Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến và xây dựng 06 cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến và xây dựng 06 cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 21:07:00 đến ngày 2020-12-15 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,495,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, nền đường, ao, bờ sông lỡ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,797 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,797 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 6cây/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,225 | 100m |
| 4 | Kẽm buộc đầu cừ đk=2mm, cách khoảng 1m/mối buộc, dài 2m/mối buộc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,96 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm mê bồ và vải địa kỹ thuật chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 450 | m2 |
| 6 | Bù mặt đường bằng đá CPĐDL1 mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,122 | 100m3 |
| 7 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 118,946 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,877 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,688 | 100m2 |
| 10 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.898,381 | m3 |
| 11 | Trồng cột biển báo bằng thép ống D=80mm, L=3.1m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| B | Xây dựng cầu Miễu Bà | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,266 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,313 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,959 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất dưới lớp bê tông lót móng, dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,638 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 18 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,217 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,833 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 27 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m và dầm BTCT DƯL I280, L=8m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,445 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,399 | tấn |
| 34 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,843 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,856 | m3 |
| 37 | Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,443 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tay vịn lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 40 | Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 41 | Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,728 | m3 |
| 42 | LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 43 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,082 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,082 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,999 | 100m3 |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 47 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,696 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,386 | 1 tấn |
| 49 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 50 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,962 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | 1tấn |
| 56 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,171 | m3 |
| 58 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,184 | m3 |
| 59 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 60 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 61 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,11 | m3 |
| 62 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,52 | 1m2 |
| C | Xây dựng Cầu SYM | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,266 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,313 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,959 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất dưới lớp bê tông lót móng, dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,055 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,638 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 18 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,331 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 27 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m và dầm BTCT DƯL I280, L=8m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,259 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,154 | tấn |
| 34 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,683 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,576 | m3 |
| 37 | Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tay vịn lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 40 | Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,383 | m3 |
| 41 | Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 42 | LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 43 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,091 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,091 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,946 | 100m3 |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 47 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,745 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,66 | 1 tấn |
| 49 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 50 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,046 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | 1tấn |
| 56 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 58 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 60 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 61 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,555 | m3 |
| 62 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,116 | 1m2 |
| D | Xây dựng cầu Tràm I | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,266 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,313 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,959 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất dưới lớp bê tông lót móng, dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,638 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 18 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,217 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,833 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 27 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m và dầm BTCT DƯL I280, L=8m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,445 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,399 | tấn |
| 34 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,843 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,856 | m3 |
| 37 | Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,443 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tay vịn lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 40 | Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 41 | Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,728 | m3 |
| 42 | LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 43 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,404 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,404 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,529 | 100m3 |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 47 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,433 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,816 | 1 tấn |
| 49 | Ván khuôn mặt đường bê tông và mái taly | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 50 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,892 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,106 | 1tấn |
| 56 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m3 |
| 58 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 59 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 60 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | cái |
| 61 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,333 | m3 |
| 62 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 89,864 | 1m2 |
| E | Xây dựng cầu ông Việt | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,266 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,313 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,959 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất dưới lớp bê tông lót móng, dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,638 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 18 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,217 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,833 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 27 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m và dầm BTCT DƯL I280, L=8m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,445 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,399 | tấn |
| 34 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,843 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,856 | m3 |
| 37 | Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,443 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tay vịn lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 40 | Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 41 | Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,728 | m3 |
| 42 | LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 43 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,559 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,559 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,257 | 100m3 |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 47 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,003 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,974 | 1 tấn |
| 49 | Ván khuôn mặt đường bê tông và mái taly | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 50 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,615 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | 1tấn |
| 56 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,044 | m3 |
| 58 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 59 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 60 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cái |
| 61 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,778 | m3 |
| 62 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,52 | 1m2 |
| F | Xây dựng cầu ông Thiên | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,266 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,313 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,959 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất dưới lớp bê tông lót móng, dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,638 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 18 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,217 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,833 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 27 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m và dầm BTCT DƯL I280, L=8m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,445 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,399 | tấn |
| 34 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,843 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,856 | m3 |
| 37 | Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,443 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tay vịn lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 40 | Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 41 | Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,728 | m3 |
| 42 | LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 43 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,811 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,811 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,924 | 100m3 |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 47 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,134 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,229 | 1 tấn |
| 49 | Ván khuôn mặt đường bê tông và mái taly | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,449 | 100m2 |
| 50 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,238 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | 1tấn |
| 56 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,01 | m3 |
| 58 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,104 | m3 |
| 59 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 60 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cái |
| 61 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,462 | m3 |
| 62 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,52 | 1m2 |
| G | Xây dựng cầu Hai Trề | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,266 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,313 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,959 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất dưới lớp bê tông lót móng, dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,055 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,638 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 18 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,331 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 27 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m và dầm BTCT DƯL I280, L=8m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,259 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,154 | tấn |
| 34 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,683 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,576 | m3 |
| 37 | Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tay vịn lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 40 | Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,383 | m3 |
| 41 | Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 42 | LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 43 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,107 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,107 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,007 | 100m3 |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 47 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,906 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,419 | 1 tấn |
| 49 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 50 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,893 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | 1tấn |
| 56 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,171 | m3 |
| 58 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,184 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 60 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 61 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,11 | m3 |
| 62 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,116 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi