Gói thầu: Gói thầu QT-2020-XL01: Thi công xây dựng Đường Tân Định - Phước Tuyền và Đường Phú Ngạn - Mỹ Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu QT-2020-XL01: Thi công xây dựng Đường Tân Định - Phước Tuyền và Đường Phú Ngạn - Mỹ Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:30:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,879,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường tuyến Tân Định - Phước Tuyền | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,0567 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6814 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,4914 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6912 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,5508 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đất cấp 3, đầm chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.956,3352 | m3 |
| 7 | Đắp đất khuôn đường đất cấp 3, đầm chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,3834 | m3 |
| 8 | Đắp đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,82 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường khuôn đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2094 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3, điều phối dọc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,7334 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất không thích hợp đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,7381 | m3 |
| B | Mặt đường tuyến Tân Định - Phước Tuyền | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.736,5162 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường BTNC19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.736,5162 | m2 |
| 3 | Thi công CPĐD loại 1, Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,2903 | m3 |
| 4 | Thi công CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,6172 | m3 |
| 5 | Thi công Bù vênh CPĐD loại 1, Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4809 | m3 |
| 6 | Thi công Bù vênh CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3294 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,04 | m |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| C | Báo hiệu đường bộ tuyến Tân Định - Phước Tuyền | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiêt phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Cống hộp 0,75m - km0+430, Tuyến T1, Tân Định - Phước Tuyền | |||
| 1 | Phá dở kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6236 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng (đá xô bồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150 đá 2x4, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0473 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2804 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7635 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1134 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7402 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7239 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống d = (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | Tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống d = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | Tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp dài 1m, (KĐ = 750x750)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Đoạn |
| 15 | Nối cống hộp (KĐ = 750x750)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mối nối |
| 16 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | m3 |
| 17 | Cốt thép lớp bảo vệ d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5622 | m3 |
| E | Cống rãnh dọc đường vào quân đội - Tuyến T1, Tân Định - Phước Tuyền | |||
| 1 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=(6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | Tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7572 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | Tấn |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 8 | Bê tông rãnh chữ U M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2808 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8104 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9384 | m3 |
| F | Gia cố rãnh dọc - Tuyến T2, Tân Định - Phước Tuyền | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7816 | m3 |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn, rãnh chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Cấu kiện |
| 3 | Cốt thép rãnh chữ U, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4084 | Tấn |
| 4 | Bê tông rãnh chữ U M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0232 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm móng rãnh M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 6 | Làm lớp cát đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 7 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn, tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | Cấu kiện |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=(6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0136 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | Tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M150 đá 2x4 cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| G | Cống tròn 0,8m - Tuyến T2, Tân Định - Phước Tuyền | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9895 | m3 |
| 2 | Phá dở kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1469 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4, bịt lổ cống cũ đấu vào cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9096 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7416 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0098 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5171 | m3 |
| 8 | Lắp đặt Ống bê tông D=800mm, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đoạn ống |
| 9 | Nối cống ống D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối nối |
| 10 | Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8913 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2567 | m3 |
| H | Nền đường tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,9155 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2177 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3755 | m3 |
| 4 | Đào nền và khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.675,6645 | m3 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi < 50m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,0349 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥ 0,95, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,8384 | m3 |
| 7 | Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥ 0,98, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,2458 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường khuôn đường, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4248 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường khuôn đường, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,661 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3, điều phối dọc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,7375 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,3024 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất không thích hợp đến bãi thải, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,1332 | m3 |
| I | Mặt đường tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.490,4957 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường BTNC19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.490,4957 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,8595 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,6694 | m3 |
| J | Báo hiệu đường bộ tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| K | Cống tròn ĐK 0,3m tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8632 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7897 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Ống bê tông D=300mm, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đoạn ống |
| 7 | Nối cống ống D=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối nối |
| 8 | Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3457 | m3 |
| 9 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | m3 |
| L | Cống bản 0,5m, Km1+611 tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8896 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=(6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 7 | Cốt thép xà mũ d =22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | Tấn |
| 8 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6888 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | Tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 13 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép - Mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng - Mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 - Mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 - Mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| M | Cống hộp 0,75m, Km1+449,31 tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4448 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4817 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150 đá 2x4, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2713 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2997 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6949 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3209 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0404 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống d=(6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | Tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống d = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | Tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5625 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp dài 1m, (KĐ = 750x750)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đoạn |
| 13 | Nối cống hộp (KĐ = 750x750)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7424 | m3 |
| N | Cống hộp 2x(3x2)m Km0+865,22 tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9533 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,237 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5704 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4407 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,269 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0992 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống d=(6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | Tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống d = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | Tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống d = (14-40)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1827 | Tấn |
| 10 | Bê tông gờ chắn, chân khay M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3872 | m3 |
| 11 | Cốt thép d=10mm chân khay, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | Tấn |
| 12 | Cốt thép d=(14-40)mm chân khay, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | Tấn |
| 13 | Bê tông giằng chống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 14 | Cốt thép d=(6-8)mm thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | Tấn |
| 15 | Cốt thép d=12mm thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6448 | m2 |
| 17 | Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7952 | m3 |
| 18 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cấu kiện |
| 19 | Bê tông bản dẫn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, d=(6-8)mm bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | Tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, d=10 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | Tấn |
| 22 | Đệm đá dăm dưới bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2645 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 26 | Thi công tầng lọc ngược đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9395 | m3 |
| 28 | Phá dở kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 29 | Phá dở kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 30 | Đắp đất đê quai ɤ ≤ 1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 31 | Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D400mm, thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 33 | Đá hộc xếp khan và thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | m3 |
| 34 | Đường công vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| O | Cống bản 0,75m Km1+254.42 và Km1+987.47 tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2743 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5821 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0133 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4413 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=(6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | Tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ d =22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | Tấn |
| 9 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0887 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1364 | m3 |
| 14 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép - Mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng - Mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150 đá 2x4 - Mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 17 | Bê tông tường M150 đá 2x4 - Mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| P | Hoàn trả mương đất tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa | |||
| 1 | Đào kênh mương đất, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh ɤ ≤ 1,5T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| Q | Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| R | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 184.747.000 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi