt cùm treo ống D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cùm treo ống D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 160 | cái |
| 23 | Lắp đặt cùm treo ống D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | cái |
| 24 | Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,245 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,51 | m3 |
| 27 | Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,196 | m3 |
| 28 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,3 | m2 |
| 29 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,42 | m2 |
| 30 | Lớp lọc đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | m3 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,015 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,131 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,051 | 100 m2 |
| 34 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 35 | Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,56 | m2 |
| 36 | Lấp đất bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,98 | m3 |
| S | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn sứ | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê chia | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt xi phông phuễ thu | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây nối mềm | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 15 | Cầu chắn rác INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| T | PHẦN PCCC (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Kệ nhựa đặt bình | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| U | PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,078 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,944 | m3 |
| 3 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,791 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,861 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,117 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,008 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,241 | tấn |
| 11 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,49 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,313 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,074 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,383 | tấn |
| 15 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,628 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,567 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,432 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,085 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,393 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,342 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,327 | m3 |
| V | PHẦN THÂN (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,314 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,241 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,042 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,194 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,132 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,321 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,084 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,391 | tấn |
| 9 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,441 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,65 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,22 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,245 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,742 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ dày <=10cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,53 | m3 |
| W | PHẦN MÁI (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẻm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,47 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,47 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,541 | 100 m2 |
| 5 | Đóng trần thạch cao | Bản vẽ thiết kế thi công | 50,16 | m2 |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 88,18 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 118,9 | m2 |
| 3 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,253 | m2 |
| 4 | Trát chân tường dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,94 | m2 |
| 5 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,6 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 45,64 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 57,328 | m2 |
| 8 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 57,328 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 38 | m |
| 10 | Láng bậc cấp tạo mặt bằng trước khi láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | m2 |
| 11 | Láng granitô bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 51,68 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 94,414 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 147,459 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít, vào seno | Bản vẽ thiết kế thi công | 45,64 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 133,82 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 59,279 | m2 |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,42 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lỏi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,96 | m2 |
| 20 | Vách ngăn compac | Bản vẽ thiết kế thi công | 63,34 | m2 |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt hamelon đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2,9 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2,0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co 90 PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 45 PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thông tắc PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác Inox | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa LAVOBO lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa LAVOBO | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van cầu xi INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van nhấn | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi 3x0,8m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| AB | PHẦN HẦM TỰ HOẠI (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,363 | 100 m3 |
| 2 | Lớp ni long cách ly | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,188 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,882 | m3 |
| 4 | Xây hầm bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,732 | m3 |
| 5 | Láng hầm dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 65,58 | m2 |
| 6 | Láng hố ga dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,417 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,192 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100 m2 |
| 10 | Lớp lọc đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,486 | m3 |
| 11 | Lắp bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 23 | cái |
| 12 | Lấp đất hầm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,222 | m3 |
| 13 | Lớp lọc đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,486 | m3 |
| AC | PHẦN MÓNG (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,098 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,416 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,858 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,038 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,042 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,097 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,004 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,127 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,023 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,11 | tấn |
| 13 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,722 | m3 |
| AD | PHẦN THÂN (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,488 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,155 | m3 |
| 4 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,835 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,088 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,014 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,103 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,145 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,287 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,081 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,019 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,09 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,108 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,144 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,308 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,378 | m3 |
| 19 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,806 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| AE | PHẦN MÁI (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x1.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,265 | tấn |
| 3 | Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 4 | Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1.2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,486 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,239 | 100 m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,6 | m2 |
| AF | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,44 | m2 |
| 2 | Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,72 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,93 | m2 |
| 4 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,4 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 38,714 | m2 |
| 6 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,26 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,912 | m2 |
| 8 | Láng sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,912 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,4 | m |
| 10 | Lát nền gạch ceramic 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,95 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,43 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,214 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 59,82 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 56,414 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 82,05 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,07 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | m2 |
| AG | PHẦN ĐIỆN (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng T8 0,6m - 1x18w | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường 220v-55w cánh 400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P 10A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực-16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa CB (44x58,6x115) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| AH | PHẦN THOÁT NƯỚC (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,105 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| AI | PHẦN PCCC (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Kệ nhựa đựng bình chữa cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC (HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,782 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,236 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35,478 | m3 |
| 4 | Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 243,51 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,081 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,916 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,642 | 100 m2 |
| 8 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 456 | cái |
| AK | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*3,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,56 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt van bướm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Công tắc áp suất | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU STK D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU STK D100BU | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co tráng kẽm D100UU | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100UUU | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Bơm chữa cháy động cơ xăng Q>36m3/h;H>52m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 17 | Tủ điều khiển bơm (hợp bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 19 | Tủ chữa cháy (550x800x200) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 20 | Lăng phun D63 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 21 | Vòi chữa cháy D63 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cuộn |
| 22 | Cao su tấm dày 2cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | tấm |
| 23 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 24 | Kẹp cọc tiếp địa | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 25 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 26 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bình |
| 28 | Đào mương bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,188 | 100 m3 |
| 29 | Đắp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,185 | 100 m3 |
| 30 | Bê tông móng tủ chữa cháy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,048 | m3 |
| AL | PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM (HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,789 | 100 m3 |
| 2 | Đào bể bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,545 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,439 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 làm ván khuôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,119 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,432 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,408 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,4 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,811 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn nắp bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,584 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,921 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,867 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính >18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,038 | tấn |
| 13 | Quét chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Bản vẽ thiết kế thi công | 240,71 | m2 |
| 14 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 240,71 | m2 |
| 15 | Trát trần nắp bể vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,4 | m2 |
| 16 | Láng nền nắp bể tạo dốc đánh màu dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60,75 | m2 |
| 17 | Lấp đất chân móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,742 | m3 |
| 18 | Thang INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| AM | PHẦN PHÒNG MÁY BƠM (HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,497 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,08 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,028 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,904 | m2 |
| 10 | Lợp mái kẽm mạ màu dày 0.4mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,281 | 100 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,14 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,76 | m2 |
| 13 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 65,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,76 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 35,54 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m2 |
| 18 | Tủ điện (hợp bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt hạt công tắc 10A 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led mica 1.2m 36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế + mặt nạ nổi | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,6 | m |
| 27 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| AN | PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,35 | 100 m3 |
| 2 | Rải lớp ni long chống mất nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m3 |
| AO | PHẦN HÀNG RÀO KÈ ĐÁ (HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,056 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,63 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 52,872 | m3 |
| 4 | SXLD rọ đá thoát nước kè | Bản vẽ thiết kế thi công | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,27 | 100 m |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,29 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,345 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,904 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,674 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,335 | 100 m2 |
| 11 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 83,293 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 195,982 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 38,01 | m2 |
| 14 | Xây kè bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35,65 | m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,235 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi