Gói thầu: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải thị trấn Bo (xã Kim Bình cũ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235128-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng tài nguyên và môi trường huyện Kim Bôi
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải thị trấn Bo (xã Kim Bình cũ)
Số hiệu KHLCNT 20201234839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách huyện từ năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:09:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,838,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1703 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 247,0966 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1703 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 246,9796 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 246,9796 100m3
B NHÀ CHE ĐỂ XỬ LÝ ĐỐT RÁC VÀ PHÂN LOẠI RÁC, PHƠI RÁC.
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 299,7677 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1203 100m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2556 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,188 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7398 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,263 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,1908 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,1908 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,1908 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,8723 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5447 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,455 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,919 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1044 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1551 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,243 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1239 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,7324 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1631 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6079 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6962 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,6592 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,3027 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85,3711 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 119,1224 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,672 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,617 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0365 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4173 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3977 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4859 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2392 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,782 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,36 m3
35 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,4537 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,2284 tấn
37 Gia công giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1833 tấn
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1833 tấn
39 Bu lông M25, L=600 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
40 Tăng tơ D16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96 bộ
41 Ê cu D18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 144 cái
42 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3837 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5831 tấn
44 Bu lông M12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 528 cái
45 Gia công giằng mái thép liên kết xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6653 tấn
46 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6653 tấn
47 Ê cu D18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 480 cái
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.533,76 m2
49 Lợp mái tôn múi vuông, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3158 100m2
50 Lợp mái tấm Polycarbonate dày 2,6mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2262 100m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 113,6687 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 104,388 m2
53 Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 210,192 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 385,2347 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 104,388 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,985 100m2
57 Tủ điện tổng 500x400x200 tôn dày 1,5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat MCB - 3P 80A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat MCB - 3P 63A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
61 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
62 Lắp đặt đèn tuýp led Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2m - 36w) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 bộ
63 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3X25+1X10)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
64 Lắp đặt dây lõi đồng PVC/PVC 2x25mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 m
65 Lắp đặt dây lõi đồng PVC/PVC 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
66 Lắp đặt dây lõi đồng PVC/PVC 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 600 m
67 Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 400 m
68 Đào đất đặt dây tản sét bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,06 m3
69 Đắp đất chôn dây tản sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,06 m3
70 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
71 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
72 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, l=2,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cọc
73 Dây thu sét D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
74 Kéo rải dây tản sét 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 m
75 Mũ chống dột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
76 Hồ lô sứ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
77 Bật sắt D8mm đỡ dây thu sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27 cái
C NHÀ NGHỈ CÔNG NHÂN + BẢO VỆ.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2958 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3037 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3514 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0401 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0639 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0755 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4675 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,0493 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,981 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,062 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3662 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2868 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1548 m3
14 Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1231 100m3
15 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1652 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,7191 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,017 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,017 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,3178 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5414 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0521 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0142 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8122 m3
24 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8814 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0254 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0126 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2772 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
30 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,7453 m2
31 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5358 m2
32 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,4231 m2
33 Cút sành D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
34 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2046 m3
35 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,6171 m3
36 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5739 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0146 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1055 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1056 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5808 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0224 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0428 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2948 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1072 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,349 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3067 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7412 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5616 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8928 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6886 m3
51 Sản xuất xà gồ thép []30x60x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2535 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2535 tấn
53 Bu lông M12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 cái
54 Sản xuất giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,097 tấn
55 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,097 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,0634 m2
57 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7099 100m2
58 Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,3856 m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,14 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
62 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
63 Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48,3442 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,0147 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,105 m2
67 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,28 m
68 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,28 m
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,1948 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89,28 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,56 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 166,7044 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 113,576 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 133,6988 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 229,0508 m2
76 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,475 m2
77 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,76 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1797 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,4 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,632 m2
81 Tủ điện 500x400x200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
86 Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
87 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, - 18w/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
88 Lắp đặt đèn led ốp trần D270/9W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
89 Lắp đặt Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65 m
94 Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
96 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
98 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,14 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
105 Lắp đặt van chặn D25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
106 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
107 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
110 Lắp đặt gương soi (gương đôi) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
111 Lắp đặt kệ kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
112 Lắp đặt giá treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
113 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
114 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,07 100m
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
126 Lắp đặt van phao téc D25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
127 Lắp đặt van xả cặn 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
128 Lắp đặt van 1 chiều D40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
D THOÁT NƯỚC.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9863 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9863 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,8442 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,9 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,816 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,13 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,59 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,5 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3009 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2447 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,186 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 115 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,53 m3
E HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3483 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4494 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4045 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0816 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,272 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0156 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0083 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1533 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1616 m3
F BỂ CHỨA RÁC.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2845 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,621 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,174 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0251 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1924 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1923 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,4936 m2
9 Đánh màu bằng xi măng tinh chống thấm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,4936 m2
G BỂ SỮA VÔI.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7039 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,512 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,46 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0572 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7826 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,8744 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,8166 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 81,5758 m2
9 Đánh màu bằng xi măng tinh chống thấm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 114,3924 m2
H BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3914 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3091 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0178 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1027 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1873 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,9366 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0885 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7762 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,4 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,264 m2
12 Đánh màu bằng xi măng tinh chống thấm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,4 m2
13 Thi công tầng lọc bằng cát Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0046 100m3
14 Chèn sỏi D20-40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0431 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0325 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8604 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 350kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 450kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 200kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1035 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,288 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,288 100m3
I SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,47 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 166 m3
3 Làm khe co, khe giãn mặt đường bê tông (chít nhựa đường + ma tít chèn khe) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 220 m
J CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4688 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3125 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0164 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0342 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6239 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7712 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0076 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,053 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0528 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2904 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7343 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,9234 m2
13 Đắp nổi vữa xi măng, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7464 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,12 m
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,24 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,9234 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,5 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,15 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,75 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,6 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,56 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,54 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2411 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,322 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 cái
26 Sx hàng rào thép gai (tính TB 0,19kg/1md) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 188,8 kg
27 Gia công hàng rào dây thép (tính VL phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3148 tấn
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,1157 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,7052 m3
3 Lớp bitum chống thấm đàn hồi 03 lớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,9498 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8302 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1574 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,3721 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,0256 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7436 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,35 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8588 m3
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,144 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,624 m2
13 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,9498 m2
14 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 102,6458 m2
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 600 m
16 Lắp đặt kẹp D20 trên trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 857 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 hộp
18 Lắp đặt măng sông, đường kính d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 850 m
20 Kéo rải các cáp tín hiệu 20Px0,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
21 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (5 kênh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 trung tâm
22 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58 bộ
23 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
24 Lắp đặt chuông báo cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
25 Lắp đặt đèn báo cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp đấu nối kỹ thuật, module 400x300x120mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 hộp
27 Aptomat 20A cho tủ trung tâm báo cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,782 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0826 100m2
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm, dày 3,6mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm, 3,2mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D65mm, dày 3,2mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80/65mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
39 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
40 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
41 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
42 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
43 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/80/50/40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
44 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
45 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
47 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
48 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
53 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
54 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
55 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
56 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
57 Lắp đặt chống rung mặt bích, đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
58 Lắp đặt chống rung mặt bích, đường kính 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
59 Lắp đặt xả áp an toàn mặt bích, đường kính 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
60 Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
62 Lắp đặt công tắc đo áp lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
63 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, có mái che ngoài trời 950x550x200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 hộp
64 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
65 Lắp đặt họng tiếp nước đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
66 Lắp bích thép D100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
67 Lắp bích thép D50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
68 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cuộn
69 Lắp đặt van góc chữa cháy D65mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
70 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
71 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kw Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 máy
72 Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện P = 2,2kw Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 máy
73 Lắp đặt bình duy trì áp lực 100l Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
74 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
76 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
77 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 tấn
78 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
79 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
80 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 100m
81 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,36 100m
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 68,6404 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->