Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233573-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201190831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:55:00 đến ngày 2020-12-21 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,214,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỜ VÂY THI CÔNG CÓ L=439,3M
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V 81,271 100m
2 Ghép phên nứa bờ vây Chương V 1.317,9 m2
3 Thép fi D4 giằng bờ vây Chương V 324,849 kg
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 461,265 m3
5 Nhổ cọc tre Chương V 81,271 100m
6 Tháo dỡ phên nứa bờ vây Chương V 1.317,9 m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 461,265 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 4,613 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 4,613 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 4,613 100m3
11 Bơm nước thi công bờ vây 0,75kW Chương V 20 ca
B KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=450,02+7,47M
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Chương V 323,845 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V 29,146 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V 32,384 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V 32,384 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Chương V 32,384 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 554,855 m3
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V 49,937 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 32,333 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 23,153 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 23,153 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 23,153 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V 854,993 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 136,799 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V 1.366,195 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 131,721 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 1,8 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 13,006 tấn
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Chương V 1.208,589 m3
19 Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 Chương V 0,185 100m3
20 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 0,112 100m3
21 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V 0,091 100m3
22 Vải địa kỹ thuật Chương V 0,272 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 4,08 100m
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 263,262 m2
C XÂY CẦU AO=05CÁI
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V 8,125 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 1,3 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V 15,834 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,859 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,072 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,03 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,226 tấn
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 6,176 m3
9 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,474 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,493 tấn
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,3 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 100,887 m2
13 Lát gạch bậc cầu Chương V 55 m2
D XÂY KÈ GẠCH CÓ L=50,55+100,07+38,25M
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 7,701 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,378 100m2
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 47,312 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 173,641 m2
E RÃNH XÂY B300 CÓ L=178M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 11,631 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V 1,047 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 1,163 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 1,163 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 1,163 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,386 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 17,444 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V 26,166 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,534 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 33,678 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 242,08 m2
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 12,46 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V 1,424 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,534 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 8,9 m3
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,635 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Chương V 178 1cấu kiện
F GA THU TRỰC TIẾP=19GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 2,127 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,191 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,212 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,212 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 0,212 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,336 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V 1,666 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,082 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,478 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 5,063 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V 0,772 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,919 tấn
13 Mua khung chắn rác Chương V 19 chiếc
14 Mua nắp song chắn rác Chương V 19 chiếc
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 38 cái
G LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D300 CÓ L=110
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 9,9 m3
2 Mua đế cống D300 Chương V 132 cái
3 Mua ống cống D300 HL93 Chương V 110 m
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Chương V 132 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤300mm Chương V 44 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D300mm Chương V 44 mối nối
H XÂY GA LOẠI 1, GA ĐẤU NỐI=09GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 2,072 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,186 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,207 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,207 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 0,207 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,055 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 1,475 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V 2,212 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,042 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 6,703 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 27,72 m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V 0,102 tấn
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V 0,135 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,164 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,286 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,061 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 1,32 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Chương V 18 1cấu kiện
I LAN CAN XÂY CÓ L=440,02M
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,985 tấn
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 33,002 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 1,76 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 27,473 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 17,895 m3
6 Mua con tiện bê tông Chương V 1.408 con tiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 1.408 cái
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 204,512 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 324,533 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 1.826,88 m
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 895,125 m2
12 Sản xuất cửa INOX Chương V 18 m2
13 Lắp dựng cửa INOX Chương V 18 m2
14 Khóa cửa Chương V 5 cái
15 Bản lề Chương V 20 bộ
J LẮP ĐẶT CỐNG HỘP KT 1,5x1,5M CÓ L=6M
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 1,2 m3
2 Mua cống hộp HL93 KT 1,5x1,5m Chương V 6 m
3 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Chương V 4 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần trục, D1500mm Chương V 4 mối nối
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V 76,56 m2
K ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V 19,133 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V 1,722 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 1,913 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 1,913 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 1,913 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 10,952 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 3,389 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 18,519 100m2
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 92,594 m3
10 Lớp nilong chống mất nước XM Chương V 1.851,87 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 296,299 m3
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V 35,579 10m
L ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,891 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 1,003 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V 5,571 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V 5,571 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6,0% Chương V 0,81 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chương V 0,81 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Chương V 0,81 100tấn
M HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V 0,97 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,087 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,097 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,097 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 0,097 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 22,932 100m3
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 1,857 100m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 92,844 m3
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Chương V 1.856,88 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V 15,358 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,853 100m2
12 Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 110,916 m2
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V 426,6 m
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V 37,268 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,338 100m2
16 Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 267,568 m2
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V 477,8 m
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 8,6 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,917 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 955,6 cái
N XÂY BÓ GỐC CÂY=126CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 19,323 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,739 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,644 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 1,288 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 1,288 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 1,288 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 30,059 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,431 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 62,98 m3
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 157,45 m2
11 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V 157,45 m2
12 Mua Cây Bàng Đài Loan ĐK (>=18)cm Chương V 52 cây
13 Mua Cây Bàng Đài Loan ĐK (>=15)cm Chương V 40 cây
14 Mua đất màu trồng cây Chương V 100,2 m3
15 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V 100,2 m3
16 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Chương V 34 cây/tháng
17 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm Chương V 126 1 cây
18 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm Chương V 126 1 hố
19 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Chương V 126 1 cây
20 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Chương V 126 1 cây
21 Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây) Chương V 126 cây
22 Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm ( cự ly >100m) Chương V 63 100 cây/ lần
O HỐ BƠM
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 0,548 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V 1,095 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,115 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,003 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,019 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,137 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,358 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 3,403 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V 0,39 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,079 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,029 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,91 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Chương V 3 1cấu kiện
P CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 3,92 m2
2 Vận chuyển cửa ra nơi tập kết Chương V 1 công
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 92,413 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 16,471 m2
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,033 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,033 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,033 100m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 56,986 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 29,933 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 3,124 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 16,471 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 49,528 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 56,986 m2
14 Vê sinh trần mái, đúc lỗ thoát nước nhà bơm Chương V 2 công
15 Đục nhám mặt bê tông Chương V 13,663 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 13,663 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 13,663 m2
18 Gia công cửa sắt Chương V 3,92 m2
19 Lắp dựng cửa sắt Chương V 3,92 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 7,84 1m2
21 Gia công lan can song sắt. Chương V 11,7 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Chương V 11,7 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 11,7 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->