Gói thầu: Gói thầu QT-2020-XL01: Thi công xây dựng Đường Tân Định - Phước Tuyền và Đường Phú Ngạn - Mỹ Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219761-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu QT-2020-XL01: Thi công xây dựng Đường Tân Định - Phước Tuyền và Đường Phú Ngạn - Mỹ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20201212092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:30:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,879,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường tuyến Tân Định - Phước Tuyền
1 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,0567 m3
2 Đào đánh cấp đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,6814 m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,4914 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6912 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,5508 m3
6 Đắp đất nền đường đất cấp 3, đầm chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.956,3352 m3
7 Đắp đất khuôn đường đất cấp 3, đầm chặt K ≥ 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,3834 m3
8 Đắp đá xô bồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,82 m3
9 Lu tăng cường khuôn đường, độ chặt K ≥ 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,2094 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3, điều phối dọc (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332,7334 m3
11 Vận chuyển đất không thích hợp đến bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,7381 m3
B Mặt đường tuyến Tân Định - Phước Tuyền
1 Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.736,5162 m2
2 Thi công mặt đường BTNC19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.736,5162 m2
3 Thi công CPĐD loại 1, Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,2903 m3
4 Thi công CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,6172 m3
5 Thi công Bù vênh CPĐD loại 1, Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4809 m3
6 Thi công Bù vênh CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3294 m3
7 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,04 m
8 Bê tông mặt đường M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
9 Lót bạt ni lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
C Báo hiệu đường bộ tuyến Tân Định - Phước Tuyền
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiêt phản quang dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D Cống hộp 0,75m - km0+430, Tuyến T1, Tân Định - Phước Tuyền
1 Phá dở kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6236 m3
3 Làm lớp đá đệm móng (đá xô bồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5896 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 m3
5 Bê tông tường M150 đá 2x4, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0473 m3
6 Bê tông móng M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2804 m3
7 Bê tông tường M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7635 m3
8 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1134 m3
9 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7402 m3
10 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7239 m3
11 Cốt thép ống cống d = (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 Tấn
12 Cốt thép ống cống d = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 Tấn
13 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,17 m2
14 Lắp đặt cống hộp dài 1m, (KĐ = 750x750)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Đoạn
15 Nối cống hộp (KĐ = 750x750)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mối nối
16 Bê tông mặt cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 m3
17 Cốt thép lớp bảo vệ d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 Tấn
18 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5622 m3
E Cống rãnh dọc đường vào quân đội - Tuyến T1, Tân Định - Phước Tuyền
1 Lắp tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan d=(6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 Tấn
3 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 Tấn
4 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 Tấn
5 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7572 m3
6 Cốt thép xà mũ d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 Tấn
7 Cốt thép xà mũ d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 Tấn
8 Bê tông rãnh chữ U M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2808 m3
9 Bê tông đệm móng M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
10 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
11 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8104 m3
12 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9384 m3
F Gia cố rãnh dọc - Tuyến T2, Tân Định - Phước Tuyền
1 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7816 m3
2 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn, rãnh chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 Cấu kiện
3 Cốt thép rãnh chữ U, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4084 Tấn
4 Bê tông rãnh chữ U M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0232 m3
5 Bê tông đệm móng rãnh M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
6 Làm lớp cát đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
7 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn, tấm đan đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 Cấu kiện
8 Cốt thép tấm đan d=(6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 Tấn
9 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0136 Tấn
10 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 Tấn
11 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
12 Bê tông móng M150 đá 2x4 cửa xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
13 Làm lớp đá đệm móng cửa xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
G Cống tròn 0,8m - Tuyến T2, Tân Định - Phước Tuyền
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9895 m3
2 Phá dở kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1469 m3
3 Bê tông tường M150 đá 2x4, bịt lổ cống cũ đấu vào cống bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 m3
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9096 m3
5 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7416 m3
6 Bê tông tường M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0098 m3
7 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5171 m3
8 Lắp đặt Ống bê tông D=800mm, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đoạn ống
9 Nối cống ống D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối nối
10 Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8913 m3
11 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2567 m3
H Nền đường tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa
1 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,9155 m3
2 Đào đánh cấp đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2177 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,3755 m3
4 Đào nền và khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.675,6645 m3
5 Đào nền đường trong phạm vi < 50m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,0349 m3
6 Đắp đất nền đường đầm chặt K≥ 0,95, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,8384 m3
7 Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥ 0,98, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.094,2458 m3
8 Lu tăng cường khuôn đường, độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,4248 m3
9 Lu tăng cường khuôn đường, độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,661 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3, điều phối dọc (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.097,7375 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.843,3024 m3
12 Vận chuyển đất không thích hợp đến bãi thải, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,1332 m3
I Mặt đường tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa
1 Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.490,4957 m2
2 Thi công mặt đường BTNC19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.490,4957 m2
3 Thi công lớp móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,8595 m3
4 Thi công lớp móng CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,6694 m3
J Báo hiệu đường bộ tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa
1 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Thi công cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
K Cống tròn ĐK 0,3m tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8632 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4253 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3849 m3
4 Bê tông tường M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2087 m3
5 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7897 m3
6 Lắp đặt Ống bê tông D=300mm, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đoạn ống
7 Nối cống ống D=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối nối
8 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3457 m3
9 Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 m3
L Cống bản 0,5m, Km1+611 tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
4 Bê tông tường M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 m3
5 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8896 m3
6 Cốt thép xà mũ d=(6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
7 Cốt thép xà mũ d =22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 Tấn
8 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cấu kiện
9 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6888 m3
10 Cốt thép tấm bản d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 Tấn
11 Cốt thép tấm bản d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 Tấn
12 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
13 Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép - Mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
14 Làm lớp đá đệm móng - Mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
15 Bê tông móng M150 đá 2x4 - Mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
16 Bê tông tường M150 đá 2x4 - Mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
M Cống hộp 0,75m, Km1+449,31 tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4448 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4817 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 m3
4 Bê tông tường M150 đá 2x4, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2713 m3
5 Bê tông móng M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2997 m3
6 Bê tông tường M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6949 m3
7 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3209 m3
8 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0404 m3
9 Cốt thép ống cống d=(6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 Tấn
10 Cốt thép ống cống d = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 Tấn
11 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5625 m2
12 Lắp đặt cống hộp dài 1m, (KĐ = 750x750)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Đoạn
13 Nối cống hộp (KĐ = 750x750)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mối nối
14 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7424 m3
N Cống hộp 2x(3x2)m Km0+865,22 tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,9533 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,237 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5704 m3
4 Bê tông tường M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4407 m3
5 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,269 m3
6 Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0992 m3
7 Cốt thép ống cống d=(6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 Tấn
8 Cốt thép ống cống d = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9494 Tấn
9 Cốt thép ống cống d = (14-40)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1827 Tấn
10 Bê tông gờ chắn, chân khay M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3872 m3
11 Cốt thép d=10mm chân khay, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1509 Tấn
12 Cốt thép d=(14-40)mm chân khay, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 Tấn
13 Bê tông giằng chống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
14 Cốt thép d=(6-8)mm thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 Tấn
15 Cốt thép d=12mm thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 Tấn
16 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6448 m2
17 Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7952 m3
18 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cấu kiện
19 Bê tông bản dẫn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
20 Cốt thép tấm đan, d=(6-8)mm bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 Tấn
21 Cốt thép tấm đan, d=10 bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 Tấn
22 Đệm đá dăm dưới bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
23 Xây đá hộc mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2645 m3
24 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
25 Lắp đặt ống nhựa D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
26 Thi công tầng lọc ngược đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
27 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9395 m3
28 Phá dở kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m3
29 Phá dở kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
30 Đắp đất đê quai ɤ ≤ 1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
31 Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
32 Lắp đặt ống nhựa D400mm, thi công hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
33 Đá hộc xếp khan và thả rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,385 m3
34 Đường công vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
O Cống bản 0,75m Km1+254.42 và Km1+987.47 tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,2743 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5821 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0133 m3
4 Bê tông tường M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
5 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,228 m3
6 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4413 m3
7 Cốt thép xà mũ d=(6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 Tấn
8 Cốt thép xà mũ d =22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 Tấn
9 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cấu kiện
10 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0887 m3
11 Cốt thép tấm bản d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 Tấn
12 Cốt thép tấm bản d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 Tấn
13 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1364 m3
14 Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép - Mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m3
15 Làm lớp đá đệm móng - Mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
16 Bê tông móng M150 đá 2x4 - Mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
17 Bê tông tường M150 đá 2x4 - Mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
P Hoàn trả mương đất tuyến Phú Ngạn - Mỹ Hòa
1 Đào kênh mương đất, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m3
2 Đắp đất bờ kênh ɤ ≤ 1,5T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,62 m3
Q Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
R Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 184.747.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->