Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 (Vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:19:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,961,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7963 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8928 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4407 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0931 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0702 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3432 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6263 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4181 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7818 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8475 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8827 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6725 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4708 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2646 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2099 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6027 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8372 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0205 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3667 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3706 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5391 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9371 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6169 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6402 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4205 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1958 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8474 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,124 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,5869 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả bám dính khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,421 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có bả bám dính khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,201 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả bám dính khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6772 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,72 | m |
| 52 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0018 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0018 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,2177 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7664 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,367 | m2 |
| 60 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 61 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m |
| 62 | Gia công lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,384 | m2 |
| 66 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4248 | m2 |
| 67 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,72 | m |
| 68 | Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT:12x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,44 | m |
| 69 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệnhôm 4500, kính dán an toàn dày6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Bộ khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 73 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Vách nhôm kính hệ Việt Pháp ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,977 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.721,8672 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,6978 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6687 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,06 | m |
| 80 | Thi công lắp đặt thang thép lên cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 81 | Tấm tôn dày 1ly, kích thước 1,1x1,1m bịt cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Khóa móc bằng gang cửa mái + Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Dây cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 86 | Dây cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt consol đón điện L60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 109 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 115 | Hồ lô chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Mũ tôn chống rột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 118 | Bình bọt MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 119 | Tiêu lệnh, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 120 | Hộp dựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 121 | Ga thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Vòi đồng MH- PN10 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bộ phụ kiện để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Kệ ly đôi KF-413V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê ren PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Thi công giếng khoan khoảng 50m-70m(đã bảo gồm ca máy, nhân công, vật liệu và lắp đặt ống chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút sành D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5671 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0873 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 179 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1763 | m3 |
| 180 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,897 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m2 |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi