Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường THCS Hùng An, xã Hùng An (Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học, phòng hội đồng, xây kè, tường rào, sân bê tông và các hạng mục phụ trợ khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233125-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường THCS Hùng An, xã Hùng An (Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học, phòng hội đồng, xây kè, tường rào, sân bê tông và các hạng mục phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20201233089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 14:57:00 đến ngày 2020-12-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,676,984,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 gian
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8751 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0276 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0276 m2
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6836 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống
6 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Nối góc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0176 100m2
11 Phá dỡ mặt granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,92 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,92 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
15 Phá dỡ mặt granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,722 m2
16 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,722 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2 m2
18 Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (40% Tổng khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,512 m2
19 Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,536 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 1m2 cấu kiện
23 Cửa sổ, cửa khung thép pano kính 4 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m2
24 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
25 Cửa xếp sắt có tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
26 Hoa sắt cửa, hoa sắt thép vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m2
28 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8494 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8494 m2
32 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
38 Máng nhựa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
39 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
41 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Đế nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
52 Đinh vít + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740 cái
53 Cáp treo dây dẫn điện đầu vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
54 Xứ + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
57 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,744 m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 100m3
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
62 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
65 Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m
66 Qủa hồ lô gắn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Bật sắt + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
68 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9294 m2
69 Phá lớp vữa trát tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5959 m2
70 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,5156 m2
71 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4344 m2
72 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8518 m2
73 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,3866 m2
74 Phá lớp vữa trát cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4429 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1686 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3904 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,5363 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0136 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,9875 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,5687 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0334 m2
82 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9294 m2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5959 m2
84 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,5156 m2
85 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4344 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8518 m2
87 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,3866 m2
88 Trát trụ cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4429 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,0843 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.168,7708 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3648 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
93 Đào xúc phế thải bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5096 m3
94 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3851 100m3
95 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3851 100m3
96 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2301 m3
97 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cấu kiện
98 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
99 Phá lớp vữa trát thành, đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
100 Chèn VXM nâng thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 m2
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,592 m2
102 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
103 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 100m2
104 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1294 m3
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3779 tấn
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 100m2
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
108 Đào xúc phế thải bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6199 m3
109 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 100m3
110 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 100m3
C Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 9 gian
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,262 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7036 m2
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống
4 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Nối góc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7036 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6556 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,262 100m2
11 Phá dỡ mặt granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,877 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,096 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,096 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,877 m2
15 Tháo dỡ tay vịn và lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
16 Phá dỡ mặt granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,359 m2
17 Tay vịn cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 m
18 Trụ cái lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,937 m2
20 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,359 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,42 m2
22 Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (40% Tổng khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,552 m2
23 Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,76 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,76 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,76 m2
26 Cửa xếp sắt có tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
27 Hoa sắt cửa, hoa sắt thép vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,55 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,42 1m2 cấu kiện
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,55 m2
31 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
38 Máng nhựa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
39 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
40 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
41 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
45 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
46 Đế nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cuộn
53 Đinh vít + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 cái
54 Cáp treo dây dẫn điện đầu vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
55 Xứ + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
58 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,664 m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m3
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
63 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
66 Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
67 Qủa hồ lô gắn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Bật sắt + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
69 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6216 m2
70 Phá lớp vữa trát tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5718 m2
71 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,6037 m2
72 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8356 m2
73 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6152 m2
74 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6813 m2
75 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,968 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,1171 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0009 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,0753 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6164 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,4355 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,2564 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2587 m2
83 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6216 m2
84 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5718 m2
85 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,6037 m2
86 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8356 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6152 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6813 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,968 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,3114 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.712,3461 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8176 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
94 Đào xúc phế thải bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3857 m3
95 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3139 100m3
96 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3139 100m3
97 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3519 m3
98 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cấu kiện
99 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3625 m3
100 Phá lớp vữa trát thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,35 m2
101 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8285 m3
102 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1506 100m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,882 m2
104 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9165 m3
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m3
109 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 100m2
110 Đào xúc phế thải bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7731 m3
111 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 100m3
112 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 100m3
D Sân bê tông, chỉnh chang khuôn viên trường
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,165 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,966 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2345 100m2
5 Cắt khe co, dãn KT: 3mx3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7 10m
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2802 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9618 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9618 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6816 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,44 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,88 m3
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,399 m3
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 100m2
15 Cắt khe co, dãn KT: 3mx3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,44 10m
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9329 m3
17 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
18 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 gốc
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4926 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7612 m3
21 Xây móng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7954 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0273 m3
23 Lát gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2728 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1064 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4975 m3
26 Đào xúc phế thải bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,093 m3
27 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3709 100m3
28 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3709 100m3
E Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5144 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5432 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5144 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8894 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3631 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5144 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5157 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3978 m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->