Gói thầu: Số 01 (xây dựng) Cải tạo, nâng cấp đường nội bộ, vĩa hè, mương thoát nước và sân khu vực dạy học Trường Đại học Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Số 01 (xây dựng) Cải tạo, nâng cấp đường nội bộ, vĩa hè, mương thoát nước và sân khu vực dạy học Trường Đại học Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 20:37:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,825,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo gờ lề, vĩa hè, sân bê tông khu dạy học | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vĩa hè bằng gạch xi măng (Gạch Terrazzo 400x400x30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 12.666,8 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 75,168 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 25,056 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 75,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 7,517 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 691,5 | m3 |
| 7 | Rải màng HDPE chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 46,1 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 23,05 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 1,313 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 115,254 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 115,254 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 123,017 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 368,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 23,219 | 100m2 |
| B | Cải tạo mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 7,999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 1,844 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 73,673 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 99,789 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 40,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 13,577 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 2,159 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 6,241 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 770 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 153,658 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 853,652 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 218 | cấu kiện |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 118,023 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 8,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 1,134 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 218 | cái |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 18,024 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 12,016 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 9,613 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 7,248 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 1,202 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 0,971 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 151 | cái |
| C | Cải tạo sân đường nội bộ | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 9.160,81 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 91,608 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bù chênh mặt đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 85,324 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | 91,608 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi