Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách xã Quảng Đại và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 07:44:00 đến ngày 2020-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,419,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2449 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1327 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5203 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6047 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6347 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6009 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9494 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3015 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8516 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2468 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9758 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3165 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1512 | m3 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,744 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4916 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6158 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5004 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2534 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,34 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,34 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2824 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5451 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2372 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3153 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6766 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0776 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0802 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,6292 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,6292 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5184 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,638 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2894 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,94 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,94 | m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0932 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 52 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9146 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5478 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m |
| 55 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8401 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4651 | 100m2 |
| 62 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m2 |
| 63 | Sơn lanh tô, ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6624 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | 100m2 |
| 67 | Trát lam chắn vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 68 | Sơn lam chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,488 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,488 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,403 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7014 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,44 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,384 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,44 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,384 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,2732 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trơn -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7092 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,16 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8888 | m2 |
| 83 | Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 84 | Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 85 | Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 86 | Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,992 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2264 | m2 |
| 90 | Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3278 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8562 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8562 | m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5704 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5756 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5756 | m2 |
| 100 | Trát nhám trang trí mảng tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,194 | m2 |
| 101 | Đắp chữ "Nhà hiệu bộ - Trường Tiểu Học Quảng Đại" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | m3 |
| 103 | Trát taplo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,616 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3296 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,008 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4263 | m3 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4244 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | tấn |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8711 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m |
| 118 | Ke chống bão (03 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,3 | cái |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3702 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4091 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5049 | m2 |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Máy bơm PB 088EA công suất 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D64mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt T nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110x64mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa U.PVC D64x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Đai kẽm cố định ống + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 161 | rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điện KT300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 186 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 187 | giá đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 190 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 191 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 192 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 193 | Nội quy, tiêu lệnh cứu hỏa, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8752 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 202 | Xây bể bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5707 | m3 |
| 203 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1654 | m2 |
| 204 | Đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6687 | m2 |
| 206 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 212 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9912 | m2 |
| 215 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8016 | m2 |
| 216 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2972 | m2 |
| 217 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 220 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,617 | m3 |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6834 | m3 |
| 222 | Xây thành rãnh bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7758 | m3 |
| 223 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 224 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1917 | m3 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5497 | tấn |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | 100m2 |
| 228 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6448 | m3 |
| 230 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 231 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,29 | m3 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,603 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| C | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung móng cột đèn M14x500 + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7354 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7354 | tấn |
| D | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung móng cột đèn M14x500 + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | tấn |
| E | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3028 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1166 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,249 | m3 |
| 6 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2137 | 100m3 nguyên khai |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2137 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2137 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8906 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9811 | m3 |
| 13 | Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 nguyên khai |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,82 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7349 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6763 | m3 |
| 21 | Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5741 | 100m3 nguyên khai |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5741 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5741 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,967 | m3 |
| 26 | Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m3 nguyên khai |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,444 | m3 |
| 31 | Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m3 nguyên khai |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m3 |
| F | NHÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5848 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1162 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3347 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8724 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8724 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4569 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,614 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,614 | m2 |
| 13 | Đào đất bể phốt bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7794 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3556 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6004 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,337 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4864 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4454 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6096 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9777 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,056 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,906 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,056 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,906 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 45 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m2 |
| 47 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m2 |
| 48 | Xây seno bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7748 | m3 |
| 49 | Trát seno dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6708 | m2 |
| 50 | Sơn seno không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6268 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4544 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3524 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,926 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 56 | Khóa cửa+ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6376 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | m3 |
| 60 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Hộp điện 400x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x60cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 86 | máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| G | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Hiệu trưởng 4 buồng: Kiểu Dáng tủ tài liệu cao cấp; Tủ có 4 buồng, hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo; Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở; Kích Thước: W1800 x D455 x H2000 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer và Melamine cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Hiệu phó 3 buồng: Tủ sơn PU cao cấp. Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở. Kích thước : Rộng 1350 – Sâu 420 – Cao 2000mm. Gỗ MDF sơn PUTay nắm cửa thép mạ.Dạng tủ đứng đựng tài liệu.Chân có núm tăng chỉnh cân bằng mặt sàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc Hiệu trưởng: Xuất xứ: Việt nam KT:(1800x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc Hiệu trưởng: Model: 515 KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam KT:(1600x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ghế làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam Model: 520 KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn tiếp khách: Chất liệu: Gỗ sồi nga; Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớpBộ bàn ghế gồm:01 ghế dài 1,90 m, 02 ghế nhỏ rộng 85 cm,110cm, 01 bàn nhỏ 55cm x 55 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Bàn văn phòng: Xuất xứ: Việt nam; Bàn họp gỗ công nghiệp BHG-05-00G màu ghi xám, bàn có yếm lửng nối liền 2 chân bàn với nhau để đồ dùng, tài liệu; Bàn được sản xuất bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC. Chống ẩm mốc, bền đẹp theo thời gian. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Bàn chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn hội trường (1800x500x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Bàn thư ký (1200x500x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 13 | Phông rèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 14 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy photo coppy phòng hành chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy chiếu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tivi 60inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy tính phòng ban giám hiệu+chuyên môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Máy điều hòa 02 chiều phòng giám hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Giường y tế phòng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi