Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232837-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình).
Số hiệu KHLCNT 20201232812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách xã Quảng Đại và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 07:44:00 đến ngày 2020-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,419,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2449 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9204 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1327 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5203 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6047 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6347 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3248 100m2
9 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6009 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9494 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3015 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8516 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2468 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9758 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3165 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4682 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4682 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1512 m3
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,744 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4916 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6158 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5004 tấn
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2534 100m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,34 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,34 m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2824 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5451 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6662 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2372 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3153 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6766 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0776 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0802 tấn
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,6292 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,6292 m2
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5184 m3
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,638 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2894 100m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,94 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,94 m2
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0932 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3302 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3468 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 tấn
52 Xây bậc cầu thang bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9146 m3
53 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5478 m2
54 Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m
55 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,02 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,02 m2
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8401 m3
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4651 100m2
62 Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5 m2
63 Sơn lanh tô, ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5 m2
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6624 m3
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2266 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3172 100m2
67 Trát lam chắn vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
68 Sơn lam chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
70 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m3
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,488 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,488 m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,403 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7014 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,44 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,384 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,44 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,384 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,2732 m2
80 Lát nền, sàn gạch chống trơn -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7092 m2
81 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,16 m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8888 m2
83 Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
84 Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m2
85 Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
86 Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
87 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
88 Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,992 m2
89 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2264 m2
90 Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
91 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3278 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8562 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8562 m2
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5704 m3
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 tấn
97 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 100m2
98 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5756 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5756 m2
100 Trát nhám trang trí mảng tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,194 m2
101 Đắp chữ "Nhà hiệu bộ - Trường Tiểu Học Quảng Đại" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 m3
103 Trát taplo, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m
105 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
107 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,616 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3296 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,008 m2
110 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4263 m3
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4244 m3
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
113 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 100m2
114 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 tấn
116 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8711 100m2
117 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m
118 Ke chống bão (03 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.461,3 cái
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3702 m3
120 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4091 m3
121 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5049 m2
122 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m
134 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
137 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
138 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
139 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 van xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Máy bơm PB 088EA công suất 125w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
148 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m
149 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D64mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m
150 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
151 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt T nhựa U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110x64mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt T nhựa U.PVC D64x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
158 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
159 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 Đai kẽm cố định ống + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
161 rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
162 ga thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
164 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
165 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
166 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
168 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
170 Lắp đặt tủ điện KT300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
171 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m
172 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
173 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
175 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
177 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m
182 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
183 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
184 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
185 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
186 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
187 giá đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
190 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
191 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
192 Bình bọt chữa cháy CO2MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
193 Nội quy, tiêu lệnh cứu hỏa, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8752 m3
195 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
196 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
197 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
199 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 m3
200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
201 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
202 Xây bể bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5707 m3
203 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1654 m2
204 Đánh màu tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,165 m2
205 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6687 m2
206 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
207 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m3
208 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
209 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
210 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
211 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
212 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m2
213 Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 m3
214 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9912 m2
215 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8016 m2
216 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2972 m2
217 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
218 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
219 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m2
220 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,617 m3
221 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6834 m3
222 Xây thành rãnh bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7758 m3
223 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,28 m2
224 Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,16 m2
225 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1917 m3
226 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5497 tấn
227 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 100m2
228 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
229 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6448 m3
230 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m3
231 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m3
B SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,29 m3
2 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,603 m3
3 Lát gạch terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,9 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
5 Bộ khung móng cột đèn M14x500 + bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 100m2
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7354 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7354 tấn
D NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 100m2
5 Bộ khung móng cột đèn M14x500 + bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m2
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 tấn
E PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái fibro bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,84 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3028 m3
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1166 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,249 m3
6 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2137 100m3 nguyên khai
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2137 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2137 100m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8906 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9811 m3
13 Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 100m3 nguyên khai
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 100m3
16 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,82 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7349 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6763 m3
21 Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5741 100m3 nguyên khai
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5741 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5741 100m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,967 m3
26 Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m3 nguyên khai
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,444 m3
31 Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m3 nguyên khai
32 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m3
F NHÀ WC HỌC SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5848 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1162 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,607 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3347 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8724 m3
6 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8724 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4569 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,614 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,614 m2
13 Đào đất bể phốt bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,592 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7794 m3
16 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m2
17 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
18 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 tấn
19 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3556 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6004 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,872 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,177 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,337 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4864 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m2
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4454 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6096 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9777 m3
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,056 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,906 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,056 m2
43 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,906 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
45 Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
47 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
48 Xây seno bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7748 m3
49 Trát seno dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6708 m2
50 Sơn seno không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6268 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4544 m2
52 Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3524 m2
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,926 m2
54 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
55 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
56 Khóa cửa+ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6376 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3188 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9009 m3
60 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 m2
61 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
69 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Hộp điện 400x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x60cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
81 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
82 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
83 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt van khóa 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
86 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
G CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ Hiệu trưởng 4 buồng: Kiểu Dáng tủ tài liệu cao cấp; Tủ có 4 buồng, hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo; Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở; Kích Thước: W1800 x D455 x H2000 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer và Melamine cao cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ Hiệu phó 3 buồng: Tủ sơn PU cao cấp. Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở. Kích thước : Rộng 1350 – Sâu 420 – Cao 2000mm. Gỗ MDF sơn PUTay nắm cửa thép mạ.Dạng tủ đứng đựng tài liệu.Chân có núm tăng chỉnh cân bằng mặt sàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bàn làm việc Hiệu trưởng: Xuất xứ: Việt nam KT:(1800x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ghế làm việc Hiệu trưởng: Model: 515 KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bàn làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam KT:(1600x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Ghế làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam Model: 520 KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bàn tiếp khách: Chất liệu: Gỗ sồi nga; Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớpBộ bàn ghế gồm:01 ghế dài 1,90 m, 02 ghế nhỏ rộng 85 cm,110cm, 01 bàn nhỏ 55cm x 55 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Bàn văn phòng: Xuất xứ: Việt nam; Bàn họp gỗ công nghiệp BHG-05-00G màu ghi xám, bàn có yếm lửng nối liền 2 chân bàn với nhau để đồ dùng, tài liệu; Bàn được sản xuất bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC. Chống ẩm mốc, bền đẹp theo thời gian. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Bàn chủ tọa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bàn hội trường (1800x500x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Bàn thư ký (1200x500x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Ghế gấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
13 Phông rèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
14 Bục tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Máy photo coppy phòng hành chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Máy chiếu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Tivi 60inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Máy tính phòng ban giám hiệu+chuyên môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Máy điều hòa 02 chiều phòng giám hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Giường y tế phòng y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->