Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến và xây dựng 04 cầu trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219938-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến và xây dựng 04 cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20201218569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 21:52:00 đến ngày 2020-12-15 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,285,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng đường
1 Đào, đắp đất lền đường, gia cố Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,604 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4,7m/c, ngọn >= 4,2cm, ck 6cây/m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 38,07 100m
3 Lắp đặt tấm mê bồ chắn đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,238 100m2
4 Kẽm buộc đầu cừ đk = 8mm, cách khoảng 1m/mối buộc, dài L=2,4m/ mối buộc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 106 kg
5 Lắp đặt vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,238 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,389 100m3
7 Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,749 tấn
8 Trải nilon lót bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 88,31 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,55 100m2
10 Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.276 m3
B Xây dựng cầu Vàm Dù Phịch
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 50 m2
4 Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,035 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,232 tấn
6 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,366 tấn
7 Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
8 Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,345 100m2
10 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,375 m3
11 Sản xuất hộp nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,454 tấn
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,672 100m
13 Cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <=10 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,037 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,21 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,14 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
17 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,131 100m3
18 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,15 m3
19 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,413 tấn
20 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,076 tấn
21 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,316 100m2
22 Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,498 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,56 m2
24 Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,968 100m
25 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 mối nối
26 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,225 m3
27 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,167 tấn
28 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,542 tấn
29 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,675 tấn
30 Ván Khuôn trụ cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,417 100m2
31 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,602 m3
32 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 Dầm
33 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 Dầm
34 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
35 Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=8m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
36 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,086 tấn
37 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,054 tấn
38 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,259 m3
39 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,22 m2
40 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,524 tấn
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,086 tấn
42 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,011 100m2
43 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,026 m3
44 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,052 100m
45 Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,319 tấn
46 Ván khuôn trụ lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,173 100m2
47 Ván khuôn thanh lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,268 100m2
48 Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,52 m3
49 Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,696 m3
50 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,18 100m3
51 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,729 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,263 100m3
53 Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,628 tấn
54 Trải nilon lót bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,036 100m2
55 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,212 100m2
56 Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 44,827 m3
57 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
58 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
59 Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,093 tấn
60 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,108 100m2
61 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,583 m3
62 Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,776 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,296 m3
64 Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,673 m3
65 Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 36 cái
66 Sơn cọc tiêu, lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 75,194 m2
67 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,821 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,912 tấn
69 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
70 Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
71 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
72 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
C Xây dựng cầu Ông Phúc
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 50 m2
4 Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,043 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,388 tấn
6 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,391 tấn
7 Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
8 Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,448 100m2
10 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 17,594 m3
11 Sản xuất hộp nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,454 tấn
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,872 100m
13 Cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <=10 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,065 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,021 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,14 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
17 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,108 100m3
18 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,244 m3
19 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,322 tấn
20 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,076 tấn
21 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,215 100m2
22 Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,922 m3
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,223 tấn
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 100m2
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,091 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,56 m2
27 Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,968 100m
28 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 mối nối
29 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,225 m3
30 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,167 tấn
31 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,542 tấn
32 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,675 tấn
33 Ván Khuôn trụ cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,417 100m2
34 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,602 m3
35 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 Dầm
36 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 Dầm
37 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
38 Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
39 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,194 tấn
40 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,073 tấn
41 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,048 m3
42 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,572 m2
43 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,522 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,086 tấn
45 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,013 100m2
46 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12,897 m3
47 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,026 100m
48 Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,278 tấn
49 Ván khuôn trụ lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,155 100m2
50 Ván khuôn thanh lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,227 100m2
51 Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,465 m3
52 Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,587 m3
53 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,563 100m3
54 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,543 100m3
55 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,064 100m3
56 Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,145 tấn
57 Trải nilon lót bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,641 100m2
58 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 100m2
59 Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,253 m3
60 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
61 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
62 Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,045 tấn
63 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,039 100m2
64 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,235 m3
65 Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,16 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 m3
67 Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,742 m3
68 Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
69 Sơn cọc tiêu, lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 65,569 m2
70 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,821 tấn
71 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,912 tấn
72 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
73 Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
74 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
75 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
76 Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 1,17%+7%=8,17%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,579 tấn
77 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,512 tấn
78 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
79 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 100m
80 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
81 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 100m
D Xây dựng cầu Quế Em
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 50 m2
4 Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,035 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,232 tấn
6 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,366 tấn
7 Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
8 Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,345 100m2
10 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,375 m3
11 Sản xuất hộp nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,454 tấn
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,672 100m
13 Cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <=10 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,037 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,021 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,14 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
17 Đắp đất lề đường, taluy mố Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,212 100m3
18 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,15 m3
19 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,413 tấn
20 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,076 tấn
21 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,316 100m2
22 Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,498 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,56 m2
24 Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,968 100m
25 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 mối nối
26 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,225 m3
27 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,167 tấn
28 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,542 tấn
29 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,675 tấn
30 Ván Khuôn trụ cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,417 100m2
31 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,602 m3
32 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 Dầm
33 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 Dầm
34 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
35 Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m và dầm BTCT DƯL I400, L=9m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
36 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,086 tấn
37 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,054 tấn
38 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,259 m3
39 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,22 m2
40 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,256 tấn
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,086 tấn
42 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,812 100m2
43 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,521 m3
44 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,052 100m
45 Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,264 tấn
46 Ván khuôn trụ lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,146 100m2
47 Ván khuôn thanh lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,216 100m2
48 Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,438 m3
49 Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,561 m3
50 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,68 100m3
51 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,52 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,181 100m3
53 Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,435 tấn
54 Trải nilon lót bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,906 100m2
55 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m2
56 Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30,89 m3
57 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
58 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
59 Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,062 tấn
60 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,072 100m2
61 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,389 m3
62 Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,184 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,864 m3
64 Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,782 m3
65 Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
66 Sơn cọc tiêu, lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 59,57 m2
67 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,821 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,912 tấn
69 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
70 Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
71 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,48 100m
72 Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 1,17%+7%=8,17%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,579 tấn
73 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,512 tấn
74 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
75 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 100m
76 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
77 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 100m
E Xây dựng cầu Thanh Niên
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 50 m2
4 Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,035 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,232 tấn
6 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,366 tấn
7 Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
8 Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,345 100m2
10 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,375 m3
11 Sản xuất hộp nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,454 tấn
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,672 100m
13 Cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <=10 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,018 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,011 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,57 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
17 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,584 m3
18 Đắp đất công trình Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,012 100m3
19 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,15 m3
20 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,413 tấn
21 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,076 tấn
22 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,316 100m2
23 Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,498 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,56 m2
25 Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,968 100m
26 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 mối nối
27 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,225 m3
28 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,167 tấn
29 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,542 tấn
30 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,675 tấn
31 Ván Khuôn trụ cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,417 100m2
32 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,602 m3
33 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 Dầm
34 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 Dầm
35 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
36 Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
37 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,086 tấn
38 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,054 tấn
39 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,259 m3
40 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,22 m2
41 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,31 tấn
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,086 tấn
43 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,851 100m2
44 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,022 m3
45 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,052 100m
46 Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,278 tấn
47 Ván khuôn trụ lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,155 100m2
48 Ván khuôn thanh lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,227 100m2
49 Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,465 m3
50 Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,587 m3
51 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,462 100m3
52 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,943 100m3
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,294 100m3
54 Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,764 tấn
55 Trải nilon lót bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,354 100m2
56 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,291 100m2
57 Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 54,363 m3
58 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
59 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
60 Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,098 tấn
61 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,114 100m2
62 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,616 m3
63 Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,208 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,368 m3
65 Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,821 m3
66 Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 38 cái
67 Sơn cọc tiêu, lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 66,925 m2
68 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,821 tấn
69 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,912 tấn
70 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
71 Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
72 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
73 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->