Gói thầu: Xây lắp hạng mục Kè chắn đất thuộc dự án Cửa hàng xăng dầu khu S8
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục Kè chắn đất thuộc dự án Cửa hàng xăng dầu khu S8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 11:06:00 đến ngày 2020-12-20 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,488,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | 12 | tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3; rộng ≤6m - đất cấp III | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,6088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,5396 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 41,6015 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Kè, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4-Bê tông thương phẩm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 363,15 | m3 |
| 5 | Bê tông tường Kè, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4-Bê tông thương phẩm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 726,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng kè | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,3714 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống tường Kè | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,6706 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất sét dẻo sau Kè | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 53,081 | m3 |
| 9 | Xếp đá hộc không chít mạch sau lưng tường kè | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 202,738 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát thoát nước Tường Kè, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm dày 3,2mm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,424 | 100m |
| 11 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật sau lưng tường kè | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8,7713 | 100m2 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,0692 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi