Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình đợt 1 năm 2020 thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp các khu mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ quốc tế Việt - Lào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình đợt 1 năm 2020 thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp các khu mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ quốc tế Việt - Lào |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền năm 2020 để chi cho công tác Mộ và Nghĩa Trang Liệt sĩ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 16:27:00 đến ngày 2020-12-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,547,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,472,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu bốn trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU MỘ: SỬA CHỮA NÂNG CẤP MỘ (100 NGÔI) | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh mài bề mặt mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,94 | m2 |
| 2 | Đánh mài lại bề mặt tấm bia mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 3 | Trát granitô trám vá bề mặt mộ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Mài sửa các vị trí sứt mẻ chiếm 3%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,94 | m2 |
| 4 | Sơn bề mặt mộ, bằng sơn Lubec, chống nóng, chống bám bẩn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,94 | m2 |
| B | KHU MỘ: XÂY MỘ BỔ SUNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6066 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8644 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6439 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5813 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Xây chèn nắp mộ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9982 | m3 |
| 10 | Trát granitô vỏ mộ vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1764 | m2 |
| 11 | Sơn bề mặt mộ, bằng sơn Lubec, chống nóng, chống bám bẩn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1764 | m2 |
| 12 | Đổ cát lòng mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | m3 |
| 13 | Tấm bia mộ bằng đá (bao gồm công tác khắc ghi tên liệt sỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Lọ hoa sứ đường kính D100 cao 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Bát hương sứ, đường kính D100 cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 16 | Tiểu sành KT620x260x270mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 21 | Bó vỉa đá Thanh Hóa KT 1000x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| C | ĐƯỜNG LÁT GẠCH, NỀN BÊ TÔNG CỔNG PHỤ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=15cm, đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,387 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,867 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,935 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,935 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4909 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4909 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường gạch Terrazzo 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7252 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0912 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4636 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4879 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m3 |
| 26 | Đá xanh Thanh Hóa bó vỉa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0639 | m3 |
| D | PHÁ DỠ MÓNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá hộc bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,92 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6447 | 100m3 |
| 3 | Chi phí mua cát lấp hố móng phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,364 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng thủ công, cự ly 150m bằng xe rùa (0,5m3/chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,96 | chuyến |
| 5 | Vận chuyển cát đắp bằng thủ công, cự ly 150m bằng xe rùa (0,5m3/chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0592 | 100m3 |
| E | Điện chiếu sáng khu mộ | |||
| 1 | Trụ đèn tròn côn cao 8m (191/78-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 2 | Khung móng cột M24x300x300x675( bao gồm cả đai ốc và mũ ốc mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | khung |
| 3 | Cần đèn rời cao 2m CK-T04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng VA Lingting, VA Ledolphin 150 150W quang thông 11.200lm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 7 | Bộ đèn FK-TRU02 2,9m + đầu đèn 4 bóng tròn; KT: 2,9m; đế gang 0,6m + thân nhôm định hình 0,6m+ cổ cút: 0,1m; tay chùm hóa lá lắp 04 bóng; Khung móng M16x225x225+ 3 thanh + 04 bóng đèn tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 8 | Bóng tròn cầu D400 PE kẻ sọc, bóng LED 20W (có khả năng chống nước và bụi IP44 đến IP 54, cấp bảo vệ Class I và chống va đập 6J) - do công ty TK lighting cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | bóng |
| 9 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cột |
| 10 | Bảng điện cửa cột loại 01 Attomat 6A+cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bảng |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bảng |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 10 cột |
| 13 | Tủ PP hạ thế chiếu sáng tự động 200A loại 2 lộ ra (1x150+1x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 15 | Cáp ngầm 3x10+1x6mm2- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.555 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5805 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,984 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8944 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m3 |
| 21 | Đào đất hào cáp ngầm, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,52 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1189 | 100m3 |
| 23 | Cát đen lót hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7063 | 100m3 |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.007 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,035 | 100m2 |
| 26 | Gạch chỉ chặn cáp (10v/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.070 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | 1000v |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa TFP gân xoắn, ĐK ống 65/50mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | 100 m |
| 29 | Ống thép D80 luồn ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm ( 2m/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 31 | Kéo rải dây đồng M10 chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 32 | Tiếp địa cho cột đèn (1 bộ cộ thép L63x6 dài 2m + 3m thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 bộ |
| 33 | Culiê nối ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 đầu cáp |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9502 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9502 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (chỉ tính phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m2 |
| 40 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (chỉ tính phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cột |
| 43 | Chi phí vận chuyển ra khu vực nghĩa trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| F | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4067 | 100m3 |
| 3 | Cát đen lót hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ chặn cáp (10v/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.210 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 1000v |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa TFP gân xoắn, ĐK ống 65/50mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100 m |
| 9 | Ống thép D80 luồn ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | 100m |
| 11 | Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA 3x35+16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 12 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ phân phối điện hạ thế 500V-150A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tượng đài trung tâm KT 800x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Át tô mát 3P 150A MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Át tô mát 3P 100A MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Át tô mát 3P 75A MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt áptômát 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt áptômát 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt áptômát 3P 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | CHẶT DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 5 | Chi chí vận chuyển cây xanh chặt bỏ ra khỏi khu vực nghĩa trang (bao gồm công bốc lên xe và vận chuyển ra khỏi khu vực nghĩa trang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi