Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường THCS Hùng An, xã Hùng An (Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học, phòng hội đồng, xây kè, tường rào, sân bê tông và các hạng mục phụ trợ khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trường THCS Hùng An, xã Hùng An (Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học, phòng hội đồng, xây kè, tường rào, sân bê tông và các hạng mục phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 14:57:00 đến ngày 2020-12-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,676,984,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8751 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0276 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0276 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6836 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Nối góc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0176 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,92 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,92 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 15 | Phá dỡ mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,722 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,722 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | m2 |
| 18 | Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (40% Tổng khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 19 | Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,536 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | 1m2 cấu kiện |
| 23 | Cửa sổ, cửa khung thép pano kính 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 24 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 25 | Cửa xếp sắt có tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 26 | Hoa sắt cửa, hoa sắt thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8494 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8494 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cv |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 38 | Máng nhựa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Đế nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 52 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | cái |
| 53 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Xứ + xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cv |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,744 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 62 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 65 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 66 | Qủa hồ lô gắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Bật sắt + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9294 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5959 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,5156 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4344 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8518 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3866 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4429 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1686 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3904 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,5363 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0136 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,9875 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,5687 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0334 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9294 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5959 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,5156 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4344 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8518 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3866 | m2 |
| 88 | Trát trụ cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4429 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,0843 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.168,7708 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3648 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 93 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5096 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m3 |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2301 | m3 |
| 97 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cấu kiện |
| 98 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 99 | Phá lớp vữa trát thành, đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 100 | Chèn VXM nâng thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,592 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1294 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 108 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6199 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m3 |
| C | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 9 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7036 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 4 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Nối góc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7036 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6556 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,096 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,096 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tay vịn và lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cv |
| 16 | Phá dỡ mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,359 | m2 |
| 17 | Tay vịn cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m |
| 18 | Trụ cái lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,937 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,359 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,42 | m2 |
| 22 | Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (40% Tổng khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,552 | m2 |
| 23 | Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,76 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 26 | Cửa xếp sắt có tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 27 | Hoa sắt cửa, hoa sắt thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,42 | 1m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cv |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 38 | Máng nhựa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 46 | Đế nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 53 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | cái |
| 54 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 55 | Xứ + xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cv |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 66 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 67 | Qủa hồ lô gắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Bật sắt + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6216 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5718 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,6037 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8356 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6152 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6813 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,968 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,1171 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0009 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,0753 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6164 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4355 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,2564 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2587 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6216 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5718 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,6037 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8356 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6152 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6813 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,968 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,3114 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.712,3461 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8176 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 94 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3857 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | 100m3 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3519 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 99 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3625 | m3 |
| 100 | Phá lớp vữa trát thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8285 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,882 | m2 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 110 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7731 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| D | Sân bê tông, chỉnh chang khuôn viên trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,165 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co, dãn KT: 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7 | 10m |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9618 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9618 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6816 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,399 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co, dãn KT: 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,44 | 10m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9329 | m3 |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4926 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7612 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7954 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0273 | m3 |
| 23 | Lát gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2728 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1064 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4975 | m3 |
| 26 | Đào xúc phế thải bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,093 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | 100m3 |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5432 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8894 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3978 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi