Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp của công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219895-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 22:42:00 đến ngày 2020-12-15 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,466,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng 3 phòng học và phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,187 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 158,155 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,73 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,626 | 100m2 |
| 6 | Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,487 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,231 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 153,09 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,964 | 100m |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,458 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,554 | m3 |
| 15 | Công tác SXLD cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đal, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,361 | m3 |
| 17 | Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 75 | 0,6 | m3 | |
| 18 | Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,754 | m3 |
| 19 | Trát tường HTH, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,173 | m2 |
| 20 | Láng HTH, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,72 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,084 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,554 | 100m2 |
| 23 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,405 | tấn |
| 24 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,725 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,538 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,927 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đal, đal nền, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,166 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,917 | m3 |
| 30 | Trải cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,73 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,284 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,367 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,512 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,544 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,396 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,885 | 100m2 |
| 37 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,906 | tấn |
| 38 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,48 | tấn |
| 39 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,308 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,433 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,839 | 100m2 |
| 42 | Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,273 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,662 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 45 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,415 | tấn |
| 46 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,366 | m3 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,703 | 100m2 |
| 49 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,645 | tấn |
| 50 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,281 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,642 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,207 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,548 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 57 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,917 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,373 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,957 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,631 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,981 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,894 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,142 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,737 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 681,582 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.202,095 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 119,275 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 433,311 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 483,86 | m2 |
| 74 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 163,8 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 256,08 | m |
| 76 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,8 | m |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,87 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,698 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,992 | m2 |
| 80 | Kẻ Jion trang trí tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,786 | 10m |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 661,05 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 452,52 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch khía chống trượt 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 142,44 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,837 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 177,6 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 90 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.659,265 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.070,716 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 634,77 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.095,211 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, li tô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,986 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,393 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,527 | m3 |
| 97 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 2,941 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,76 | m2 |
| 99 | Lam treo inox 304 ốp tấm inox trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,55 | m2 |
| 100 | Thanh treo inox 304 40x80 trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | m |
| 101 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,058 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,44 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,326 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,292 | m2 |
| 105 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,292 | m2 |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt đèn phòng 1x35w-1.2M-LED | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 75W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút 75W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 110 | Lắp ổ cắm nhựa 3 chấu 250V-10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc nhựa đảo chiều 220V-6A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc nhựa 220V-6A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 170 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x7mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 220 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.200 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x50 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 250 | m |
| 122 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng có thùng xả | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co, y, tê các loại D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | cái |
| 135 | Lắp đặt co, y, tê các loại D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt co, y, tê các loại D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | cái |
| 137 | Lắp đặt co, y, tê các loại D49 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt co D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt co, y, tê các loại D27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ngắt thau D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ngắt thau D27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| B | Xây dựng Sân bê tông - đoạn hàng rào phá dỡ và hoàn trả | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên100m2 : 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,551 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 3 | Beton nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,983 | m3 |
| 4 | Sân làm mới: 3,857 = 3,857 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0 | |
| 5 | Hoàn tả mặt bằng: 21,126 = 21,126 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0 | |
| 6 | II - ĐOẠN HÀNG RÀO PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0 | |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,221 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,165 | m3 |
| 10 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,165 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,124 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,053 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,422 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,65 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,072 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| C | Xây dựng hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt chuông điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 193 | m |
| 6 | Lắp đặt ống SP D16 bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 193 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện (trung tâm báo cháy + bình ắc quy) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bàn điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại đèn sự cố có bộ sạc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm 1x10W có bộ sạc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt loại đèn sự cố 2x10w có bộ sạc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi