Gói thầu: Gói thầu số 7 (Xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:14:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,502,745,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND PHƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,293 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,011 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,133 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,578 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,907 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,552 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,159 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,896 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,079 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,504 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,312 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,829 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,595 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,391 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,881 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,007 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,331 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,323 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,183 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,354 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 44 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,54 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 51 | CCLD lan can bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 52 | Bu lông neo D16 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Bu lông neo D16 U300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,292 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,489 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,79 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,052 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch granite nhân tạo 150x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,56 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,16 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 gạch gốm trang trí 70x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,585 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 gạch Inax 45x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8 | m |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,31 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,12 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,45 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,042 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,09 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,8 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,85 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,042 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,57 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.603,74 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,57 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.136,782 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,365 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,865 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,105 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch granite nhân tạo 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,18 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,175 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,724 | m2 |
| 88 | Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 89 | Lát gạch sân gạch tầu 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,82 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 kính 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,05 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,96 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,68 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 50, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 95 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 70, kính 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,12 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,21 | m2 |
| 97 | Cung cấp lan can sắt hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,08 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,08 | m2 |
| 99 | Cung cấp lam nhôm 70x50x1,2 a100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 100 | Cung cấp lam nhôm 150x50x1,5 a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,27 | m2 |
| 101 | Cung cấp lam nhôm 150x52x1,5 a365 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,52 | m2 |
| 102 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,529 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,529 | m2 |
| 104 | CCLD vách compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,57 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,04 | m2 |
| 107 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,25 | m2 |
| 108 | CCLD Quốc huy composite, đk 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,863 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện âm tường 1000x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt MCB 3P-125A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt RCBO 2P-40A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn led đôi lắp nổi 1,2m - 2*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 127 | Đèn led âm trần D220-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 128 | Đèn led âm trần D400-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 129 | Đèn led pha 100W-IP67-ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 138 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 139 | Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện CV 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt dây điện CV 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 142 | Lắp đặt dây điện CXV 4x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 143 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 144 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 145 | Lắp đặt ống luồn dây mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp box tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp box tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp box tròn chia 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 149 | Lắp đặt máng cáp có nắp 100x50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 151 | Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 152 | Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 153 | Lắp đặt phiến đấu dây 20 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt phiến đấu dây 25 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ ODF 16F0-16CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt Switch 08 Port DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 161 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt máng cáp có nắp 100x100x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 163 | Mặt + ổ cắm + đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 165 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần Cu/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 166 | Đầu cosse tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Bu long đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 169 | Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 170 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x16awg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 173 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 174 | Đế báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 176 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 177 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 178 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 179 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 180 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 181 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone + acquy dự phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PR/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 184 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 185 | Đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 186 | MCB 16A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 188 | Lắp đặt quạt hút trên tường D300x300 - 110m3/h, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 190 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống ga bọc bảo ổn D6,35/12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 193 | Lắp đặt ống ga bọc bảo ổn D9,52/15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống uPVC D21 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống uPVC D27 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống uPVC D34 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 204 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 210 | Lắp đặt co PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt co PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt co PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 213 | Lắp đặt co PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 214 | Lắp đặt co thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 219 | Lắp đặt co răng trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 220 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 226 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 231 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 232 | Lắp đặt co uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 233 | Lắp đặt co lơi uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 234 | Lắp đặt co lơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 235 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 237 | Lắp đặt co lơi uPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê cong uPVC D40/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 239 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 243 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D140x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê chữ Y chếch uPVC D114x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê chữ Y chếch uPVC D140x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê chữ Y chếch uPVC D90x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 254 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Ty treo D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 257 | Ty treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 258 | Ty treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 260 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 261 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 262 | Cùm Omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 264 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 265 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 266 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 267 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 269 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | m3 |
| 270 | Xây tường thẳng bằng gạch khọng nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 271 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,924 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| B | XÂY MỚI BỘ PHẬN NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,694 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,423 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,832 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,508 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,599 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,213 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,941 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,513 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch granite nhân tạo 150x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 gạch gốm trang trí 70x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,031 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,936 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,98 | m |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,502 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,956 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,245 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,016 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,86 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,5 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,016 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,801 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,56 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,801 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,576 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,648 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,648 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,648 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch granite nhân tạo 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,29 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 kính 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 50, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 69 | Cung cấp lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,532 | m2 |
| 71 | Cung cấp lam nhôm 150x52x1,5 a300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,962 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,32 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,769 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn led đôi lắp nổi 1,2m - 2*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 81 | Đèn led âm trần D220-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Đèn led âm trần D400-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Modem phát Wifi 3G/4G 150Mbps + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Switch 08 Port DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 96 | Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 97 | Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 98 | Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt RCBO 2P-50A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt ống luồn dây mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp box tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp box tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x16awg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 112 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Đế báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 115 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PR/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 122 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | MCB 16A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt co PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt co PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt co thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt co răng trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt co uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt co lơi uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt co lơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 170 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 171 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 172 | Cùm Omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch khọng nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,753 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch 250x250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch 400x400cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,97 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,587 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,832 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,182 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,241 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,22 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,631 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 (gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 (gạch granite nhân tạo 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,54 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (gạch granite nhân tạo 150x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (gạch cearmic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,419 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,423 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,22 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,623 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,85 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 28 | CCLD máng xối tôn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | md |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70, kính 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | 100m2 |
| 34 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn led panel 1200x300mm -36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 42 | Đèn led âm trần D220-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 43 | Đèn led âm trần D400-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 44 | Đèn led pha 100W-IP67-ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 52 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x16awg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 56 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Đế báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 60 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PR/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 66 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 67 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | MCB 16A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt co PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt co PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt co thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt co răng trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt co uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt co lơi uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt co lơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Cùm Omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| D | CẢI TẠO KHỐI ĐIỂM TƯ VẤN HỖ TRỢ PHÁP LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,27 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,978 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,448 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 (gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,248 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,848 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,27 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,826 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Đèn led âm trần D220-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Đèn led âm trần D400-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Đèn led pha 100W-IP67-ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x16awg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Đế báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 48 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PR/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | MCB 16A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt co PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt co thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt co răng trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt co lơi uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, trát keo làm phẳng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,266 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,266 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,626 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá bóc tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ XE CÁN BỘ CÔNG CHỨC VÀ NGƯỜI DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,265 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,265 | m2 |
| 17 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | 10m |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 22 | CCLD Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,71 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 25 | CCLD máng xối tole KT 500x250x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | md |
| 26 | Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| G | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,654 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,81 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,344 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,359 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,751 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,638 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,448 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,044 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,151 | m2 |
| 29 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | CCLD hàng rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,814 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,551 | m2 |
| 32 | CCLD cổng đẩy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| H | TỔNG THỂ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải bạt nilon chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,736 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | m2 |
| 8 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,043 | 10m |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m2 |
| 15 | CCLD cột cờ cao 8,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,036 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,25 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,084 | m2 |
| 11 | Trồng cây phi lao hình nón D4-7cm, H=0,9-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 12 | Trồng cây hoa theo bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cây |
| 13 | Trồng cây hoa theo khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | khóm |
| 14 | Trồng cây cau cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Bơm điện Q=5m³/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khoan giếng dự kiến 60m + bơm chìm 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Racco D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Crepin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,533 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,326 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,194 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 29 | Gia công thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,525 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,45 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D400 H10 L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D300 H10 L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,554 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,258 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,891 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,614 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,49 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,31 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,95 | m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,079 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 60 | CCLD lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| K | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đèn LED - 100W/220-VAC IP 66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn BTLT cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng Vol kế + Ampe kế + cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 400A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 2P 63A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Lắp dựng kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Cung cấp đầu cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp bu lông đai ốc long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp mối hàn CADWELL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Vật tư phụ cho trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 Pair (4x2x0,5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Trung tâm MDF Tel, Switch mạng DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cáp điện thoại 25 đôi 25x2-25 PAIR (loại bộc đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Phiến đấu nối dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi