Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 10:19:00 đến ngày 2020-12-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,215,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0476 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3096 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,382 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0476 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,01 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,0056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6856 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,82 | m2 |
| 11 | Crêpin f150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 150mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bơm nước hố móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3551 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | 100m2 |
| 20 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,62 | m2 |
| 21 | Thép hình chữ L (50x50x4) làm cổng ra vào | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 22 | Khoá Việt Tiệp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bản lề cổng ra vào | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| B | BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,06 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,75 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1973 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Crephin D110 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Crephin D50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5645 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | 100m2 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| C | BỂ CHỨA 3M3 (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cụm hộp đồng hồ ( bao gồm: Đồng hồ đo nước lạnh hoàng trang -02, d15mm, mặt khô chống từ, cộng dồn số khi xuất hiện dòng chẩy ngược, van lưu lượng, kép nối hộp tôn dầy 1,5mm (+_ 0,1mm) mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kích thước (104mmx210mmx98mm) đầu nối nhựa HDPE. | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| D | HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN + XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | 100m2 |
| 5 | Thép dây ôm ống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | Kg |
| F | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,93 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408,83 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,25 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 708,48 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4485 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,496 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,657 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4525 | 100 m |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,22 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,48 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,275 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9935 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,128 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| H | BỂ LỌC + BỂ ĐiỀU HÒA 10M3 (BỂ ĐH2) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,141 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,329 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,895 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,379 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0775 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6728 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,45 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2046 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 67mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Crephin D75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Crephin D63 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| I | TÉC NƯỚC 3M3 (131 TÉC) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4452 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,012 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,502 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,56 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,366 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 471,6 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,304 | m3 |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 655 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 15 | Cụm hộp đồng hồ ( bao gồm: Đồng hồ đo nước lạnh hoàng trang -02, d15mm, mặt khô chống từ, cộng dồn số khi xuất hiện dòng chẩy ngược, van lưu lượng, kép nối hộp tôn dầy 1,5mm (+_ 0,1mm) mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kích thước (104mmx210mmx98mm) đầu nối nhựa HDPE. | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | bể |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9955 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi