Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201234975-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201208583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động ngồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:05:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,121,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8861 1m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7097 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0739 1m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6234 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9816 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5168 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8244 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7477 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2857 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1454 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4972 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5514 m3
14 Lắp dựng cốt thép dầm,ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4539 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1072 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4233 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4424 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3
20 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6444 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1678 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9752 tấn
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5537 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2687 m3
27 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7228 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3895 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5766 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8838 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9957 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,344 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1378 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,356 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,356 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,512 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,28 m2
44 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,78 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,165 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,1884 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,28 m
48 Đắp đầu cột, chân chột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 0.0
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,62 m
50 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1283 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,1 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,8034 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,251 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,0524 m2
55 Lát nền, sàn gạch Granite KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,3247 m2
56 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,914 m2
57 Gia công xà gồ thép,đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0983 100m2
60 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9248 m2
61 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,49 md
62 Ke chống bão 4 cái/1md xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 cái
63 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile - có độ dày thành ngoài > 2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
64 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile - có độ dày thành ngoài > 2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
65 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile - có độ dày thành ngoài > 2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,552 m2
66 Sản xuất lắp dựng hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,552 m2
67 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
68 Chốt cửa Việt Tiệp loại mã 10400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
69 Tay nắm tròn+ chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
70 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
72 Lắp đặt tủ tôn chìm 450x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
78 Lắp đặt các automat ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Ông gen luồn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
80 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
82 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
83 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
84 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 1m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4533 m3
86 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
88 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
89 thép dẹt 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
90 Mẫu đỡ sắt trong f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
91 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->