Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235696-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201235475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021 (Vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:19:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7963 100m2
2 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8928 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4407 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0931 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0702 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3432 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6263 m3
10 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4181 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7818 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3283 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8475 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8827 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6725 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4708 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2646 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2099 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6027 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8372 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0205 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3667 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3706 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5391 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9371 m3
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3374 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 tấn
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3599 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1671 m3
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6169 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6402 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,4205 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1958 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 m3
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8474 100m2
45 Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,22 m
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,124 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,5869 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả bám dính khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,421 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có bả bám dính khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,201 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả bám dính khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,6772 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,72 m
52 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0018 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0018 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,2177 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,024 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7664 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
58 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3613 tấn
59 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,367 m2
60 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
61 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m
62 Gia công lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
64 Sản xuất hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,384 m2
66 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4248 m2
67 Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,72 m
68 Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT:12x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,44 m
69 Cửa nhôm hệ Việt Pháp Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệnhôm 4500, kính dán an toàn dày6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m2
70 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Bộ khóa tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
73 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
75 Vách nhôm kính hệ Việt Pháp ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,977 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.721,8672 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,6978 m2
78 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6687 m2
79 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,06 m
80 Thi công lắp đặt thang thép lên cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Thanh
81 Tấm tôn dày 1ly, kích thước 1,1x1,1m bịt cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Khóa móc bằng gang cửa mái + Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Dây cat5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
86 Dây cat5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
87 Cung cấp, lắp đặt consol đón điện L60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
89 Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
106 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
107 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
108 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
109 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
113 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
115 Hồ lô chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Mũ tôn chống rột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
118 Bình bọt MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
119 Tiêu lệnh, nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
120 Hộp dựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
121 Ga thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Quả cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Vòi đồng MH- PN10 DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt bộ phụ kiện để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Kệ ly đôi KF-413V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
134 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt tê ren PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp nút bịt nhựa D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Thi công giếng khoan khoảng 50m-70m(đã bảo gồm ca máy, nhân công, vật liệu và lắp đặt ống chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
150 Lắp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
151 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
152 Lắp đặt ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
153 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
154 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
156 Lắp đặt cút PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt Y PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt cút sành D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Lắp đặt côn thu D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt côn thu D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
168 Lắp bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp bịt PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 100m3
172 Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
173 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5671 m3
175 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0873 m3
176 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
179 Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1763 m3
180 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,695 m2
181 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,897 m2
182 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 m2
183 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->