Gói thầu: Gói thầu số 29.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 11:11:00 đến ngày 2020-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,801,429,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.PHẦN A CẤP/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A NT (Lắp mới) | A cấp (B không chào thầu) | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ (Lắp mới) | A cấp (B không chào thầu) | 5 | bộ |
| 3 | Biến điện áp trung thế 1 pha 24kV ngâm dầu ngoài trời. Tỷ số: 22:V3/0.11:V3 kV/0,11:V3 kV, dung lượng: 15VA, CCX 0.5 | A cấp (B không chào thầu) | 3 | cái |
| 4 | Biến dòng trung thế 1 pha 24kV ngâm dầu ngoài trời. Tỷ số: 300-600/1A, dung lượng: 15VA, CCX 0.5 | A cấp (B không chào thầu) | 3 | cái |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| B | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/16A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | cái |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3*240 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2.998 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240 NT | A cấp (B không chào thầu) | 4 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 11 | hộp |
| 6 | Cáp nhôm ACSR 150 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2.130 | m |
| 7 | Cáp nhôm ACSR 150 mm2 (điểm đấu)+(lèo CSV, lèo CD, lèo Khóa số 8) | A cấp (B không chào thầu) | 156 | m |
| 8 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 24 | M |
| 9 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 30 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | A cấp (B không chào thầu) | 2.963 | m |
| 11 | ống thép mạ kẽm ĐK 220 | A cấp (B không chào thầu) | 56 | m |
| 12 | Sứ chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN | A cấp (B không chào thầu) | 6 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN (loại 3 bát/chuỗi đơn) | A cấp (B không chào thầu) | 6 | bộ |
| 14 | Sứ chuỗi néo kép Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN | A cấp (B không chào thầu) | 6 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cho chuỗi néo kép Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN (loại 6 bát/chuỗi kép) | A cấp (B không chào thầu) | 6 | bộ |
| 16 | Sứ đứng VHD 24kV+ty | A cấp (B không chào thầu) | 38 | bộ |
| C | B.PHẦN B THỰC HIỆN/ PHẦN I.HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Không | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Không | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không | 24 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Không | 3 | Tháng |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không | 1 | Khoản |
| D | PHẦN II.CÔNG TÁC THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP VẬT TƯ/ I.Phần đường dây trung áp/ I.1.Thiết bị/ I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 24kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mới Biến điện áp trung thế 1 pha 24kV ngâm dầu ngoài trời. Tỷ số: 22:V3/0.11:V3 kV/0,11:V3 kV, dung lượng: 15VA, CCX 0.5 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt mới Biến dòng trung thế 1 pha 24kV ngâm dầu ngoài trời. Tỷ số: 300-600/1A, dung lượng: 15VA, CCX 0.5 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt mới Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| E | I.2.Vật liệu/ I.2.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 24kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3*240 mm2 phần trong ống gen | Theo bản vẽ thiết kế | 2.914 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3*240 mm2 phần lên cột | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 24kV M3*240 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mới Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 6 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm ACSR 150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.088 | m |
| 7 | Dây chống sét TK50 | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt mới Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M2x6 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M2x11 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 14 | Nối góc D21-D27 (Khuỷu D21: 7 cái; khuỷu D27: 3 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Chạc ba D21-D27 (T21: 2 cái; T27-21: 2 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 18.0, (G10+N10) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 18 | Cột BTLT cao 14m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N8) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 19 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 9.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 20 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 21 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 22 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 23 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi-cột kép dọc 22kV, Loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi-cột kép dọc 22kV, loại 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi-cột kép ngang tuyến 22kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van, cột kép | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Giá đỡ biến điện áp loại 3 cái | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Giá đỡ biến dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV côt LT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác SI, cột kép | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Ghế thao tác CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Thang trèo cột ly tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 33 | Xà rẽ nhánh cột đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên xuống CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Thanh đồng dẹt 50x5x500 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | thanh |
| 38 | Giằng cột ly tâm 14, 16m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Giằng cột ly tâm 18, 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Colie ôm ống, ôm cáp lên cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 41 | Colie ôm cột- dây chống sét, cột kép | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Khóa néo dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.963 | m |
| 44 | Lắp đặt mới Ống thép mạ kẽm ĐK 220 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 45 | Đầu cốt AM150 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 46 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 47 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN kèm phụ kiện. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo kép Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN kèm phụ kiện. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 24kV+ty kèm phụ kiện. | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 50 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 - cột 12,14m (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai), RC2-L1 (12,14) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Tiếp địa trung thế an toàn CDPT, Dây chống sét (bao gồm 9m ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai, 2 ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông), RC4-CD-DCS | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 53 | Ghíp nhôm 3 bulông A25-185 | Theo bản vẽ thiết kế | 153 | bộ |
| 54 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Chụp cực Silicon chống sét van (loại 22kV) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 5 | cái |
| 57 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 4 | cái |
| 58 | Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 4 | cái |
| 59 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 278 | cái |
| 60 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 61 | Cọc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 62 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm đặt trên cọc báo hiệu cáp (bằng sứ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 63 | Băng dính đen nhỏ | không | 151 | cuộn |
| 64 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Hố ga vị trí hộp nối dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Hố ga vị trí hộp nối dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Hố ga vị trí hộp nối trên vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 94 | m |
| 69 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 1.476 | m |
| 70 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 403 | m |
| 71 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 322 | m |
| 72 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 273 | m |
| 73 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới bó vỉa hè và vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 272 | m |
| 74 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vườn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 75 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 738 | m2 |
| 76 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | m2 |
| 77 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 242,6 | m2 |
| 78 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 136,5 | m2 |
| 79 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 272 | md |
| F | I.3.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cầu dao phụ tải 24kV/630A NT. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tháo ra, kéo rải, lắp đặt lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van, cột kép | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Ghế thao tác CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo ra, lắp lại Thang trèo cột ly tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo ra, lắp lại Sứ đứng VHD 24kV+ty | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Tháo ra, lắp lại Sứ chuỗi néo đơn polymer 24kV-120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Tháo ra, kéo rải lại CVX 4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | m |
| 10 | Tháo ra, lắp lại Lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| G | I.4.Nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm AC 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.836 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 10 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 12 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 14 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà phụ đỡ lèo 2 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà phụ đỡ lèo 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| H | I.5.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi