Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224089-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201224072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đối ứng của hợp tác xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 22:52:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,012,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,3019 100m3
2 Đào móng cột, trụ- Cấp đất III Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,3136 1m3
3 Đào móng băng - Cấp đất III Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10,357 1m3
4 Đắp nền móng công trình Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,5903 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 38,9962 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 9,9707 m3
7 Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5007 100m3
8 Đào xúc đất để đắp - Cấp đất III Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,2338 100m3
9 Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,2338 100m3
10 Bê tông nền M150, đá 2x4 Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 11,453 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,0022 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0968 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0911 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6,665 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 15,12 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 15,12 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 36,3413 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4,9747 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 127,5556 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 214,2562 m2
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,782 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 38,636 m2
23 Chi tiết chân trụ đầu trụ khoán gọn Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6 ck
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4,6856 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,2575 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5056 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5374 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 53,74 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 7,6869 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,4258 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0504 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,7035 100m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 70,36 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 41,2398 m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5654 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0511 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0957 100m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 9,565 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 516,8668 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 27,54 m
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,3528 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,3528 tấn
43 Gia công xà gồ thép Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5317 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5317 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,386 100m2
46 Tôn úp nóc +Diềm mái Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 36,44 m
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 65,9999 1m2
48 Thi công trần bằng tôn lạnh + dầm thép hộp Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 69,5208 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1 100m
50 Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cấu kiện
51 Cút D90 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cấu kiện
52 Keo dán ống nhựa Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5 tuýp
53 Đai giữ ống nhựa Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
54 Vít nở Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 26 cái
55 Cầu chắn rác Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
56 Lắp dựng ống thoát tràn Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 33,408 m2
58 Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 33,408 m2
59 Vách ngăn compac Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,92 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 16,56 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,2886 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 16,56 1m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,8855 100m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500*500mm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 149,4866 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 15,6204 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 53,56 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 7,0968 m2
68 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*6mm Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/PVC/2*6mm2 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 21 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 40 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 85 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 180 m
73 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
75 LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*36W-1,2m Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 9 bộ
76 Lắp đặt đèn compac 11W Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
77 Lắp đặt quạt trần Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
78 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
79 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
81 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
82 Lắp đặt ô cắm đôi Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
83 Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
84 Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
85 Đế nhựa âm tường đơn của công tắc & ổ cắm Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 16 hộp
86 Đế nhựa âm tường automat Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 7 hộp
87 Tủ điện âm tường kim loại KT: 380*250*150 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 hộp
89 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
90 Đầu cốt đồng M6 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
91 Móc treo quạt trần, thép D10, dài 1,2m Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
92 Đinh vít M3*30 + nở 04 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 100 cái
93 Băng dính cách điện Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10 cuộn
94 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
95 Lắp đặt hộp công tơ Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 hộp
96 Gía treo công tơ( đủ bộ ) Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,3 100 m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 32 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 50 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 32 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
109 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*32 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
110 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
111 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
112 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
113 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
114 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
115 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
116 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 40 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
117 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
118 Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 50 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
122 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
123 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 32 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*20 mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
125 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
126 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
127 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
128 Lắp đặt vòi gạt D25 Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
129 Lắp đặt vòi gạt D15 Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
132 Lắp đặt giá treo khăn Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
133 Lắp đặt gương soi Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
134 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
135 Lắp đặt xí bệt Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nữ Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
139 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại ngang Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 bể
140 Lắp đặt van phao D15 Phần cấp nước sinh hoạt, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
141 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,15 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,17 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
145 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 34 mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
147 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 60 mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
148 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
149 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
150 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
151 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
152 Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110 mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
153 Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110*60 mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
154 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
155 Keo dán nhựa Phần thoát nước, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10 tuýp
156 Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1472 100m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4,91 m3
158 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 9,82 1m3
159 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0982 100m3
160 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,775 m3
161 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,1625 m3
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0855 tấn
163 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3,7903 m3
164 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 7,2 m2
165 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4,6673 m2
166 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 22,551 m2
167 Quét nước xi măng 2 nước Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 22,551 m2
168 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,576 m3
169 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0457 tấn
170 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0238 100m2
171 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bể tự hoại, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5 1cấu kiện
B XƯỞNG SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,681 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8,6436 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8,2744 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 15,232 m3
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4,224 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,7488 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1333 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,175 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5524 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8,0388 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,7308 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1344 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,8867 tấn
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 14,6636 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 45,3152 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,2826 100m3
17 Bê tông nền M200, đá 2x4, Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 44,6559 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 296,5974 m2
19 Ni lông tái sinh màu đen dày 0.5mm Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,9327 100m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, Phần móng, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 36,54 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 22,4785 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 102,175 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 126,175 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,54 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1058 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,14 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 14 m2
28 Gia công cột bằng thép hình Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6,0648 tấn
29 Lắp cột thép các loại Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6,0648 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0913 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0913 tấn
32 Gia công xà gồ thép Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,7134 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,7134 tấn
34 Gia công giằng mái thép Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,9081 tấn
35 Lắp dựng giằng thép bu lông Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,9081 tấn
36 Cóc bắt cáp M16 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 64 bộ
37 Tăng đơ M16*600 Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 32 bộ
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6,5056 100m2
39 Tôn úp nóc +Diềm mái Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 30,6 m
40 Máng xối Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 61,2 m
41 Diềm mái Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 32,12 m
42 Tấm nhựa lấy sáng Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 25 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,48 100m
44 Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8 Cấu kiện
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
47 Keo dán ống nhựa Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5 tuýp
48 Đai giữ ống nhựa Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 60 cái
49 Vít nở Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 120 cái
50 Cầu chắn rác Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
51 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 30 m2
52 Cửa cuốn kéo tay lá 7dem sơn tĩnh điện Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 30 m2
53 Khóa ngang cửa Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 Bộ
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 24 m2
55 Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 24 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 24 m2
57 Hoa sắt 12*12 mua sẵn theo thiết kế Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 24 m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,9125 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4,2058 100m2
60 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 242,35 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần thân, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 544,0169 1m2
62 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4*25mm Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 30 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/PVC/2*10mm2 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 180 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 300 m
67 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2 cực 20A Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2 cực 15A Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2*40W Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 24 bộ
72 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
73 Lắp đặt đồng hồ Ampe Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
74 Biến dòng 100/5A Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt đèn báo pha Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 bộ
76 chuyển mạch vôn, am pe Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 bộ
77 Lắp đặt cầu chì 3*5A Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
78 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
80 Lắp đặt công tắc 4 hạt Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
81 Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
82 Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
83 Tủ điện kim loại KT: 500*350*200 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 hộp
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 hộp
85 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
86 Đầu cốt đồng M25 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
87 Đầu cốt đồng M10 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
88 Ghíp đồng A10 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
89 Đinh vít M3*30 + nở 04 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 100 cái
90 Dây thép mạ kẽm D4 Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 30 m
91 Băng dính cách điện Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10 cuộn
92 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Phần điện, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 500 m
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 19,35 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 19,35 m3
95 Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,1m Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
96 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 60 m
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 12 m
98 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 33 m
99 Gia công, đóng cọc chống sét Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10 cọc
100 Thép L63x63x6 Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 143 kg
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,24 100m
102 Đệm cao su cách điện Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
103 Bản mã 310*300*4mm Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
104 Đai thép Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 30 cái
105 Vít nở Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
106 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
107 Sơn chống gỉ Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10 kg
108 Que hàn E42 Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10 kg
109 Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6 Bình
110 Hộp để bình cứu hoả: Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
111 Tủ điện kim loại KT: 200*300*150 Chống sét, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1 hộp
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG PHỤC VỤ VÙNG SẢN XUẤT CHÈ
1 Đào nền đường - Cấp đất II Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,5075 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất II Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,5075 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất III Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 240,3336 100m3
4 Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IV Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 232,8365 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 232,8365 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 51,1194 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 182,5687 100m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 24,15 m3
9 Di chuyển cột điện ra lề đường Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 4 cột
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5,22 1m3
11 Đắp đất hoàn trả nền đường Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5,22 m3
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,07 100m
13 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 238,11 m3
14 Ván khuôn bê tông mặt đường Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,5334 100m
15 Thi công khe co Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 250,01 m
16 Thi công khe giãn Nền, mặt đường, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 51,42 m
17 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (không tính vật liệu) Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 28 1 rọ
18 Đá dăm phủ mặt rọ đá Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,88 m3
19 Đá hộc xếp rọ + chèn mang cống Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 58,97 m3
20 Thép D8+D6 Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1.333,304 kg
21 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,531 100m3
22 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IV Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,531 100m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 12 1cấu kiện
24 Cống tròn D100 dài 1m dày 8cm mua sẵn Tràn Rọ đá Cọc 14, tuyến 1, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 12 cấu kiện
25 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn(không tính vật liệu) Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 6 1 rọ
26 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (không tính vật liệu) Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 12 1 rọ
27 Đá dăm phủ mặt rọ đá Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,92 m3
28 Đá hộc xếp rọ + chèn mang cống Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 3,96 m3
29 Thép D8 Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 846,108 kg
30 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,27 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,27 100m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8 1cấu kiện
33 Cống tròn D100 dài 1m dày 8cm mua sẵn Tràn Rọ đá (Cọc TĐ39, tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 8 cấu kiện
34 Đào móng cống, rộng <= 6 m, đất C3 Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,1865 100m3
35 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,0416 100m3
36 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,1395 100m3
37 Xây cống, vữa XM M100 Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 7,81 m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 1,76 m3
39 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 2,15 m3
40 Ván khuôn mũ mố Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,1338 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,0375 tấn
42 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 1,18 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,0568 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,1787 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Cống bản Lo = 40 (nút giao tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 23 1cấu kiện
46 Đào móng cống - Cấp đất III Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,3827 100m3
47 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,0152 100m3
48 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,3655 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 1,65 m3
50 Xây cống, vữa XM M100, Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 5,41 m3
51 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,81 m3
52 Ván khuôn mũ mố Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,1542 100m2
53 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,0137 tấn
54 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,43 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,023 100m2
56 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 0,0635 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Cống bản Lo = 40 (cọc P22 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương 7 1cấu kiện
58 Đào móng cống - Cấp đất III Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,3156 100m3
59 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0486 100m3
60 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,2607 100m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,35 m3
62 Xây cống, vữa XM M100, Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5,41 m3
63 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,81 m3
64 Ván khuôn mũ mố Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1542 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0137 tấn
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,43 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,023 100m2
68 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0635 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Cống bản Lo = 40 (cọc 4 tuyến 1), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 7 1cấu kiện
70 Phá đá móng cống - Cấp đá IV Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,9337 100m3
71 Vận chuyển đá sau nổ mìn Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,9337 100m3
72 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,4956 100m3
73 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,2475 100m3
74 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,2159 100m3
75 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,8 m3
76 Xây cống, vữa XM M100, Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 35,88 m3
77 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,64 m3
78 Ván khuôn mũ mố Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0818 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0315 tấn
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,59 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0628 100m2
82 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,2235 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Cống bản Lo=120 (cọc TC 38, tuyến 2) theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 9 1cấu kiện
84 Đào móng cống - Cấp đất III Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,4205 100m3
85 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,051 100m3
86 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,3629 100m3
87 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,36 m3
88 Xây cống, vữa XM M100, Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 15,78 m3
89 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,12 m3
90 Ván khuôn mũ mố Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0705 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0277 tấn
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,07 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0534 100m2
94 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1637 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Cống bản Lo=80 (cọc 17, tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 13 1cấu kiện
96 Đào móng cống - Cấp đất III Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,6549 100m3
97 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0892 100m3
98 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5541 100m3
99 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,89 m3
100 Xây cống, vữa XM M100, Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 17,04 m3
101 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,12 m3
102 Ván khuôn mũ mố Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0705 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0277 tấn
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,07 m3
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0534 100m2
106 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1637 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Cống Lo=80 (cọc 14 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 13 1cấu kiện
108 Đào móng cống - Cấp đất III Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,7148 100m3
109 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1301 100m3
110 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5678 100m3
111 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,89 m3
112 Xây cống, vữa XM M100, Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 17,04 m3
113 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,12 m3
114 Ván khuôn mũ mố Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0705 100m2
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0277 tấn
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,07 m3
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0534 100m2
118 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1637 tấn
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Công bản Lo= 80 (cọc TĐ18 tuyến 4), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 13 1cấu kiện
120 Đào móng cống - Cấp đất III Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,4865 100m3
121 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0431 100m3
122 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,4378 100m3
123 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,89 m3
124 Xây cống, vữa XM M100, Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 17,67 m3
125 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,12 m3
126 Ván khuôn mũ mố Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0705 100m2
127 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0277 tấn
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,07 m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0534 100m2
130 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1637 tấn
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Cống bản P34 (nút tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 13 1cấu kiện
132 Cống D30 dài 1m dày 7cm Cống tròn D30, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 27 đốt
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Cống tròn D30, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 27 1cấu kiện
134 Đào móng cống - Cấp đất III Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,9981 100m3
135 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,5856 100m3
136 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,3364 100m3
137 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 15,16 m3
138 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 96,21 m3
139 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 11,52 m3
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 24 1cấu kiện
141 Cống tròn D75 dài 1m dày 8cm mua sẵn Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
142 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Cống tròn D75, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 23 ống
143 Đào móng cống - Cấp đất III Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,0979 100m3
144 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,1137 100m3
145 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,9694 100m3
146 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6,34 m3
147 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 31,48 m3
148 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 2,35 m3
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6 1cấu kiện
150 Cống tròn D100 dày 10cm mua sẵn Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
151 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Cống tròn D100 (cọc 34 tuyến 2), theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 5 ống
152 Đào móng cống - Cấp đất III Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,2821 100m3
153 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 1,0719 100m3
154 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,0709 100m3
155 Phá đá móng cống - Cấp đá IV Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,6836 100m3
156 Vận chuyển đá sau nổ mìn Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 0,6836 100m3
157 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 14,16 m3
158 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 85,18 m3
159 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 10,49 m3
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 19 cấu kiện
161 Cống tròn D150 dài 1m dày 16cm mua sẵn Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 19 cái
162 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Cống tròn D150, theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V 18 ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->