Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:29:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,037,522,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1245 | 100m3 |
| 2 | Tôn nền đường bằng đá Base | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,291 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6206 | 100m3 |
| 4 | Vét rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8872 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4684 | 100m3 |
| 6 | Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3847 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| B | Điều phối dất | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0884 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,747 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1511 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7178 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| D | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Lót bạt dứa đáy rãnh đổ bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 579,05 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,138 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6 | m3 |
| 5 | Miết mạch tấm đan VXM M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.260 | cái |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 3 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1373 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi