Gói thầu: Gói thầu số 7: (Xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226812-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20201226487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 09:47:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,672,949,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH, PHỤC VỤ HỌC TẬP (KHỐI A)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,189 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,212 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,566 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,501 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,743 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,264 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,493 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,306 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,685 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,737 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,756 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,459 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,122 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,179 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,105 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,765 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,251 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,534 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 tấn
40 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,356 m2
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
45 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,619 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,099 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,113 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,795 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,351 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,214 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,615 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,82 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,61 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,29 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,478 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,041 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,842 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,03 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,528 m
60 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276,34 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,351 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,61 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.761,203 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,981 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.036,843 m2
66 Vẽ tranh sơn dầu ở cầu thang cao 1,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,032 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,07 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,332 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,01 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,868 m2
71 Công tác ốp đá da vào chân tường + sơn kẻ chỉ + quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,562 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,721 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,678 m2
74 Cung cấp cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm + khóa + phụ kiện đầy đủ kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,88 m2
75 Cung cấp cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm + khóa + phụ kiện đầy đủ kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,218 m2
76 SX hoa sắt cửa sổ 12x24x1,2mm + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,82 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,82 m2
78 SX lan can bằng sắt ống D50+D20+sắt hộp 30x30, dày 1,2mm, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,81 m2
79 SX lan can ram dốc bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
81 SXLD ốp gỗ lan can cầu thang (KT: 120x20) + sơn PU hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 md
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,178 m2
83 SXLD lan can tay vịn inox 304 d48, dày 1,2mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 md
84 SX hệ lam sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
85 Lắp dựng hệ lam sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,51 m2
87 CCLD hệ dây cáp lụa bọc nhựa D=3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,1 m
88 CCLD hệ thanh nhôm sơn tĩnh điện dùng liên kết dây cáp lụa + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m
89 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m2
90 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 58x58 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,92 m2
91 SXLD chữ nổi inox " TRƯỜNG MẦM NON", cao chữ 400, dày 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chữ
92 SXLD chữ nổi inox " HOA HỒNG", cao chữ 700, dày 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chữ
93 SXLD vách compact, chiều dày d=20mm, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,496 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 04 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,086 100m2
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,481 100m2
96 Tủ điện âm 600x500x250 sơn tĩnh điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt tủ điện âm 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
98 Lắp đặt tủ điện âm 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
99 Lắp đặt quạt trần + Dimer quạt 600VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
100 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt tuýp led 1x18w, T8 máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
102 Lắp đặt tuýp led 2x18w, T8 máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
103 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
108 Hộp box âm tường 150x150x50 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
109 Hộp box âm tường 100x100x50 + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 hộp
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
114 Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
115 Ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 886 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-2.5mm2+E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-4,0mm2+E4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
121 Lắp đặt dây dẫn 3xCV-10,0mm2+E10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
122 Lắp đặt cáp UTP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
123 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
124 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251 m
125 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
130 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
134 Côn giảm PVC d60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Côn giảm PVC d114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Côn giảm PVC d90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
137 Co nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
138 Co nhựa PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Co nhựa PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
140 Co lơi nhựa đúc PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
141 Co lơi nhựa đúc PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
142 Co lơi nhựa đúc PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
143 Co lơi nhựa đúc PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
144 Tê nhựa PVC D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Tê nhựa PVC D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Tê nhựa PVC d114xd114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Chữ Y nhựa PVC d34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
148 Chữ Y nhựa PVC d60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Chữ Y nhựa PVC d60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
150 Chữ Y nhựa PVC d90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Chữ Y nhựa PVC d114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Chữ Y nhựa PVC d114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
153 Phễu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
154 Ống thông tắc nhựa PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Ống thông tắc nhựa PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Cầu lưới inox chặn rác d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
161 Măng xông nối ống PVC d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Măng xông nối ống PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
163 Măng xông nối ống PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
164 Măng xông nối ống PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Co nhựa PVC d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
166 Co nhựa PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
167 Co nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Co nhựa PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 Côn giảm PVC d21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
170 Côn giảm PVC d34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Côn giảm PVC d42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Tê nhựa PVC d21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
173 Tê nhựa PVC d21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
174 Tê nhựa PVC d27x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
175 Tê nhựa PVC d34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Tê nhựa PVC d42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Van khóa thau d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Van khóa thau d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
180 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
181 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn) + vòi rửa + bộ xả + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + bộ xả + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
185 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn + bộ xả (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
186 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
187 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
188 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
189 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
190 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
191 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
192 Khâu răng nhựa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
193 Khâu răng nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
194 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m3
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
196 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,764 m3
197 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,736 m2
198 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
199 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
200 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
201 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
202 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B KHỐI LỚP HỌC (KHỐI B)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,707 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,975 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,357 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,529 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,104 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,174 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,891 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9472 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,218 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,085 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,417 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,021 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,311 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,589 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 100m3
39 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,865 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,753 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,927 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,523 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,726 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980,608 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,719 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,83 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,276 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110,224 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,944 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,019 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,831 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,11 m
53 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.959,948 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,726 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,276 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.517,818 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,6 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.477,766 m2
59 Vẽ tranh sơn dầu ở cầu thang cao 1,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,402 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,468 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,677 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,624 m2
64 Công tác ốp đá da vào chân tường + sơn kẻ chỉ + quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,042 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,659 m2
66 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,25 m2
67 Cung cấp cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm + khóa + phụ kiện đầy đủ kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
68 Cung cấp cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm + khóa + phụ kiện đầy đủ kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,72 m2
69 Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,03 m2
70 SX hoa sắt cửa sổ 12x24x1,2mm + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
72 SX lan can bằng sắt ống D50+D20+sắt hộp 30x30, dày 1,2mm, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,04 m2
73 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,04 m2
74 SXLD ốp gỗ lan can cầu thang (KT: 120x20) + sơn PU hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 md
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,8 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,03 m2
77 SXLD lan can tay vịn inox 304 D48, dày 1,2mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 md
78 SX hệ lam sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 tấn
79 Lắp dựng hệ lam sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,504 m2
81 CCLD hệ dây cáp lụa bọc nhựa D=3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,1 m
82 CCLD hệ thanh nhôm sơn tĩnh điện dùng liên kết dây cáp lụa + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3 m
83 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 04 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,647 100m2
85 SXLD vách compact, chiều dày d=20mm, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
86 Tủ điện âm 500x400x210 sơn tĩnh điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt tủ điện âm 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
89 Lắp đặt quạt trần + Dimer quạt 600VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 Lắp đặt tuýp led 1x18w, T8 máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
91 Lắp đặt tuýp led 2x18w, T8 máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
92 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
93 Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
97 Hộp box âm tường 150x150x50 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
98 Hộp box âm tường 100x100x50 + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 hộp
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
103 Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 996 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-2.5mm2+E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-4,0mm2+E4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
109 Lắp đặt dây dẫn 3xCV-10,0mm2+E10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
110 Lắp đặt cáp UTP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
111 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
112 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212 m
113 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 140mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
119 Lắp đặt nối nhựa nối bằng PP dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
120 Lắp đặt nối nhựa nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
121 Lắp đặt nối nhựa nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
122 Lắp đặt nối nhựa nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
123 Côn giảm PVC d60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
124 Côn giảm PVC d114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
125 Côn giảm PVC d90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
126 Co nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
127 Co nhựa PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Co nhựa PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
129 Co lơi nhựa đúc PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
130 Co lơi nhựa đúc PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
131 Co lơi nhựa đúc PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
132 Co lơi nhựa đúc PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
133 Tê nhựa PVC d60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Tê nhựa PVC d90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Tê nhựa PVC d114xd114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Chữ Y nhựa PVC d34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Chữ Y nhựa PVC d60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
138 Chữ Y nhựa PVC d60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
139 Chữ Y nhựa PVC d90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
140 Chữ Y nhựa PVC d114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Chữ Y nhựa PVC d114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
142 Phễu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
143 Ống thông tắc nhựa PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
144 Ống thông tắc nhựa PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
145 Cầu lưới inox chận rác d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
146 Cầu lưới inox chận rác d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
152 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
153 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
154 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Co nhựa PVC d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
158 Co nhựa PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
159 Co nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Co nhựa PVC d49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Côn giảm PVC d21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
162 Côn giảm PVC d34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Côn giảm PVC d42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Côn giảm PVC d42x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Tê nhựa PVC d21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
166 Tê nhựa PVC d21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
167 Tê nhựa PVC d27x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
168 Tê nhựa PVC d34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Tê nhựa PVC d42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Tê nhựa PVC d49x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Van khóa thau d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
173 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) + dây cấp nước dài 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
174 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) + dây cấp nước dài 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
176 Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi xả + dây cấp nước dài 40cm (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
177 Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi xả + dây cấp nước dài 40cm (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
178 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn + bộ xả (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
180 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
181 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
182 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
183 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
184 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
185 Khâu răng nhựa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
186 Khâu răng nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
187 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m3
188 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m3
189 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,886 m3
190 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,72 m2
191 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
192 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
193 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
194 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
195 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
196 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
C KHO VÀ PHÒNG GIẶT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,841 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,348 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,137 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
23 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,81 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,217 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,363 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,326 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,808 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,168 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,326 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,808 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,968 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,326 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,776 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,742 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,083 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,083 m2
41 Cung cấp cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm + khóa + phụ kiện đầy đủ kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
42 Cung cấp cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm + khóa + phụ kiện đầy đủ kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m2
45 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
50 Măng xông ống nối d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Co nhựa PVC d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Co nhựa PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Tê nhựa PVC d21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Van khóa thau d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu rửa bếp) + vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Khâu răng nhựa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Khâu răng nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
61 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Phễu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Cầu lưới inox chận rác d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt tủ điện âm 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Lắp đặt tuýp led 1x18w, T8 máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
70 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Hộp box âm tường 150x150x50 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
72 Hộp box âm tường 100x100x50 + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-2.5mm2+E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-4,0mm2+E4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
D NHÀ BẢO VỆ - CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,533 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,682 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,009 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,393 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,303 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,514 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,84 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,556 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,95 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,63 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,26 m
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,303 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,514 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,656 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,103 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,17 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
42 Công tác ốp đá da vào chân tường + sơn kẻ chỉ + quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 m2
43 Lát đá granite ở cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7 m2
44 Cung cấp cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm + khóa + phụ kiện đầy đủ kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
45 Cung cấp cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm + khóa + phụ kiện đầy đủ kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
46 SX hoa sắt cửa sổ 12x24x1,2mm + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
49 SXLD chữ nổi inox " TRƯỜNG MẦM NON", cao chữ 200, dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chữ
50 SXLD chữ nổi inox " HOA HỒNG", cao chữ 400, dày 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chữ
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thi công tạm tính trong 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,528 100m2
52 SX cổng chính + cổng phụ, bằng thép hình + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,47 m2
53 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,47 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
56 Côn giảm PVC d21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Co nhựa PVC d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Co nhựa PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Tê nhựa PVC d21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Van khóa thau d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi xả + dây cấp nước dài 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Khâu răng nhựa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Khâu răng nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
75 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Côn giảm PVC d60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Co nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Co lơi nhựa đúc PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Co lơi nhựa đúc PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Co lơi nhựa đúc PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Tê nhựa PVC d34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Chữ Y nhựa PVC d60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Phễu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Cầu lưới inox chận rác d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
88 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
89 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m2
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt tủ điện âm 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
96 Lắp đặt quạt trần + Dimer quạt 600VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt tuýp led 1x18w, T8 máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
99 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Hộp box âm tường 150x150x50 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-2.5mm2+E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2xCV-4,0mm2+E4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,276 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 tấn
17 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m2
20 SXLD bu long chân cột M20-700-8.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN THỔNG THỂ - THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
14 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
15 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Dây tiếp địa đồng trần Cu25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Bu lông, đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Mối hàn CADWELL Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
20 Bộ kẹp dừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bộ cách điện đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Collier kẹp HDPE D130/100 vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Tủ điện tổng MSB KT 800x600x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Đèn pha led 100W/220VAC-50HZ-TP=66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép STK,chiều cao cột 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
29 Bu lông khung móng 4M20-800 + đai sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần đèn
31 Tủ điện DB.CSTT KT 600x400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 MCB 2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 MCB 2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 MCB 2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
36 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
37 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
38 Lắp đặt dây dẫn CXV - 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
39 Lắp đặt dây dẫn CXV - 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
41 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
42 Cọc tiếp địa nối đất sắt mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
45 Đồng hồ điện kế 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 MCCB 3P-25KA-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 MCCB 3P-16KA-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 MCCB 3P-10KA-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 MCCB 2P-10KA-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
54 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+TE10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
55 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
56 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
58 Tủ điện bơm PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt cáp UTP CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
60 Lắp đặt cáp Tel 16x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
61 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,063 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
64 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
65 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
66 Trung tâm MDF, TEL, SWTICH Mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Bộ kích nguồn 24V+ Acquy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Bộ chia tín hiệu tivi 4 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 MCCB 1P-6KA-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Thiết bị cắt xung sét 40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Cung cấp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,769 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 100m3
3 Trồng cỏ lá nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 100m2
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,79 m3
5 Trải lớp cỏ nhân tạo + lớp cao su đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m2
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (BAO GỒM BỂ NƯỚC NGẦM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,354 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,314 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,418 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 168mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 đoạn ống
16 Lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
17 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
23 Măng xông nối ống d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Măng xông nối ống d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Măng xông nối ống d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Côn giảm d60x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Côn giảm d60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Co nhựa d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tê nhựa d60x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Tê nhựa d60x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Tê nhựa d60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Van khóa đồng d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Van khóa đồng d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Van khóa đồng d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Van khóa đồng d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,016 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
43 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 tấn
45 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,52 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,26 m2
52 Cung cấp lắp đặt tấm băng cản nước mạch ngừng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 md
53 Nắp thăm bể bằng inox 304 (KT: 800x800mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Thang Inox thăm bể bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,878 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,874 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,874 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,322 m2
24 Vẽ tranh sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,752 m2
25 Tháo dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,14 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,404 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6 m
29 Ốp đá da vào tường + quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,324 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,324 m2
32 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,14 m2
33 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,14 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,14 m2
35 Gia công tôn cắt CNC dày 2mm sơn màu theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->