Gói thầu: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải thị trấn Bo (xã Kim Bình cũ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tài nguyên và môi trường huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải thị trấn Bo (xã Kim Bình cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách huyện từ năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:09:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,838,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1703 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 247,0966 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 246,9796 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 246,9796 | 100m3 |
| B | NHÀ CHE ĐỂ XỬ LÝ ĐỐT RÁC VÀ PHÂN LOẠI RÁC, PHƠI RÁC. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 299,7677 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1203 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2556 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,188 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7398 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,263 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,1908 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,1908 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,1908 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,8723 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5447 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,455 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,919 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1044 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1551 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,243 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1239 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,7324 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1631 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6079 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6962 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6592 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,3027 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,3711 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 119,1224 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,672 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,617 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0365 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4173 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3977 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4859 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2392 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,782 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,36 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,4537 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,2284 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1833 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1833 | tấn |
| 39 | Bu lông M25, L=600 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 40 | Tăng tơ D16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96 | bộ |
| 41 | Ê cu D18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144 | cái |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3837 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5831 | tấn |
| 44 | Bu lông M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 528 | cái |
| 45 | Gia công giằng mái thép liên kết xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6653 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6653 | tấn |
| 47 | Ê cu D18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 480 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.533,76 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi vuông, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3158 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái tấm Polycarbonate dày 2,6mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2262 | 100m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 113,6687 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 104,388 | m2 |
| 53 | Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 210,192 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 385,2347 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 104,388 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,985 | 100m2 |
| 57 | Tủ điện tổng 500x400x200 tôn dày 1,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB - 3P 80A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB - 3P 63A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp led Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2m - 36w) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3X25+1X10)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây lõi đồng PVC/PVC 2x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt dây lõi đồng PVC/PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây lõi đồng PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 600 | m |
| 67 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 400 | m |
| 68 | Đào đất đặt dây tản sét bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,06 | m3 |
| 69 | Đắp đất chôn dây tản sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,06 | m3 |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, l=2,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cọc |
| 73 | Dây thu sét D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 74 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | m |
| 75 | Mũ chống dột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 76 | Hồ lô sứ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 77 | Bật sắt D8mm đỡ dây thu sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| C | NHÀ NGHỈ CÔNG NHÂN + BẢO VỆ. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2958 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3037 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3514 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0401 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0639 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0755 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4675 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0493 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,981 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,062 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3662 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2868 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1548 | m3 |
| 14 | Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1231 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1652 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7191 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,017 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,017 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,3178 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5414 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0521 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0142 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8122 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8814 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0254 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0126 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2772 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,7453 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5358 | m2 |
| 32 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,4231 | m2 |
| 33 | Cút sành D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2046 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,6171 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5739 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0146 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1055 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1056 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5808 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0224 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0428 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2948 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1072 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,349 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3067 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7412 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5616 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8928 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6886 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép []30x60x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2535 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2535 | tấn |
| 53 | Bu lông M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | cái |
| 54 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,097 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,097 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,0634 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7099 | 100m2 |
| 58 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,3856 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 63 | Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,3442 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,0147 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,105 | m2 |
| 67 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,28 | m |
| 68 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,28 | m |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,1948 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 89,28 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,56 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 166,7044 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 113,576 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 133,6988 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 229,0508 | m2 |
| 76 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,475 | m2 |
| 77 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,76 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1797 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,4 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,632 | m2 |
| 81 | Tủ điện 500x400x200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, - 18w/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270/9W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | m |
| 94 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,14 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt van chặn D25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi (gương đôi) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,07 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt van phao téc D25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van xả cặn 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9863 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9863 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,8442 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,9 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,816 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,13 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,59 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,5 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2447 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,186 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 115 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,53 | m3 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3483 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4494 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4045 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0816 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,272 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0083 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1533 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1616 | m3 |
| F | BỂ CHỨA RÁC. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2845 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,621 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0251 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1924 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1923 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,4936 | m2 |
| 9 | Đánh màu bằng xi măng tinh chống thấm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,4936 | m2 |
| G | BỂ SỮA VÔI. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7039 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,512 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0572 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7826 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8744 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,8166 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81,5758 | m2 |
| 9 | Đánh màu bằng xi măng tinh chống thấm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,3924 | m2 |
| H | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3914 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0178 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1027 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1873 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,9366 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0885 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7762 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,264 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng tinh chống thấm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0046 | 100m3 |
| 14 | Chèn sỏi D20-40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0431 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0325 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8604 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 350kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 450kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 200kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1035 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,288 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,288 | 100m3 |
| I | SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 166 | m3 |
| 3 | Làm khe co, khe giãn mặt đường bê tông (chít nhựa đường + ma tít chèn khe) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 220 | m |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3125 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0164 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6239 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7712 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,053 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2904 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7343 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,9234 | m2 |
| 13 | Đắp nổi vữa xi măng, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7464 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,12 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,24 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,9234 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,5 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,15 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,75 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,56 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,54 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2411 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,322 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | cái |
| 26 | Sx hàng rào thép gai (tính TB 0,19kg/1md) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 188,8 | kg |
| 27 | Gia công hàng rào dây thép (tính VL phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3148 | tấn |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1157 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7052 | m3 |
| 3 | Lớp bitum chống thấm đàn hồi 03 lớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,9498 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8302 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1574 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,3721 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0256 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7436 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8588 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,144 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,624 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,9498 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,6458 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt kẹp D20 trên trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 857 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | hộp |
| 18 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 850 | m |
| 20 | Kéo rải các cáp tín hiệu 20Px0,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (5 kênh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | trung tâm |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp đấu nối kỹ thuật, module 400x300x120mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 27 | Aptomat 20A cho tủ trung tâm báo cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,782 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0826 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm, dày 3,6mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm, 3,2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D65mm, dày 3,2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80/65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/80/50/40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chống rung mặt bích, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chống rung mặt bích, đường kính 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt xả áp an toàn mặt bích, đường kính 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đo áp lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, có mái che ngoài trời 950x550x200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt họng tiếp nước đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 66 | Lắp bích thép D100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 67 | Lắp bích thép D50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt van góc chữa cháy D65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | máy |
| 72 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện P = 2,2kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | máy |
| 73 | Lắp đặt bình duy trì áp lực 100l | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 77 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | tấn |
| 78 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,36 | 100m |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,6404 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi