Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188081-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:33:00 đến ngày 2020-12-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,918,049,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 2,3046 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,6026 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1564 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 1,8354 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 0,115 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V - E HSMT | 0,8733 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,6238 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,6238 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Chương V - E HSMT | 14,904 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 | Chương V - E HSMT | 3,816 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,198 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Chương V - E HSMT | 46 | 1 mối nối |
| 13 | Đục bỏ bê tông đầu cọc | Chương V - E HSMT | 0,964 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 | Chương V - E HSMT | 25,5308 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V - E HSMT | 37,2028 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn lót đài móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0892 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lót giằng móng, móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2036 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 6,7006 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,5051 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V - E HSMT | 0,2386 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,9614 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V - E HSMT | 0,2408 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đài móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E HSMT | 1,1229 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 20,7803 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 20,4732 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,1997 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 17,9854 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2267 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4337 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4006 | 100m3 |
| 34 | Mua bê tông thương phẩm, mác 150 | Chương V - E HSMT | 21,8123 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 21,2803 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6-8mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,2483 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14-18mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,5237 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 1,311 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,5734 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 9,9317 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,749 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,9576 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,2838 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14-18mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 1,3874 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6-8mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 1,1807 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,5165 | tấn |
| 47 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 21,9502 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 21,6258 | m3 |
| 49 | Mua thép hình L70x70x6 làm vì kèo, xà gồ, giằng mái | Chương V - E HSMT | 0,6487 | tấn |
| 50 | Mua thép hình L63x63x5 làm vì kèo, xà gồ, giằng mái | Chương V - E HSMT | 1,3923 | tấn |
| 51 | Mua thép hình L50x50x5 làm vì kèo, xà gồ, giằng mái | Chương V - E HSMT | 0,5509 | tấn |
| 52 | Mua thép tấm dày 6mm, 8mm, 16mmm làm vì kèo, xà gồ, giằng mái | Chương V - E HSMT | 0,4136 | tấn |
| 53 | Mua thép hình C150x65x20x2.2 làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 1,1382 | tấn |
| 54 | Bulong neo M20 cấp bền 5.6, L=400 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 55 | Bulong neo M16 cấp bền 5.6, L=300 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - E HSMT | 0,718 | tấn |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V - E HSMT | 1,921 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,1284 | tấn |
| 59 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,339 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - E HSMT | 2,639 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,1284 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - E HSMT | 0,339 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 242,1849 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái bằng tôn mát dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 2,4319 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Chương V - E HSMT | 27,854 | m |
| 66 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6-8mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0573 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,2719 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =14mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0143 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,514 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6-8mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0455 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,123 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,7 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,5753 | m3 |
| 76 | Láng lót bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,675 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 10,675 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 26 | m |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 7,7 | m2 |
| 80 | Tay vịn cầu thang tròn + con tiện gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 7,03 | m |
| 81 | Trụ cầu thang tròn, gỗ Lim Nam Phi ( ĐK<=155mm) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 104,3681 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,9698 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 6,6647 | m3 |
| 85 | Trát sênô vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 144,381 | m2 |
| 86 | Láng sênô dày 1cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 25,4334 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 258,1695 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 504,248 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 7,92 | m2 |
| 90 | Trát trang trí đầu cột và chân cột | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 402,5505 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 236,0212 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường kích thước gạch 150x500mm | Chương V - E HSMT | 14,772 | m2 |
| 94 | Hệ trần Clip in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm | Chương V - E HSMT | 193,6628 | m2 |
| 95 | Vách gỗ đục lỗ tiêu âm, tiêu âm bằng lõi bông thủy tinh, khung xương thép hộp 25x25x1.2 | Chương V - E HSMT | 251,858 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh lan can hành lang thẳng bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 592,175 | kg |
| 97 | Trụ INox | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 98 | Đầu chụp INox | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 0,2668 | m3 |
| 100 | Đắp cát tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 101 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 8,3072 | m2 |
| 102 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,0395 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5593 | m2 |
| 104 | Láng vữa lót nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 10,395 | m2 |
| 105 | Láng granitô nền đường dốc lên cho người khuyết tật | Chương V - E HSMT | 10,395 | m2 |
| 106 | Láng vữa lót bậc tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 10,595 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 10,595 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 24,45 | m |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 5,3024 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V - E HSMT | 1,9188 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 5,1476 | 100m2 |
| 112 | Khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, KT 60x135 | Chương V - E HSMT | 218,06 | m |
| 113 | Nẹp khuôn cửa KT10x45mm Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 133,9 | m |
| 114 | Cửa đi panô đặc | Chương V - E HSMT | 5,175 | m2 |
| 115 | Cửa đi pano kính | Chương V - E HSMT | 8,031 | m2 |
| 116 | Cửa sổ kính gỗ, kính trắng dầy 6.38mm | Chương V - E HSMT | 40,716 | m2 |
| 117 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 97,494 | m2 |
| 118 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 10,35 | m2 |
| 119 | Sơn gỗ khuôn cửa 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 67,902 | m2 |
| 120 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V - E HSMT | 94 | cái |
| 121 | Khóa cửa đi tay bẻ | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 122 | Bản lề cửa | Chương V - E HSMT | 263 | bộ |
| 123 | Móc gió cửa sổ | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 124 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 218,06 | 1m |
| 125 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 53,922 | 1m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 34,56 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - E HSMT | 0,7202 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 48,8669 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 68,5974 | m2 |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V - E HSMT | 18 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A ( loại 10-16A) | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A ( loại 20A) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A ( loại 63A) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 458,4 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 40,3 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 22,5 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V - E HSMT | 521 | m |
| 146 | Mua vỏ tủ điện tổng | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 149 | Đóng cọc chống sét L63x6, L=2,5m | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - E HSMT | 65 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 154 | Máy đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 155 | Chân bật D8mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,612 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 159 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,1166 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6339 | 100m3 |
| 161 | Ván khuôn bê tông lót tường rào | Chương V - E HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 162 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 6,8714 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 27,6854 | m3 |
| 164 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 15,4686 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,2209 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,54 | m3 |
| 167 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8841 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =6-8mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,071 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =12mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,3165 | tấn |
| 170 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - E HSMT | 0,3196 | 100m2 |
| 171 | Bê tông giằng tường nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,5156 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 115,116 | m2 |
| 173 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 55,0704 | m2 |
| 174 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 51,3696 | m2 |
| 175 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 287,04 | m2 |
| 176 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - E HSMT | 1,8832 | tấn |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - E HSMT | 83,5219 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 68,542 | 1m2 |
| 179 | Mua bê tông thương phẩm M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 71,6475 | m3 |
| 180 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 69,9 | m3 |
| 181 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Chương V - E HSMT | 699 | m2 |
| 182 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,5086 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2798 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,0592 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng dài - Ván khuôn BT lót | Chương V - E HSMT | 0,1001 | 100m2 |
| 186 | Xây móng bằng gạch XM 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,6175 | m3 |
| 187 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,2072 | m3 |
| 188 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0943 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0533 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,4473 | tấn |
| 191 | Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,0965 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,1392 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,7223 | m3 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6 mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0055 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0202 | tấn |
| 196 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 197 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3168 | m3 |
| 198 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2257 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0574 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14-18mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,452 | tấn |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,2737 | m3 |
| 202 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 4,2707 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6-8mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,4978 | tấn |
| 204 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 6,7368 | m3 |
| 205 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 206 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,5667 | m3 |
| 207 | Xây tường khu vực tiểu nam, tiểu nữ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,231 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6227 | m3 |
| 209 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 41,1441 | m2 |
| 210 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 250x500 | Chương V - E HSMT | 119,04 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 136,981 | m2 |
| 212 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 67,974 | m2 |
| 213 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,1854 | m2 |
| 214 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 58,2736 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 132,433 | m2 |
| 216 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 136,981 | m2 |
| 217 | Láng vữa Xi măng tạo dốc trên mái, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 63,36 | m2 |
| 218 | Gia công sản xuất cửa đi pano đặc, gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 11,44 | m2 |
| 219 | Khóa cửa đi | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 220 | Chốt cửa đi | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 221 | Bản lề cửa đi | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 222 | Lắp dựng cửa đi không có khuôn | Chương V - E HSMT | 11,44 | 1m2 |
| 223 | Gia công lắp dựng cửa sổ kính chớp lật | Chương V - E HSMT | 1,92 | m2 |
| 224 | Lắp dựng cửa sổ không có khuôn | Chương V - E HSMT | 1,92 | 1m2 |
| 225 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 11,44 | m2 |
| 226 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 1,92 | m2 |
| 227 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V - E HSMT | 53 | m |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, KT <=250x200mm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 29,8 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 23,6 | m |
| 234 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt đế âm cho công tắc | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp tủ điện tôn 300x200x120 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,272 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa PPR , ĐK=21mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa PPR , ĐK=25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa PPR , ĐK=34mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox dung tích 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 0,345 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 266 | Đai giữ ống | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 267 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,1905 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 269 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,666 | m3 |
| 270 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0499 | tấn |
| 272 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 273 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,8484 | m3 |
| 274 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,3854 | m3 |
| 275 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - E HSMT | 3,7288 | m2 |
| 276 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,829 | m2 |
| 277 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,829 | m2 |
| 278 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - E HSMT | 22,829 | m2 |
| 279 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Chương V - E HSMT | 0,56 | m3 |
| 280 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0292 | tấn |
| 281 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10mm | Chương V - E HSMT | 0,0499 | tấn |
| 282 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V - E HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 284 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 285 | Ván khuôn cho bê tông lót móng đài móng | Chương V - E HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 286 | Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng | Chương V - E HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 287 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,5446 | m3 |
| 288 | Ván khuôn đài móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1601 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0044 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0246 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,0232 | tấn |
| 292 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,7573 | m3 |
| 293 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6-8mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0232 | tấn |
| 294 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0281 | tấn |
| 295 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14-18mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0931 | tấn |
| 296 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| 297 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,9432 | m3 |
| 298 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 4,192 | m3 |
| 299 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 0,4127 | m3 |
| 300 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - E HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 301 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK =6-8mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0023 | tấn |
| 302 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK =10mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0091 | tấn |
| 303 | Bê tông giằng tường cổng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3386 | m3 |
| 304 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 1,5797 | m3 |
| 305 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,7936 | m2 |
| 306 | Trát trụ cổng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - E HSMT | 28,1669 | m2 |
| 307 | Ốp đá granit tự nhiên mầu đỏ thẫm vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 43,28 | m2 |
| 308 | Bộ tên chữ nhà văn hóa và địa chỉ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 309 | Sản xuất, lắp dựng cổng bằng Inox hộp 304 | Chương V - E HSMT | 332,8697 | kg |
| 310 | Bản lề cối | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 311 | Chốt cổng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 312 | Chốt ngang cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 313 | Huỳnh cổng | Chương V - E HSMT | 2,0884 | m2 |
| 314 | Khóa cổng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 315 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,363 | m2 |
| 316 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,4311 | 100m3 |
| 317 | Đắp cát đệm dày 5cm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 318 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Chương V - E HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 319 | Bê tông lót rãnh nước, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,484 | m3 |
| 320 | Xây rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,37 | m3 |
| 321 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 67 | m2 |
| 322 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V - E HSMT | 20,1 | m2 |
| 323 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan rãnh | Chương V - E HSMT | 0,5521 | 100m2 |
| 324 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp đan rãnh, đường kính D=6mm | Chương V - E HSMT | 0,0201 | tấn |
| 325 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp đan rãnh, đường kính D=10mm | Chương V - E HSMT | 0,3484 | tấn |
| 326 | Sản xuất và bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - E HSMT | 3,484 | m3 |
| 327 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| 328 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 22,2105 | 100m3 |
| 329 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,9417 | m3 |
| 330 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,9604 | m2 |
| 331 | Lát gạch thẻ đỏ bồn hoa, vữa lót M75 | Chương V - E HSMT | 55,5152 | m2 |
| 332 | Mua đất đắp bù bồn hoa (đắp bù TB 20cm) | Chương V - E HSMT | 10,6099 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - E HSMT | 8,0377 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 16,6956 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 150,1974 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - E HSMT | 100,6165 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 10,0617 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3018 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 12,816 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa loại đơn giản | Chương V - E HSMT | 2,3151 | m² |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 2,1216 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 2,1216 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 23,7212 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,5114 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2523 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2523 | 100m3/1km |
| C | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy 24V | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ điện trở cuối đường dây | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố thoát nạn | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 275 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V - E HSMT | 426 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống xoắn dây mềm D16 | Chương V - E HSMT | 63 | m |
| 17 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | trung tâm |
| 20 | Dây nguồn cho tủ bơm 4x6mm² | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 21 | Dây nguồn cho bơm chính 3x10+1x6mm² | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 22 | Dây tiếp địa 1x6mm² | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, họng đơn 450x650x200mm | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lăng phun D65-16 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 29 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê thép đen DN100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút thép đen DN100 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 34 | Bích mù DN100 | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 35 | Bích thép đen DN100 | Chương V - E HSMT | 6 | cặp bích |
| 36 | Van cổng DN100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Van một chiều DN100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Y lọc DN100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm DN100 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đồng hồ áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Công tắc áp lực loại đơn + van bi DN15 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Rọ hút DN100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy MFZL4 (ABC) | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy MFZL8 (ABC) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Vật tư phụ | Chương V - E HSMT | 1 | lô |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 2 | Ghế ngồi họp | Chương V - E HSMT | 120 | cái |
| 3 | Chữ "Nhà văn hóa thôn Phú Đức" | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bảng (Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảng (Đảng cộng sản Việt Nam): | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bục phát biểu | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bục tượng Bác Hồ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phông trang trí hội nghị | Chương V - E HSMT | 40 | m2 |
| 10 | Bộ sao vàng búa liềm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | 15m3/h, h=38m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rèm nhựa PVC chịu nước giả gỗ | Chương V - E HSMT | 79,632 | m2 |
| 13 | Dây suốt bằng dù sợi 0,5 li | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 14 | Phụ kiện kèm theo: Định, vít nỏ, con hãm) | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Công lắp đặt phông rèm | Chương V - E HSMT | 9 | công |
| 16 | Microphone | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Loa âm trần | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 18 | Âm ly | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Loa cột | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tủ đựng thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Dây loa | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 22 | Vang số | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cục đẩy công suất | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cục đẩy 4 kênh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Mixer | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Máy bơm điện chữa cháy Q=24-72m3/H=51-32m, P=11KW | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm diesel chữa cháy Q=24-72m3/H=51-32m, P=11KW | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tủ điều khiển 1 bơm chính + 1 bơm diesel | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Ắc quy cho tủ báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tủ trung tâm báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi