Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233111-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201210876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:19:00 đến ngày 2020-12-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,215,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0476 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3096 100m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,382 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1612 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0476 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,01 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,0056 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6856 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,82 m2
11 Crêpin f150 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK 150mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Bơm nước hố móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,701 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0535 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3551 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 tấn
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3696 100m2
20 Gia công hàng rào lưói thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,62 m2
21 Thép hình chữ L (50x50x4) làm cổng ra vào Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0402 tấn
22 Khoá Việt Tiệp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Bản lề cổng ra vào Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
B BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ CHỨA 20M3
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,31 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,98 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IV Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,06 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,09 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,69 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,75 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,6 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1973 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1319 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1938 tấn
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
21 Lắp đặt Crephin D110 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt Crephin D50 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2012 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5645 100m2
31 Ván khuôn móng dài Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0275 100m2
32 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 100m3
33 Thi công tầng lọc cát Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0044 100m3
C BỂ CHỨA 3M3 (1 BỂ)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
2 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,345 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,952 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,96 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0244 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 tấn
12 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Cụm hộp đồng hồ ( bao gồm: Đồng hồ đo nước lạnh hoàng trang -02, d15mm, mặt khô chống từ, cộng dồn số khi xuất hiện dòng chẩy ngược, van lưu lượng, kép nối hộp tôn dầy 1,5mm (+_ 0,1mm) mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kích thước (104mmx210mmx98mm) đầu nối nhựa HDPE. Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0072 100m2
21 Ván khuôn móng dài Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
D HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN + XẢ KHÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,856 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0105 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3136 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
14 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,88 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1664 100m2
5 Thép dây ôm ống Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 Kg
F TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 294,93 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 408,83 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,25 m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 708,48 m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1685 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,4485 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,496 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,025 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,657 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,42 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4525 100 m
16 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
17 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cặp bích
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
G TUYẾN ỐNG NHÁNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 212,22 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141,48 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 265,275 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,9935 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,128 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,3 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 0.0
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
H BỂ LỌC + BỂ ĐiỀU HÒA 10M3 (BỂ ĐH2)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,141 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,329 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,895 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,379 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0775 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6728 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,162 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,35 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,94 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,45 m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2046 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1565 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1018 tấn
18 Ván khuôn móng dài Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,685 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 100m2
21 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
29 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 67mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 Crephin D75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Crephin D63 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0045 100m3
40 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 100m3
41 Thi công tầng lọc cát Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0045 100m3
I TÉC NƯỚC 3M3 (131 TÉC)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112,4452 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,012 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,502 100m3
4 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.016,56 m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,366 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,72 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 471,6 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,55 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,304 m3
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 655 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131 cái
12 Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131 cái
15 Cụm hộp đồng hồ ( bao gồm: Đồng hồ đo nước lạnh hoàng trang -02, d15mm, mặt khô chống từ, cộng dồn số khi xuất hiện dòng chẩy ngược, van lưu lượng, kép nối hộp tôn dầy 1,5mm (+_ 0,1mm) mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kích thước (104mmx210mmx98mm) đầu nối nhựa HDPE. Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131 bể
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131 bộ
18 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9955 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->