Gói thầu: Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình: ĐZ 22kV tạo mạch vòng liên lạc giữa các xuất tuyến khu vực huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình: ĐZ 22kV tạo mạch vòng liên lạc giữa các xuất tuyến khu vực huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại trong nước và vốn KHCB theo KH ĐTXD Tổng công ty giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:22:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,318,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,120,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Công trình: ĐZ 22kV tạo mạch vòng liên lạc giữa các xuất tuyến khu vực huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên năm 2021 | |||
| B | I. PHẦN LẮP ĐẶT THUỘC TT 10/2019 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2T | Theo HS BCKTKT | 55 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2T | Theo HS BCKTKT | 11 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-5T | Theo HS BCKTKT | 4 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo 15-5 | Theo HS BCKTKT | 9 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-02 | Theo HS BCKTKT | 15 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-03 | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 | Theo HS BCKTKT | 15 | Bộ |
| C | II. PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THEO ĐM 203 | |||
| D | II.1 PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp đặt Tháo lắp dây nhôm lõi thép AC70 | VT SDL | 12.877,35 | m |
| 2 | Lắp đặt Tháo lắp cách điện đứng Pinepost 24kV + Ty | VT SDL | 4 | Quả |
| 3 | Lắp đặt Tháo lắp Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện) | VT SDL | 102 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Tháo lắp Chống sét van 18kV | VT SDL | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tháo và lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV | VT SDL | 4 | cái |
| E | II.2 PHẦN THÁO DỠ, NHẬP KHO THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 | Thu hồi | 1.590,8 | m |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50/8 | Thu hồi | 3.454,25 | m |
| 3 | Thu hồi Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty | Thu hồi | 187 | Quả |
| 4 | Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện) | Thu hồi | 34 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 10,5m | Thu hồi | 3 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 14m | Thu hồi | 4 | cột |
| 7 | Thu hồi xà đở TH-X1 | Thu hồi | 57 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà góc TH-X2 | Thu hồi | 9 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo hãm TH-XNH | Thu hồi | 29 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà chống sét van TH-XCSV | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà lắp cầu chì TH-XCC | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà néo hình II TH-XII | Thu hồi | 6 | bộ |
| F | III. PHẦN LẮP ĐẶT THUỘC ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 18kV | VT A cấp | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV | VT A cấp | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng cột BTLT ĐTL-10T | Theo HS BCKTKT | 87 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở vượt ĐV-12 | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng cột BTLT dây bọc ĐTL | Theo HS BCKTKT | 21 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10 | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT X2-10 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi dọc tuyến NĐD-10 | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi ngang tuyến NĐN-10 | Theo HS BCKTKT | 11 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn NG-12 | Theo HS BCKTKT | 25 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng cột đôi ĐTĐ-10 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hình II-20 | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột BTLT X-CSV | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giằng cột II GCII-2 ( cho 2 vị trí cột II 18m) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK có sứ phân cách TK70-9 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK70-18 | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo góc | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kim định hướng dòng sét | Theo HS BCKTKT | 9 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 27 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4 | Theo HS BCKTKT | 55 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-9,0 | Theo HS BCKTKT | 22 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-18-190-13,0 | Theo HS BCKTKT | 4 | Cột |
| 25 | Lắp đặt Dây nhôm lỏi thép ACSR120/19 | VT A cấp | 3.929 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 | VT A cấp | 15.015 | m |
| 27 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV+ty loại Pin Post | VT A cấp | 448 | Quả |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Sứ căng lock NGK ( lắp FCO ) | Theo HS BCKTKT | 6 | Quả |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi néo Pôlymer 22kV dây trần | VT A cấp | 40 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi néo Pôlymer 22kV dây trần CN24-1-HH | VT A cấp | 10,8 | Chuỗi |
| 31 | Lắp đặt Chuỗi néo Pôlymer 22kV dây bọc | VT A cấp | 161 | Chuỗi |
| 32 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc AL/XLPE-120 + Yếm | VT A cấp | 161 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 2,5m(Al-3,5mm2) | Theo HS BCKTKT | 280 | sợi |
| 34 | Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho cáp bọc 24kV- 120mm2, có bán dẫn | VT A cấp | 219 | sợi |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây trấn AC120 | Theo HS BCKTKT | 3,9294 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc XLPE120 | Theo HS BCKTKT | 15,0151 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 70 | Theo HS BCKTKT | 68 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 120 | Theo HS BCKTKT | 42 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 70/120 | Theo HS BCKTKT | 36 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 120-185/70-185 (loại 2 bulong) | VT A cấp | 14 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Đấu nối chống sét van | VT A cấp | 7 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 | Theo HS BCKTKT | 18 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi