Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Trường THCS Lê Văn Tám và Trường TH Tân Văn 1.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228378-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Trường THCS Lê Văn Tám và Trường TH Tân Văn 1.
Số hiệu KHLCNT 20201228319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:39:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,901,026,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG (KHỐI 06 PHÒNG HỌC- LÊ VĂN TÁM)
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,567 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 10,444 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 25,671 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,12 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,933 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,413 100 m2
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 1,182 100 m3
8 Bê tông cổ móng cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,48 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,512 100 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 11,103 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,335 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Bản vẽ thiết kế thi công 1,818 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 200m Bản vẽ thiết kế thi công 1,522 100 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 35,027 m3 đất nguyên thổ
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 1,205 100 m3
16 Đào xúc đất - đất cấp II để đắp Bản vẽ thiết kế thi công 44,815 m3
17 Bê tông nền nhà - bó nền - mương nước - hố ga vữa mác 100 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 41,825 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 27,998 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,16 m3
20 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,047 m3
21 Gia công cốt thép tấm đan (hố ga và đan mương) Bản vẽ thiết kế thi công 0,095 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,084 100 m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 77 cái
24 Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 70,815 m2
25 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 31,395 m2
26 Láng hố ga dày 2 cm vữa mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 5,4 m2
B PHẦN THÂN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC- LÊ VĂN TÁM)
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,94 m3
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,85 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,537 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=16 Bản vẽ thiết kế thi công 3,339 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,169 100 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 32,794 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,341 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Bản vẽ thiết kế thi công 1,739 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao <=4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,537 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,45 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm chiều cao <=16 Bản vẽ thiết kế thi công 2,273 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái đường kính >18 mm chiều cao <=16 Bản vẽ thiết kế thi công 0,527 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 4,28 100 m2
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 31,533 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 Bản vẽ thiết kế thi công 4,02 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 3,271 100 m2
17 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,59 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,454 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính >10 mm chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,149 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Bản vẽ thiết kế thi công 0,404 100 m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 10,198 m3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,8 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,197 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 1,727 100 m2
25 Xây tường bục giảng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 3,205 m3
26 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,548 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 47,732 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 51,175 m3
29 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 16,037 m3
30 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày >= 10cm, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 22,197 m3
31 Lắp dựng cửa khung sắt Bản vẽ thiết kế thi công 115,62 m2
32 Sản xuất cửa kính khung sắt (có hoa sắt - kính 5 ly & phụ kiện kèm theo) Bản vẽ thiết kế thi công 115,62 m2
33 Lắp ổ khóa cửa bấm Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
34 Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền vữa XM Mác 75 XMPC30 Bản vẽ thiết kế thi công 3,6 m2
35 Sản xuất vách kính khung sắt (có hoa sắt - kính 5 ly & phụ kiện kèm theo) Bản vẽ thiết kế thi công 3,6 m2
36 Bê tông gạch vỡ (Mác 50) vữa XM Mác 50 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 8,712 m3
37 Sản xuất bê tông tấm đan bục giảng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,415 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan bục giảng Bản vẽ thiết kế thi công 3,538 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan bục giảng Bản vẽ thiết kế thi công 0,073 100 m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC30 Bản vẽ thiết kế thi công 36 cái
C PHẦN MÁI (KHỐI 06 PHÒNG HỌC- LÊ VĂN TÁM)
1 Sản xuất xà gồ thép - cầu phong - li tô thép - đà trần Bản vẽ thiết kế thi công 6,586 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép - cầu phong - li tô thép - đà trần Bản vẽ thiết kế thi công 6,586 tấn
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,44 100 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 628,842 m2
5 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 4,059 100 m2
6 Đóng trần tole lạnh sóng vuông dày 0.45mm Bản vẽ thiết kế thi công 2,673 100 m2
7 Đóng trần PRIMA khung nhôm hộp kim nổi (Tính cả công & khung trần phụ kiện kèm theo) Bản vẽ thiết kế thi công 24,42 m2
8 Lắp đặt ống nhựa D25 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,048 100 m
9 Lắp đăt cút nhựa D 90 mm Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC- LÊ VĂN TÁM)
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 141,48 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 620,886 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 762,526 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Bản vẽ thiết kế thi công 1.355,764 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 620,886 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 734,878 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 291,604 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 167,77 m2
9 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 353,14 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 812,514 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 812,514 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 153,3 m
13 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 29,496 m2
14 Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 131,29 m2
15 Láng granitô cầu thang Bản vẽ thiết kế thi công 70,235 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 528,48 m2
17 Lát nền WC kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 49,5 m2
18 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Bản vẽ thiết kế thi công 27,648 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 237,24 m2
E PHẦN NƯỚC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC- LÊ VĂN TÁM)
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,12 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,28 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,23 100 m
4 Lắp đăt cút nhựa đường kính 21mm Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
5 Lắp đăt cút nhựa đường kính 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
6 Lắp đăt cút nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
7 Lắp đăt tê đường kính 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 22 cái
8 Lắp đăt tê nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
9 Lắp đăt rắc co nhựa D 27 mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Lắp đăt rắc co nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 21mm Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
12 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ thiết kế thi công 7 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa lavabo Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
18 Lắp đặt lavabo-cả bộ(Tương đương INAX GL-296V) Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,23 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,24 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,055 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,165 100 m
23 Lắp đăt tê nhựa D 114 mm Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
24 Lắp đăt tê nhựa D 90 mm Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
25 Lắp đăt tê nhựa D 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
26 Lắp đăt tê nhựa D 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
27 Lắp đăt cút nhựa D 114 mm Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
28 Lắp đăt cút nhựa D 90 mm Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
29 Lắp đăt cút nhựa D 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
30 Lắp đăt cút nhựa D 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 17 cái
31 Lắp đăt xi phông hình chai, đường kính 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
32 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 11 cái
33 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
34 Lắp đặt thùng chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,1m3 Bản vẽ thiết kế thi công 2 bể
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3(cả bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 1 bể
36 Lắp đặt van phao Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
37 Móc giữ ống Bản vẽ thiết kế thi công 50 cái
38 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
39 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI (KHỐI 06 PHÒNG HỌC- LÊ VĂN TÁM)
1 Đào hầm tự hoại bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,379 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,052 100 m3
3 Bê tông lót đáy bể vữa mác 100 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 3,185 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 11,057 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,552 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,155 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,157 100 m2
8 Láng trát bể vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 51,97 m2
G PHẦN ĐIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC- LÊ VĂN TÁM)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ thiết kế thi công 75 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn nung sáng ốp trần có chao chụp, loại đèn chống ẩm D = 200 Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp D 300 Bản vẽ thiết kế thi công 16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 45 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 cực, (CB 1P-10A) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
9 Lắp đặt các automat 2 cực, (CB 2P-30A) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
10 Lắp đặt tủ phân phối Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 238 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 766 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Bản vẽ thiết kế thi công 348 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Bản vẽ thiết kế thi công 20 hộp
H PHẦN CHỐNG SÉT (KHỐI 06 PHÒNG HỌC- LÊ VĂN TÁM)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Bản vẽ thiết kế thi công 0,136 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Bản vẽ thiết kế thi công 0,136 100 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 12mm Bản vẽ thiết kế thi công 250 m
4 Gia công, đóng cọc chống sét Bản vẽ thiết kế thi công 7 cọc
5 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
7 Giá đỡ dây dẫn sét Bản vẽ thiết kế thi công 82 Cái
8 Kẹp nối Bản vẽ thiết kế thi công 3 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48mm Bản vẽ thiết kế thi công 15 m
I PHẦN CÁC VẬT LIỆU KHÁC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC- LÊ VĂN TÁM)
1 Bảng nội quy PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 2 Bảng
2 Lắp đặt bình cứu hỏa rời Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
3 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa Bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG HÀNG RÀO- LÊ VĂN TÁM)
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 20,111 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 4,022 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 14,48 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 80,443 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 6,435 m3
6 Đắp cát nền sân Bản vẽ thiết kế thi công 67,5 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 135 m3
8 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 1.350 m2
K CỔNG (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG HÀNG RÀO- LÊ VĂN TÁM)
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. Bản vẽ thiết kế thi công 0,048 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,166 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,56 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,886 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,024 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,023 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,119 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,013 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,146 100 m2
10 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 1,086 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 3,97 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 7,65 m3
13 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,908 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,048 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,061 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,064 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) Bản vẽ thiết kế thi công 0,069 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,225 100 m2
19 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >20 cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 2,355 m3
20 Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 21,3 m2
21 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 7,8 m2
22 Trát trần vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 22,55 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox(trụ) Bản vẽ thiết kế thi công 20,4 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) Bản vẽ thiết kế thi công 31,35 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 31,35 m2
26 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Bản vẽ thiết kế thi công 0,233 tấn
27 Lắp dựng cổng sắt Bản vẽ thiết kế thi công 12,5 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 28,258 m2
L HÀNG RÀO (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG HÀNG RÀO- LÊ VĂN TÁM)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,754 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 6,866 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 129,432 m3
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Bản vẽ thiết kế thi công 0,609 tấn
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,77 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,127 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,443 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,954 100 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 15,352 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,206 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,857 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) Bản vẽ thiết kế thi công 1,22 100 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 9,095 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 12,283 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 13,67 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 193,93 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40(trát lần 2 để kẻ ron) Bản vẽ thiết kế thi công 156,36 m2
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 377,58 m2
19 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 263,08 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Bản vẽ thiết kế thi công 377,85 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) Bản vẽ thiết kế thi công 457,01 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 834,86 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Bản vẽ thiết kế thi công 331,8 m2
24 Lắp dựng hàng rào song sắt Bản vẽ thiết kế thi công 331,8 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 227,567 m2
M GIẾNG KHOAN (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG HÀNG RÀO- LÊ VĂN TÁM)
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Bản vẽ thiết kế thi công 20 m khoan
2 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV - VI Bản vẽ thiết kế thi công 40 m khoan
3 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá VII - VIII Bản vẽ thiết kế thi công 10 m khoan
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đục lỗ, đường kính ống 114*3.8 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,7 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,82 100 m
6 Lắp đăt co nhựa D 34mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 Lắp đăt măng xông nhựa D 34mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
9 Lắp đặt van bi nhựa Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
10 Lắp đặt bích, đường kính ống 114/34mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cặp
11 Tạm tính phao báo cạn nước Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
12 Tạm tính dây cước treo máy bơm Bản vẽ thiết kế thi công 70 m
13 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 0,144 m3
14 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,144 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 200) Bản vẽ thiết kế thi công 0,336 m3
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 2,4 m2
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,983 m2
18 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,1 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế thi công 0,004 100 m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thiết kế thi công 0,006 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thiết kế thi công 1 cấu kiện
22 Tạm tính bơm trục đứng thả chìm 3HP, H=140m-6.8m3/h Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
23 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Bản vẽ thiết kế thi công 0,035 100 m3 đất nguyên thổ
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Bản vẽ thiết kế thi công 0,015 100 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 1,98 m3
26 Gạch thẻ báo hiệu cáp Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
28 Lắp đặt các automat 2 cực, (CB 2P-20A) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2X6mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 102 m
N BỂ NƯỚC 140M3 (HỆ THỐNG PCCC- LÊ VĂN TÁM)
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 2,286 100 m3
2 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lớp PVC chống mất nước xi măng) Bản vẽ thiết kế thi công 0,597 100 m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,537 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 8,711 m3
5 Bê tông đáy bể chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 8,5 m3
6 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 28,598 m3
7 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 7,104 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,106 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,525 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,485 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế thi công 0,037 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,714 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 5,208 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thiết kế thi công 1 cấu kiện
15 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,217 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 3,462 m2
17 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 150,07 m2
18 Quét Flinkote chống thấm bể Bản vẽ thiết kế thi công 150,07 m2
19 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 13,588 m3
O HỆ THỐNG PCCC (HỆ THỐNG PCCC- LÊ VĂN TÁM)
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 44,149 m2
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*4,5mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,1 100 m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75*3,2mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100 m
4 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
5 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
6 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/75, 65mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
7 Lắp đặt măng xông gang đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
8 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
9 Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
11 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
12 Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
13 Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
14 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
15 Lắp đặt đầu khớp nối, đường kính 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
16 Lắp đặt rắc co thép đường kính 75mm Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
18 Lắp đặt công tắc áp lực Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
19 Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa, đường kính 65mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100/2D65mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
21 Tạm tính tủ chữa cháy ngoài nhà 550x900x200 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
22 Tạm tính tủ chữa cháy vách tường 450x650x230 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
23 Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D50mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
24 Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D65mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
25 Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế thi công 6 Bình
26 Tạm tính bình chữa cháy MT3-5kg Bản vẽ thiết kế thi công 6 Cái
27 Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 2 Cái
28 Tạm tính tủ điều khiển bơm Bản vẽ thiết kế thi công 1 Cái
P HT CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG PCCC- LÊ VĂN TÁM)
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 88m(cả trụ + chân đế) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Bản vẽ thiết kế thi công 0,143 100 m3 đất nguyên thổ
3 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Bản vẽ thiết kế thi công 7 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 59 m
5 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 40 m
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Bản vẽ thiết kế thi công 0,144 100 m3
7 Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệt Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 49 m
Q HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (HỆ THỐNG PCCC- LÊ VĂN TÁM)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 122 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế thi công 54 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
8 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cọc
9 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 2 m
10 Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
R HT CHIẾU SÁNG SỰ CỐ (HỆ THỐNG PCCC- LÊ VĂN TÁM)
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 8W(có pin dùng trong 3h) Bản vẽ thiết kế thi công 7 bộ
2 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 3h) Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 184 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Bản vẽ thiết kế thi công 86 m
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
S PHẦN MÓNG (KHỐI 10PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG, 2 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- TÂN VĂN 1)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 2,813 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 14,145 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 4,236 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 26,019 m3
5 Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,645 m3
6 Xây tường bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ,= 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,765 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 9,078 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 37,858 m3
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 10,323 m3
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 20,769 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,706 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,53 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 2,179 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,375 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,76 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,515 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,578 100 m2
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) Bản vẽ thiết kế thi công 2,368 100 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) Bản vẽ thiết kế thi công 3,117 100 m3
20 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền Bản vẽ thiết kế thi công 57,879 m3
21 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót hè Bản vẽ thiết kế thi công 10,837 m3
22 Bê tông nền ram dốc mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,214 m3
23 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,723 100 m3 đất nguyên thổ
24 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 9,577 m3
25 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 30,563 m3
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 2,401 m3
27 Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 323,288 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 7,373 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế thi công 0,504 100 m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thiết kế thi công 0,9 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thiết kế thi công 299 cấu kiện
32 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 14,65 m3
33 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,826 100 m3 đất nguyên thổ
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) Bản vẽ thiết kế thi công 1,825 100 m3 đất nguyên thổ
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,825 100 m3 đất nguyên thổ/1km
T PHẦN THÂN (KHỐI 10PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG, 2 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- TÂN VĂN 1)
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 29,352 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) Bản vẽ thiết kế thi công 37,239 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) Bản vẽ thiết kế thi công 30,648 m3
4 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 50,222 m3
5 Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 26,477 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 10,883 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 1,54 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 7,484 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 1,661 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 8 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,578 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 6,864 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,701 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,864 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,51 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,531 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 5,26 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) Bản vẽ thiết kế thi công 4,532 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) Bản vẽ thiết kế thi công 3,851 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 5,022 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 4,202 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Bản vẽ thiết kế thi công 1,042 100 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 7,575 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 24m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 7,986 m3
25 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 15,214 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 200) Bản vẽ thiết kế thi công 109,747 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) Bản vẽ thiết kế thi công 108,654 m3
28 Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) Bản vẽ thiết kế thi công 72,816 m3
29 Xây tường tường chắn bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) Bản vẽ thiết kế thi công 3,334 m3
30 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 bục giảng Bản vẽ thiết kế thi công 15,324 m3
31 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 2,851 m3
32 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 11,52 m2
33 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,371 100 m
34 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,12 100 m
35 SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, cả phụ kiện) Bản vẽ thiết kế thi công 43,32 m2
36 SX, Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, cả phụ kiện) Bản vẽ thiết kế thi công 90,72 m2
37 SX, Lắp đặt cửa sổ nhôm kính (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, cả phụ kiện) Bản vẽ thiết kế thi công 168,96 m2
38 SX, Lắp đặt vách nhôm kính (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, cả phụ kiện) Bản vẽ thiết kế thi công 19,44 m2
U PHẦN MÁI (KHỐI 10PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG, 2 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- TÂN VĂN 1)
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp dày 2mm Bản vẽ thiết kế thi công 5,645 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp dày <=1,5m Bản vẽ thiết kế thi công 9,383 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ cầu phong, li tô, đà trần thép Bản vẽ thiết kế thi công 15,028 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 1.245,584 m2
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 8,328 100 m2
6 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(trần tôn lạnh dày 0,3mm) Bản vẽ thiết kế thi công 5,468 100 m2
7 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) Bản vẽ thiết kế thi công 94,36 m2
8 SXLD máng xối giao 2 mái (cả công + vật tư) Bản vẽ thiết kế thi công 8,131 m
V PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI 10PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG, 2 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- TÂN VĂN 1)
1 Trát trụ, hộp kỹ thuật chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 464,68 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 535,934 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1.695,471 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài) Bản vẽ thiết kế thi công 56,56 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) Bản vẽ thiết kế thi công 371,636 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 515,106 m2
7 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 286,952 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng(CT 11A) Bản vẽ thiết kế thi công 283,827 m2
9 Láng sàn mái,sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 227,267 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 474,72 m
11 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 138,6 m2
12 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 46,077 m2
13 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 81,612 m2
14 Trát granitô tường vữa XM Mác 75 PCB40 (bục giảng) Bản vẽ thiết kế thi công 24,743 m2
15 Trát granitô tay vịn lan can ban công dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 33,6 m2
16 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 600x600) Bản vẽ thiết kế thi công 1.020,908 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(gạch 100x600) Bản vẽ thiết kế thi công 58,62 m2
18 Lát nền, sàn, gạch granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm Bản vẽ thiết kế thi công 90,46 m2
19 Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch granit 30X60cm Bản vẽ thiết kế thi công 285,84 m2
20 Láng hè, ram dốc dày 3cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 119,68 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Bản vẽ thiết kế thi công 535,934 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) Bản vẽ thiết kế thi công 1.636,851 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) Bản vẽ thiết kế thi công 817,632 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) Bản vẽ thiết kế thi công 886,742 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 1.353,566 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 2.523,323 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Bản vẽ thiết kế thi công 10,21 100 m2
W PHẦN CẤP NƯỚC (KHỐI 10PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG, 2 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- TÂN VĂN 1)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,55 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,97 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 32*2,1 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,35 100 m
4 Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm Bản vẽ thiết kế thi công 62 cái
5 Lắp đăt hamelon đường kính 21mm Bản vẽ thiết kế thi công 62 cái
6 Lắp đăt măng xông đường kính 21mm Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
7 Lắp đăt co đường kính 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 102 cái
8 Lắp đăt tê đường kính 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 67 cái
9 Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
10 Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
11 Lắp đăt co nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
12 Lắp đăt tê nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
13 Lắp đăt hamelon nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
14 Lắp đăt măng xông nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
X PHẦN THOÁT NƯỚC (KHỐI 10PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG, 2 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- TÂN VĂN 1)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,49 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm Bản vẽ thiết kế thi công 3,14 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3.0 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,22 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42*2,80 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,37 100 m
6 Lắp đăt co nhựa D 34mm Bản vẽ thiết kế thi công 71 cái
7 Lắp đăt tê nhựa D 34mm Bản vẽ thiết kế thi công 34 cái
8 Lắp đăt co nhựa D 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 46 cái
9 Lắp đăt tê nhựa D 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
10 Lắp đăt co nhựa D 90 mm Bản vẽ thiết kế thi công 135 cái
11 Lắp đăt Y nhựa D 90 mm Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
12 Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm Bản vẽ thiết kế thi công 80 cái
13 Lắp đăt co nhựa D 114 mm Bản vẽ thiết kế thi công 69 cái
14 Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm Bản vẽ thiết kế thi công 79 cái
15 Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
16 Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 90mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
17 Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
19 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
20 Cầu chắn rác thép D120 Bản vẽ thiết kế thi công 40 cái
21 Lắp đặt lavabo-cả bộ(Tương đương INAX GL-296V) Bản vẽ thiết kế thi công 24 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) Bản vẽ thiết kế thi công 24 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V) Bản vẽ thiết kế thi công 14 bộ
24 Lắp đặt vòi xịt Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
25 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 34 cái
26 Lắp đặt kệ kính Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
27 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
29 Lắp đặt giá treo Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3(cả bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 2 bể
32 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) Bản vẽ thiết kế thi công 0,149 100 m3
33 Bê tông lót hầm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,868 m3
34 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 3,24 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,304 m3
36 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,57 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế thi công 0,02 100 m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,053 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thiết kế thi công 6 cấu kiện
40 Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 58,572 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ thiết kế thi công 29,286 m2
42 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,001 100 m3
43 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,001 100 m3
44 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6(than xỉ) Bản vẽ thiết kế thi công 0,001 100 m3
45 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6(gạch vỡ) Bản vẽ thiết kế thi công 0,001 100 m3
46 Đắp đất quanh hầm bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 1,988 m3
Y PHẦN ĐIỆN (KHỐI 10PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG, 2 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- TÂN VĂN 1)
1 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng học đường dài 1,2m, 2x18w treo trần Bản vẽ thiết kế thi công 90 bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt Bản vẽ thiết kế thi công 59 bộ
3 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt Bản vẽ thiết kế thi công 28 bộ
4 Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w ốp trần Bản vẽ thiết kế thi công 38 bộ
5 Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 20w gắn tường Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
6 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w Bản vẽ thiết kế thi công 52 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe(cầu dao an toàn & cắt dòng dò 1 pha-RCBO 10A, 20mA + mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
13 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 32 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Bản vẽ thiết kế thi công 85 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Bản vẽ thiết kế thi công 14 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 2.048 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 2.311 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 1.584 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X16mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 88 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Bản vẽ thiết kế thi công 870 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế thi công 1.374 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 36 m
24 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-10A - 6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
25 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
26 Lắp đặt các automat 3 cực, (MCB 3P-63A - 10kA) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
28 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Bản vẽ thiết kế thi công 0,069 100 m3 đất nguyên thổ
29 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cọc
30 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 16 m
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Bản vẽ thiết kế thi công 0,068 100 m3
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 8W(có pin dùng trong 3h) Bản vẽ thiết kế thi công 20 bộ
33 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 3h) Bản vẽ thiết kế thi công 3 bộ
34 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 525 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Bản vẽ thiết kế thi công 240 m
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
Z HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (KHỐI 10PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG, 2 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- TÂN VĂN 1)
1 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) Bản vẽ thiết kế thi công 16 bộ
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
4 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 492 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế thi công 284 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm Bản vẽ thiết kế thi công 58 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
AA PHẦN MÓNG (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN- TÂN VĂN 1)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,969 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 7,449 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 1,802 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 13,832 m3
5 Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,054 m3
6 Xây tường bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ,= 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,338 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,97 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 33,663 m3
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,724 m3
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 10,101 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,175 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 2,834 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,264 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 1,172 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,513 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,661 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,373 100 m2
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) Bản vẽ thiết kế thi công 1,585 100 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) Bản vẽ thiết kế thi công 1,468 100 m3
20 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền Bản vẽ thiết kế thi công 27,845 m3
21 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót hè Bản vẽ thiết kế thi công 8,43 m3
22 Bê tông nền ram dốc mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,26 m3
23 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,368 100 m3 đất nguyên thổ
24 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,686 m3
25 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 15,656 m3
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,34 m3
27 Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 139,344 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,581 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế thi công 0,244 100 m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thiết kế thi công 0,438 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thiết kế thi công 144 cấu kiện
32 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 7,741 m3
33 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,508 100 m3 đất nguyên thổ
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) Bản vẽ thiết kế thi công 0,555 100 m3 đất nguyên thổ
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,555 100 m3 đất nguyên thổ/1km
AB PHẦN THÂN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN- TÂN VĂN 1)
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 19,99 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) Bản vẽ thiết kế thi công 27,31 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) Bản vẽ thiết kế thi công 10,543 m3
4 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 45,001 m3
5 Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 12,298 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,721 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,567 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 4,016 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,936 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 4,163 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 5,711 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,022 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,535 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,541 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,232 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,398 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 3,345 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) Bản vẽ thiết kế thi công 3,072 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) Bản vẽ thiết kế thi công 1,469 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 4,499 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 1,898 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Bản vẽ thiết kế thi công 0,629 100 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tầng trệt, lầu 1) Bản vẽ thiết kế thi công 27,307 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75(lầu 2) Bản vẽ thiết kế thi công 3,957 m3
25 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 5,153 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tầng trệt, lầu 1) Bản vẽ thiết kế thi công 62,798 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(lầu 2) Bản vẽ thiết kế thi công 42,933 m3
28 Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) Bản vẽ thiết kế thi công 18,966 m3
29 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 2,192 m3
30 Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 2,619 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2(lam thông gió) Bản vẽ thiết kế thi công 0,633 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế thi công 0,052 100 m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thiết kế thi công 0,38 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thiết kế thi công 23 cấu kiện
35 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,218 100 m
36 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,12 100 m
37 SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, cả phụ kiện) Bản vẽ thiết kế thi công 12,96 m2
38 SX, Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, cả phụ kiện) Bản vẽ thiết kế thi công 61,56 m2
39 SX, Lắp đặt cửa đi 4 cánh nhôm kính (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, cả phụ kiện) Bản vẽ thiết kế thi công 38,88 m2
40 SX, Lắp đặt cửa sổ nhôm kính (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, cả phụ kiện) Bản vẽ thiết kế thi công 103,68 m2
41 Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc) Bản vẽ thiết kế thi công 24,27 m2
42 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt(Bông sắt trang trí) Bản vẽ thiết kế thi công 0,064 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Bản vẽ thiết kế thi công 2,72 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 7,058 m2
AC PHẦN MÁI (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN- TÂN VĂN 1)
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Bản vẽ thiết kế thi công 2,291 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp dày 2mm Bản vẽ thiết kế thi công 2,553 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp dày <=1,5m Bản vẽ thiết kế thi công 3,725 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Bản vẽ thiết kế thi công 2,291 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ cầu phong, li tô, đà trần thép Bản vẽ thiết kế thi công 6,278 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 624,416 m2
7 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 3,443 100 m2
8 Làm trần (trần tôn lạnh dày 0,3mm) Bản vẽ thiết kế thi công 2,101 100 m2
9 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) Bản vẽ thiết kế thi công 37,17 m2
10 Làm trần thạch cao khung nhôm chìm(cả công) Bản vẽ thiết kế thi công 40,5 m2
11 SXLD máng xối giao 2 mái (cả công + vật tư) Bản vẽ thiết kế thi công 17,971 m
AD PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN- TÂN VĂN 1)
1 Trát trụ, hộp kỹ thuật chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 322,754 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 426,115 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1.318,591 m2
4 Ốp gạch satíc 60x200 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 78,28 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài) Bản vẽ thiết kế thi công 29,934 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) Bản vẽ thiết kế thi công 278,035 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40(Lam thông gió) Bản vẽ thiết kế thi công 28,06 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 460,41 m2
9 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 118,84 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng(CT 11A) Bản vẽ thiết kế thi công 142,942 m2
11 Láng sàn mái,sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 113,008 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 356,63 m
13 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 74,94 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 24,811 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 59,556 m2
16 Trát granitô tay vịn lan can ban công dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 25,17 m2
17 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 600x600) Bản vẽ thiết kế thi công 688,75 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(gạch 100x600) Bản vẽ thiết kế thi công 42 m2
19 Lát nền, sàn, gạch granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm Bản vẽ thiết kế thi công 37,23 m2
20 Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch granit 30X60cm Bản vẽ thiết kế thi công 73,44 m2
21 Láng hè, ram dốc dày 3cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 96,9 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Bản vẽ thiết kế thi công 426,115 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) Bản vẽ thiết kế thi công 1.276,591 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) Bản vẽ thiết kế thi công 500,794 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) Bản vẽ thiết kế thi công 778,945 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 926,944 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 2.055,586 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Bản vẽ thiết kế thi công 7,854 100 m2
AE PHẦN CẤP NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN- TÂN VĂN 1)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,21 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,54 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 32*2,1 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,19 100 m
4 Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
5 Lắp đăt hamelon đường kính 21mm Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
6 Lắp đăt măng xông đường kính 21mm Bản vẽ thiết kế thi công 11 cái
7 Lắp đăt co đường kính 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 61 cái
8 Lắp đăt tê đường kính 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 49 cái
9 Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
10 Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
11 Lắp đăt co nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
12 Lắp đăt tê nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
13 Lắp đăt hamelon nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
14 Lắp đăt măng xông nhựa D 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
AF PHẦN THOÁT NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN- TÂN VĂN 1)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,24 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,42 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3.0 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,18 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42*2,80 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,16 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,18 100 m
6 Lắp đăt co nhựa D 34mm Bản vẽ thiết kế thi công 34 cái
7 Lắp đăt tê nhựa D 34mm Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
8 Lắp đăt co nhựa D 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 11 cái
9 Lắp đăt tê nhựa D 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Lắp đăt co nhựa D 90 mm Bản vẽ thiết kế thi công 75 cái
11 Lắp đăt Y nhựa D 90 mm Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
12 Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm Bản vẽ thiết kế thi công 36 cái
13 Lắp đăt co nhựa D 114 mm Bản vẽ thiết kế thi công 29 cái
14 Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
15 Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
16 Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 90mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
17 Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
19 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
20 Cầu chắn rác thép D120 Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
21 Lắp đặt lavabo-cả bộ(Tương đương INAX GL-296V) Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V) Bản vẽ thiết kế thi công 3 bộ
24 Lắp đặt vòi xịt Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
25 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
26 Lắp đặt kệ kính Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
27 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
29 Lắp đặt giá treo Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3(cả bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 2 bể
32 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) Bản vẽ thiết kế thi công 0,149 100 m3
33 Bê tông lót hầm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,868 m3
34 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 3,24 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,304 m3
36 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,57 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế thi công 0,02 100 m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,053 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thiết kế thi công 6 cấu kiện
40 Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 58,572 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ thiết kế thi công 29,286 m2
42 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,001 100 m3
43 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,001 100 m3
44 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6(than xỉ) Bản vẽ thiết kế thi công 0,001 100 m3
45 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6(gạch vỡ) Bản vẽ thiết kế thi công 0,001 100 m3
46 Đắp đất quanh hầm bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 1,988 m3
AG PHẦN ĐIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN- TÂN VĂN 1)
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt Bản vẽ thiết kế thi công 100 bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt Bản vẽ thiết kế thi công 12 bộ
3 Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w ốp trần Bản vẽ thiết kế thi công 16 bộ
4 Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 20w gắn tường Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
5 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w Bản vẽ thiết kế thi công 26 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe(cầu dao an toàn & cắt dòng dò 1 pha-RCBO 10A, 20A-30mA + mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 13 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 13 cái
13 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 34 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Bản vẽ thiết kế thi công 120 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Bản vẽ thiết kế thi công 12 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 Bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 924 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 1.672 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 755 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 95 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X16mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 47 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Bản vẽ thiết kế thi công 476 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế thi công 852 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Bản vẽ thiết kế thi công 26 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 24 m
26 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-10A - 6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 13 cái
27 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
28 Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-25A - 10kA) Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
29 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-25A - 6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
30 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-32A - 6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
31 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
33 Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 14 Module), âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
34 Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
35 Lắp đặt ổ cắm mạng LAN(cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 13 cái
36 Lắp đặt ổ cắm điện thoại(cả mặt nạ) Bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
37 Lắp đặt dây cáp mạng CAT-6 Bản vẽ thiết kế thi công 258 m
38 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm Bản vẽ thiết kế thi công 138 m
39 Switch 16 cổng Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
40 Bộ phát tín hiệu không dây wifi Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
41 Phiến hộp cáp 10 đôi Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
42 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Bản vẽ thiết kế thi công 0,069 100 m3 đất nguyên thổ
43 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cọc
44 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 16 m
45 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Bản vẽ thiết kế thi công 0,068 100 m3
46 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 8W(có pin dùng trong 3h) Bản vẽ thiết kế thi công 20 bộ
47 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 1 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 3h) Bản vẽ thiết kế thi công 5 bộ
48 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 3h) Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 388 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Bản vẽ thiết kế thi công 174 m
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
AH PHẦN CHỐNG SÉT (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN- TÂN VĂN 1)
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 107m(cả trụ + chân đế) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Bản vẽ thiết kế thi công 0,147 100 m3 đất nguyên thổ
3 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Bản vẽ thiết kế thi công 7 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 62 m
5 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 39 m
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Bản vẽ thiết kế thi công 0,148 100 m3
7 Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệt Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 52 m
AI HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN- TÂN VĂN 1)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) Bản vẽ thiết kế thi công 24 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 426 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế thi công 283 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm Bản vẽ thiết kế thi công 24 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Bản vẽ thiết kế thi công 4 hộp
9 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cọc
10 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 2 m
11 Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
AJ SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ- TÂN VĂN 1)
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 8,355 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 1,671 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 6,016 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 33,42 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 2,674 m3
6 Đắp cát nền sân Bản vẽ thiết kế thi công 35 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 70 m3
8 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 700 m2
9 Đào đất đặt ống cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,154 100 m3 đất nguyên thổ
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Bản vẽ thiết kế thi công 0,002 100 m3
11 Gối đỡ cống D400 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm Bản vẽ thiết kế thi công 16 đoạn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 11,692 m3
AK BỂ NƯỚC 140M3 (HỆ THỐNG PCCC- TÂN VĂN 1)
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 2,286 100 m3
2 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lớp PVC chống mất nước xi măng) Bản vẽ thiết kế thi công 0,597 100 m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,537 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 8,711 m3
5 Bê tông đáy bể chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 8,5 m3
6 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 28,598 m3
7 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 7,104 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,106 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,525 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,485 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế thi công 0,037 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,714 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 5,208 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thiết kế thi công 1 cấu kiện
15 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,217 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 3,462 m2
17 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 150,07 m2
18 Quét Flinkote chống thấm bể Bản vẽ thiết kế thi công 150,07 m2
19 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 13,588 m3
AL HỆ THỐNG PCCC (HỆ THỐNG PCCC- TÂN VĂN 1)
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 31,381 m2
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*4,5mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,65 100 m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75*3,2mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,34 100 m
4 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
5 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
6 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/75, 65mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
7 Lắp đặt măng xông gang đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
8 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
9 Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
11 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
12 Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
13 Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
14 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
15 Lắp đặt đầu khớp nối, đường kính 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
16 Lắp đặt rắc co thép đường kính 75mm Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
18 Lắp đặt công tắc áp lực Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
19 Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa, đường kính 65mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100/2D65mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
21 Tạm tính tủ chữa cháy ngoài nhà 550x900x200 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
22 Tạm tính tủ chữa cháy vách tường 450x650x230 Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
23 Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D50mm Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
24 Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D65mm Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
25 Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế thi công 16 Bình
26 Tạm tính bình chữa cháy MT3-5kg Bản vẽ thiết kế thi công 16 Cái
27 Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 9 Cái
28 Tạm tính tủ điều khiển bơm Bản vẽ thiết kế thi công 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->