Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229272-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201223206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Thanh Cường lấy từ nguồn đấu giá đất khu dân cư mới, nguồn xử lý đất dôi dư xen kẹp và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:13:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,893,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A khối lượng xây lắp
1 Cọc chống, gỗ hộp 10x10cm, gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
3 Đà ngang, gỗ hộp 8x8cm, gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
4 Nhân công đóng đà ngang vào cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
5 Đinh, dây thép buộc 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
6 Tôn phẳng liên doanh dày 2,0mm chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,875 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,175 m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,981 100m
10 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,333 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,194 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,611 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 100m2
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,011 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 m3
22 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,603 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,485 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,166 100m3
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 100m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,256 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,142 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,169 100m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,587 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,676 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,204 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,365 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,844 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,257 m3
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,445 m2
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,442 m3
46 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,387 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,089 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,833 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,363 m3
50 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 m3
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,837 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
57 Lát đá bậc tam cấp (đá granit tự nhiên màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,192 m2
58 Lát đá bậc tam cấp (đá granit tự nhiên màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
59 Lát đá bậc cầu thang (đá granit tự nhiên màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,911 m2
60 Lát đá bậc cầu thang (đá granit tự nhiên màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,406 m2
61 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
62 Trụ cầu thang KT 125x15x15cm, gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lan can inox 3.04 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,8 kg
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,382 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi Suntek EC11 (hoặc tường đương), dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 100m2
68 Tôn sườn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,36 m
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,276 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 1cấu kiện
73 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,875 m2
74 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,068 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,089 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,743 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,465 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,557 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,575 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,925 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,3 m
83 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,92 m
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,725 m2
85 Lát nền, sàn gạch granit Thạch Bàn M014 (hoặc tương đương) - kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,45 m2
86 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) mở quay 2 cánh hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
87 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) mở quay 2 cánh hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
88 Sản xuất vách kính mặt đứng, vách nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
89 Phụ kiện cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
90 Phụ kiện cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
91 Sản xuất cửa khung sắt, bưng tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
92 Hoa cửa sổ, inox hộp 3.04 thanh 16x16x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,7 kg
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky (hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.196,004 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky (hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủ, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.225,293 m2
95 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
96 Cầu chắn rác bằng inox ĐK D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
99 Tủ điện 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
100 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 20A; 16A; 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
103 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
107 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
108 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 hộp
110 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
117 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
118 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
121 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
122 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
123 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
124 Đào đất để đi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
125 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
126 Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
127 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
128 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,87 m3
131 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,839 m3
133 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
134 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
135 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,558 m2
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,763 m2
137 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,238 m3
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 1cấu kiện
141 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,751 m3
142 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,51 m2
143 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
144 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 m3
145 Công tháo dỡ con tiện xi măng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
146 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
147 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 100m
148 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
149 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
152 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
153 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
154 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,161 m3
156 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
157 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
158 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
159 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
160 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
161 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
162 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
163 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
164 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
165 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 m3
166 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
167 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
168 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,067 m3
169 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
170 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,813 m2
171 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,936 m2
172 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,718 m2
173 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m2
174 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 m
175 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,779 m2
176 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,779 m2
177 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky (hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,967 m2
178 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 m3
179 Lát gạch terazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,584 m2
180 Lát nền, sàn gạch granit Thạch Bàn (hoặc tương đương) - kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,311 m2
181 Lát đá bậc tam cấp (đá granit tự nhiên màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
182 Lan can inox 3.04 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,1 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->