Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến và xây dựng 04 cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến và xây dựng 04 cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 21:52:00 đến ngày 2020-12-15 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,285,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng đường | |||
| 1 | Đào, đắp đất lền đường, gia cố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,604 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4,7m/c, ngọn >= 4,2cm, ck 6cây/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tấm mê bồ chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,238 | 100m2 |
| 4 | Kẽm buộc đầu cừ đk = 8mm, cách khoảng 1m/mối buộc, dài L=2,4m/ mối buộc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 106 | kg |
| 5 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,238 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,389 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,749 | tấn |
| 8 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,31 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,55 | 100m2 |
| 10 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.276 | m3 |
| B | Xây dựng cầu Vàm Dù Phịch | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,232 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,345 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,375 | m3 |
| 11 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 13 | Cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <=10 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,498 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 24 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 27 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 28 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,542 | tấn |
| 29 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,675 | tấn |
| 30 | Ván Khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,417 | 100m2 |
| 31 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,602 | m3 |
| 32 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 33 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 35 | Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=8m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,259 | m3 |
| 39 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | m2 |
| 40 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,524 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,011 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,026 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,052 | 100m |
| 45 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,319 | tấn |
| 46 | Ván khuôn trụ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 48 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 49 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 50 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,729 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 53 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,628 | tấn |
| 54 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,036 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 56 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,827 | m3 |
| 57 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,583 | m3 |
| 62 | Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,776 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 64 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,673 | m3 |
| 65 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 66 | Sơn cọc tiêu, lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,194 | m2 |
| 67 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,821 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,912 | tấn |
| 69 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 70 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| C | Xây dựng cầu Ông Phúc | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,388 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,391 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,448 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,594 | m3 |
| 11 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,872 | 100m |
| 13 | Cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <=10 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,244 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,322 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,922 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,223 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,091 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 27 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 29 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 30 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 31 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,542 | tấn |
| 32 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,675 | tấn |
| 33 | Ván Khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,417 | 100m2 |
| 34 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,602 | m3 |
| 35 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 36 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 38 | Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,048 | m3 |
| 42 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,572 | m2 |
| 43 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,522 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,013 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,897 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,026 | 100m |
| 48 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 49 | Ván khuôn trụ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 51 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,465 | m3 |
| 52 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,587 | m3 |
| 53 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,563 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,543 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 56 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 57 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,641 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 59 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,253 | m3 |
| 60 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,235 | m3 |
| 65 | Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 67 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,742 | m3 |
| 68 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 69 | Sơn cọc tiêu, lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,569 | m2 |
| 70 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,821 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,912 | tấn |
| 72 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 76 | Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 1,17%+7%=8,17%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,579 | tấn |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,512 | tấn |
| 78 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 79 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 81 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| D | Xây dựng cầu Quế Em | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,232 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,345 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,375 | m3 |
| 11 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 13 | Cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <=10 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Đắp đất lề đường, taluy mố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,498 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 24 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 27 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 28 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,542 | tấn |
| 29 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,675 | tấn |
| 30 | Ván Khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,417 | 100m2 |
| 31 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,602 | m3 |
| 32 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 33 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 35 | Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m và dầm BTCT DƯL I400, L=9m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,259 | m3 |
| 39 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | m2 |
| 40 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,256 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,812 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,521 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,052 | 100m |
| 45 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 46 | Ván khuôn trụ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 48 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,438 | m3 |
| 49 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,561 | m3 |
| 50 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,68 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,52 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 53 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,435 | tấn |
| 54 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,906 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 56 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,89 | m3 |
| 57 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,389 | m3 |
| 62 | Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,184 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 64 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 65 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 66 | Sơn cọc tiêu, lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,57 | m2 |
| 67 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,821 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,912 | tấn |
| 69 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 70 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 72 | Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 1,17%+7%=8,17%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,579 | tấn |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,512 | tấn |
| 74 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 75 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| E | Xây dựng cầu Thanh Niên | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,232 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,345 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,375 | m3 |
| 11 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 13 | Cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <=10 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,584 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,498 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 25 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 27 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 28 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 29 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,542 | tấn |
| 30 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,675 | tấn |
| 31 | Ván Khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,417 | 100m2 |
| 32 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,602 | m3 |
| 33 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 34 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 36 | Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,259 | m3 |
| 40 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | m2 |
| 41 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,31 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,851 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,022 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,052 | 100m |
| 46 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 47 | Ván khuôn trụ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 49 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,465 | m3 |
| 50 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,587 | m3 |
| 51 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,462 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,943 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,294 | 100m3 |
| 54 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,764 | tấn |
| 55 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,354 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 57 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,363 | m3 |
| 58 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 63 | Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,208 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,368 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,821 | m3 |
| 66 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | cái |
| 67 | Sơn cọc tiêu, lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,925 | m2 |
| 68 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,821 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,912 | tấn |
| 70 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 71 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi