Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình đợt 1 năm 2020 thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp các khu mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ quốc tế Việt - Lào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227351-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình đợt 1 năm 2020 thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp các khu mộ tại Nghĩa trang liệt sĩ quốc tế Việt - Lào
Số hiệu KHLCNT 20201227066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền năm 2020 để chi cho công tác Mộ và Nghĩa Trang Liệt sĩ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:27:00 đến ngày 2020-12-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,547,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,472,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu bốn trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU MỘ: SỬA CHỮA NÂNG CẤP MỘ (100 NGÔI)
1 Vệ sinh, đánh mài bề mặt mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,94 m2
2 Đánh mài lại bề mặt tấm bia mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
3 Trát granitô trám vá bề mặt mộ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Mài sửa các vị trí sứt mẻ chiếm 3%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,94 m2
4 Sơn bề mặt mộ, bằng sơn Lubec, chống nóng, chống bám bẩn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ - hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,94 m2
B KHU MỘ: XÂY MỘ BỔ SUNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6066 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2257 100m2
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8644 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6439 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7514 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5813 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
9 Xây chèn nắp mộ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9982 m3
10 Trát granitô vỏ mộ vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1764 m2
11 Sơn bề mặt mộ, bằng sơn Lubec, chống nóng, chống bám bẩn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ - hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1764 m2
12 Đổ cát lòng mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 m3
13 Tấm bia mộ bằng đá (bao gồm công tác khắc ghi tên liệt sỹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
14 Lọ hoa sứ đường kính D100 cao 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
15 Bát hương sứ, đường kính D100 cao 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
16 Tiểu sành KT620x260x270mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
17 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
19 Ván khuôn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m2
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
21 Bó vỉa đá Thanh Hóa KT 1000x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
C ĐƯỜNG LÁT GẠCH, NỀN BÊ TÔNG CỔNG PHỤ, BÓ VỈA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6648 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=15cm, đất C2 (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,387 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,867 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7387 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,935 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,935 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,6 m2
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4909 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4909 100m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m3
16 Lát gạch sân, nền đường gạch Terrazzo 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,6 m2
17 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7252 m3
18 Phá dỡ bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0912 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m3
21 Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4636 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4879 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3698 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3698 100m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m3
26 Đá xanh Thanh Hóa bó vỉa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0639 m3
D PHÁ DỠ MÓNG CỘT ĐIỆN
1 Phá dỡ móng đá hộc bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,92 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6447 100m3
3 Chi phí mua cát lấp hố móng phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,364 m3
4 Vận chuyển vật liệu phế thải bằng thủ công, cự ly 150m bằng xe rùa (0,5m3/chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,96 chuyến
5 Vận chuyển cát đắp bằng thủ công, cự ly 150m bằng xe rùa (0,5m3/chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,68 chuyến
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0592 100m3
E Điện chiếu sáng khu mộ
1 Trụ đèn tròn côn cao 8m (191/78-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cột
2 Khung móng cột M24x300x300x675( bao gồm cả đai ốc và mũ ốc mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 khung
3 Cần đèn rời cao 2m CK-T04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cột
5 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cần đèn
6 Lắp đèn chiếu sáng VA Lingting, VA Ledolphin 150 150W quang thông 11.200lm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
7 Bộ đèn FK-TRU02 2,9m + đầu đèn 4 bóng tròn; KT: 2,9m; đế gang 0,6m + thân nhôm định hình 0,6m+ cổ cút: 0,1m; tay chùm hóa lá lắp 04 bóng; Khung móng M16x225x225+ 3 thanh + 04 bóng đèn tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
8 Bóng tròn cầu D400 PE kẻ sọc, bóng LED 20W (có khả năng chống nước và bụi IP44 đến IP 54, cấp bảo vệ Class I và chống va đập 6J) - do công ty TK lighting cung cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 bóng
9 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 1 cột
10 Bảng điện cửa cột loại 01 Attomat 6A+cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bảng
11 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bảng
12 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 10 cột
13 Tủ PP hạ thế chiếu sáng tự động 200A loại 2 lộ ra (1x150+1x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
14 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
15 Cáp ngầm 3x10+1x6mm2- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.555 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 647 m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5805 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,984 m3
19 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8944 100m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m3
21 Đào đất hào cáp ngầm, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.082,52 m3
22 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1189 100m3
23 Cát đen lót hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7063 100m3
24 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.007 m
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,035 100m2
26 Gạch chỉ chặn cáp (10v/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30.070 viên
27 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,07 1000v
28 Lắp đặt ống nhựa TFP gân xoắn, ĐK ống 65/50mm luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,12 100 m
29 Ống thép D80 luồn ống qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm ( 2m/cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
31 Kéo rải dây đồng M10 chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 m
32 Tiếp địa cho cột đèn (1 bộ cộ thép L63x6 dài 2m + 3m thép D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 bộ
33 Culiê nối ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
34 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 đầu cáp
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9502 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9502 100m3
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m2
38 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
39 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (chỉ tính phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m2
40 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (chỉ tính phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
42 Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cột
43 Chi phí vận chuyển ra khu vực nghĩa trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
F Cấp điện tổng thể
1 Đào đất hào cáp ngầm, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,56 m3
2 Đắp đất hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4067 100m3
3 Cát đen lót hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4689 100m3
4 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 521 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,605 100m2
6 Gạch chỉ chặn cáp (10v/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.210 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 1000v
8 Lắp đặt ống nhựa TFP gân xoắn, ĐK ống 65/50mm luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100 m
9 Ống thép D80 luồn ống qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 100m
11 Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA 3x35+16mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 m
12 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+10mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
13 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tủ phân phối điện hạ thế 500V-150A, 2 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tủ điện tượng đài trung tâm KT 800x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
20 Át tô mát 3P 150A MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Át tô mát 3P 100A MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Át tô mát 3P 75A MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt áptômát 3P 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt áptômát 3P 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt áptômát 3P 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G CHẶT DI DỜI CÂY XANH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
5 Chi chí vận chuyển cây xanh chặt bỏ ra khỏi khu vực nghĩa trang (bao gồm công bốc lên xe và vận chuyển ra khỏi khu vực nghĩa trang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->