Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đối ứng của hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 22:52:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,012,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,3019 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất III | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,3136 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10,357 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,5903 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 38,9962 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 9,9707 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5007 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp - Cấp đất III | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 11,453 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,0022 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0968 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0911 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6,665 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 36,3413 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4,9747 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 127,5556 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 214,2562 | m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,782 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 38,636 | m2 |
| 23 | Chi tiết chân trụ đầu trụ khoán gọn | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6 | ck |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4,6856 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,2575 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5056 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5374 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 53,74 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 7,6869 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,4258 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0504 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,7035 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 70,36 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 41,2398 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5654 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0511 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 9,565 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 516,8668 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 27,54 | m |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,3528 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,3528 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5317 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5317 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,386 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc +Diềm mái | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 36,44 | m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 65,9999 | 1m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tôn lạnh + dầm thép hộp | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 69,5208 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 51 | Cút D90 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 52 | Keo dán ống nhựa | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5 | tuýp |
| 53 | Đai giữ ống nhựa | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 54 | Vít nở | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 26 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp dựng ống thoát tràn | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 33,408 | m2 |
| 58 | Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 33,408 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compac | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 16,56 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,2886 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 16,56 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,8855 | 100m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500*500mm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 149,4866 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 15,6204 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 53,56 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 7,0968 | m2 |
| 68 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*6mm | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/PVC/2*6mm2 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 21 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 85 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 180 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*36W-1,2m | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn compac 11W | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 85 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc & ổ cắm | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 16 | hộp |
| 86 | Đế nhựa âm tường automat | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 7 | hộp |
| 87 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 380*250*150 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 89 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Đầu cốt đồng M6 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Móc treo quạt trần, thép D10, dài 1,2m | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 100 | cái |
| 93 | Băng dính cách điện | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp công tơ | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Gía treo công tơ( đủ bộ ) | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100 m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 32 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 50 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 32 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*32 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 40 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 50 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 32 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*20 mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi gạt D25 | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt giá treo khăn | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại ngang | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt van phao D15 | Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 34 mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 60 mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110 mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110*60 mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Keo dán nhựa | Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10 | tuýp |
| 156 | Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4,91 | m3 |
| 158 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 9,82 | 1m3 |
| 159 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,775 | m3 |
| 161 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,1625 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0855 | tấn |
| 163 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3,7903 | m3 |
| 164 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4,6673 | m2 |
| 166 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 22,551 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 22,551 | m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0457 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| B | XƯỞNG SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8,6436 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8,2744 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 15,232 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1333 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,175 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5524 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8,0388 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,7308 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1344 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,8867 | tấn |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 14,6636 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 45,3152 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,2826 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 2x4, | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 44,6559 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 296,5974 | m2 |
| 19 | Ni lông tái sinh màu đen dày 0.5mm | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,9327 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 36,54 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 22,4785 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 102,175 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 126,175 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1058 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 14 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6,0648 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6,0648 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0913 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0913 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,7134 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,7134 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,9081 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,9081 | tấn |
| 36 | Cóc bắt cáp M16 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 64 | bộ |
| 37 | Tăng đơ M16*600 | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 32 | bộ |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6,5056 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc +Diềm mái | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 30,6 | m |
| 40 | Máng xối | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 61,2 | m |
| 41 | Diềm mái | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 32,12 | m |
| 42 | Tấm nhựa lấy sáng | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 44 | Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 47 | Keo dán ống nhựa | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5 | tuýp |
| 48 | Đai giữ ống nhựa | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 49 | Vít nở | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 120 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m2 |
| 52 | Cửa cuốn kéo tay lá 7dem sơn tĩnh điện | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m2 |
| 53 | Khóa ngang cửa | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 24 | m2 |
| 55 | Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 24 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 24 | m2 |
| 57 | Hoa sắt 12*12 mua sẵn theo thiết kế | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,9125 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4,2058 | 100m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 242,35 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 544,0169 | 1m2 |
| 62 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4*25mm | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/PVC/2*10mm2 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 300 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2 cực 20A | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2 cực 15A | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2*40W | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Biến dòng 100/5A | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn báo pha | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 76 | chuyển mạch vôn, am pe | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cầu chì 3*5A | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 83 | Tủ điện kim loại KT: 500*350*200 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 85 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đầu cốt đồng M25 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng M10 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 88 | Ghíp đồng A10 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 100 | cái |
| 90 | Dây thép mạ kẽm D4 | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 91 | Băng dính cách điện | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cuộn |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 500 | m |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 19,35 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 19,35 | m3 |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,1m | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 33 | m |
| 99 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cọc |
| 100 | Thép L63x63x6 | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 143 | kg |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 102 | Đệm cao su cách điện | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 103 | Bản mã 310*300*4mm | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Đai thép | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 105 | Vít nở | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 106 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 107 | Sơn chống gỉ | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10 | kg |
| 108 | Que hàn E42 | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10 | kg |
| 109 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Bình |
| 110 | Hộp để bình cứu hoả: | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Tủ điện kim loại KT: 200*300*150 | Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG PHỤC VỤ VÙNG SẢN XUẤT CHÈ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,5075 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất II | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,5075 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 240,3336 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IV | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 232,8365 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 232,8365 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 51,1194 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 182,5687 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 24,15 | m3 |
| 9 | Di chuyển cột điện ra lề đường | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cột |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5,22 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả nền đường | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5,22 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 238,11 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,5334 | 100m |
| 15 | Thi công khe co | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 250,01 | m |
| 16 | Thi công khe giãn | Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 51,42 | m |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (không tính vật liệu) | Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 28 | 1 rọ |
| 18 | Đá dăm phủ mặt rọ đá | Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 19 | Đá hộc xếp rọ + chèn mang cống | Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 58,97 | m3 |
| 20 | Thép D8+D6 | Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1.333,304 | kg |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IV | Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 24 | Cống tròn D100 dài 1m dày 8cm mua sẵn | Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn(không tính vật liệu) | Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 6 | 1 rọ |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (không tính vật liệu) | Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 12 | 1 rọ |
| 27 | Đá dăm phủ mặt rọ đá | Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 28 | Đá hộc xếp rọ + chèn mang cống | Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 3,96 | m3 |
| 29 | Thép D8 | Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 846,108 | kg |
| 30 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 33 | Cống tròn D100 dài 1m dày 8cm mua sẵn | Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 34 | Đào móng cống, rộng <= 6 m, đất C3 | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,1865 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,0416 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,1395 | 100m3 |
| 37 | Xây cống, vữa XM M100 | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 7,81 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 1,76 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 2,15 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,1338 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,0375 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 1,18 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,0568 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,1787 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 23 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng cống - Cấp đất III | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,3827 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,0152 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,3655 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 1,65 | m3 |
| 50 | Xây cống, vữa XM M100, | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 5,41 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,81 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mũ mố | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,1542 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,0137 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,43 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,023 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 0,0635 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương | 7 | 1cấu kiện |
| 58 | Đào móng cống - Cấp đất III | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 62 | Xây cống, vữa XM M100, | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5,41 | m3 |
| 63 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0137 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0635 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 70 | Phá đá móng cống - Cấp đá IV | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,9337 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,9337 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,4956 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 76 | Xây cống, vữa XM M100, | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 35,88 | m3 |
| 77 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 78 | Ván khuôn mũ mố | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0315 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,59 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,2235 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 84 | Đào móng cống - Cấp đất III | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,4205 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,3629 | 100m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,36 | m3 |
| 88 | Xây cống, vữa XM M100, | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 15,78 | m3 |
| 89 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 90 | Ván khuôn mũ mố | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0277 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,07 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1637 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 96 | Đào móng cống - Cấp đất III | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,6549 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5541 | 100m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,89 | m3 |
| 100 | Xây cống, vữa XM M100, | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 17,04 | m3 |
| 101 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 102 | Ván khuôn mũ mố | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0277 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,07 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1637 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 108 | Đào móng cống - Cấp đất III | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,7148 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 111 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,89 | m3 |
| 112 | Xây cống, vữa XM M100, | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 17,04 | m3 |
| 113 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 114 | Ván khuôn mũ mố | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0277 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,07 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1637 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 120 | Đào móng cống - Cấp đất III | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,4865 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,4378 | 100m3 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,89 | m3 |
| 124 | Xây cống, vữa XM M100, | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 17,67 | m3 |
| 125 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 126 | Ván khuôn mũ mố | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0277 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,07 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1637 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 132 | Cống D30 dài 1m dày 7cm | Cống tròn D30, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 27 | đốt |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Cống tròn D30, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 134 | Đào móng cống - Cấp đất III | Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,9981 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,5856 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,3364 | 100m3 |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 15,16 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, | Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 96,21 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 11,52 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 141 | Cống tròn D75 dài 1m dày 8cm mua sẵn | Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 142 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 23 | ống |
| 143 | Đào móng cống - Cấp đất III | Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,0979 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,9694 | 100m3 |
| 146 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6,34 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, | Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 31,48 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 150 | Cống tròn D100 dày 10cm mua sẵn | Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 151 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 5 | ống |
| 152 | Đào móng cống - Cấp đất III | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,2821 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 1,0719 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,0709 | 100m3 |
| 155 | Phá đá móng cống - Cấp đá IV | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,6836 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 0,6836 | 100m3 |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 14,16 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 85,18 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 10,49 | m3 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cấu kiện |
| 161 | Cống tròn D150 dài 1m dày 16cm mua sẵn | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 162 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V | 18 | ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi