Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến và xây dựng 03 cầu trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219210-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 19:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến và xây dựng 03 cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20201218801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 19:35:00 đến ngày 2020-12-15 19:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,771,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7817 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,135 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,135 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4,7m/c, ngọn >= 4,5cm, ck 10cây/m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 155,4935 100m
5 Lắp đặt tấm mê bồ chắn đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,48 100m2
6 Kẽm buộc đầu cừ đk = 6mm, cách khoảng 1m/mối buộc, dài L=2,0m/ mối buộc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 197,8198 kg
7 Lắp đặt vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,91 100m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15,58 100m3
9 Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30,4644 tấn
10 Trải nilon lót bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 129,882 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14,8228 100m2
12 Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2.073,6 m3
13 Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2828 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0442 m3
15 Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M150 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0787 m3
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
B Xây dựng cầu 6 Từng
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 m3
4 Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0197 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2348 tấn
6 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7454 tấn
7 Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1808 tấn
8 Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1808 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,345 100m2
10 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,375 m3
11 Sản xuất hộp nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6166 tấn
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,032 100m
13 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1742 tấn
14 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0573 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1087 100m2
16 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7898 m3
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1084 tấn
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,945 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,081 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6075 m3
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1748 tấn
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4487 100m2
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,3534 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0469 tấn
25 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,84 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2565 m3
27 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2905 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,64 m3
29 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2643 tấn
30 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1546 tấn
31 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1692 100m2
32 Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,9364 m3
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,98 m2
34 Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,968 100m
35 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 mối nối
36 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,375 m3
37 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1553 tấn
38 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7622 tấn
39 Ván Khuôn trụ cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3783 100m2
40 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,9696 m3
41 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 Dầm
42 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
43 Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
44 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2577 tấn
45 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,043 tấn
46 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,1 m3
47 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 27 m2
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0631 tấn
49 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,7724 tấn
50 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1194 100m2
51 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15,03 m3
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 100m
53 Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3304 tấn
54 Ván khuôn trụ lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1613 100m2
55 Ván khuôn thanh lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3104 100m2
56 Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4838 m3
57 Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8047 m3
58 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0975 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,098 100m3
60 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4987 100m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,09 100m3
62 Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2121 tấn
63 Trải nilon lót bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9 100m2
64 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1016 100m2
65 Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,44 m3
66 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
67 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
68 Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1175 tấn
69 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1006 100m2
70 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3025 m3
71 Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,3868 m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7282 m3
73 Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M150 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4777 m3
74 Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 19 cái
75 Sơn cọc tiêu, lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 80,4384 m2
76 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8172 tấn
77 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3072 tấn
78 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
79 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
C Xây dựng cầu Ông Thọ
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 m3
4 Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0197 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2348 tấn
6 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7454 tấn
7 Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1808 tấn
8 Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1808 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,345 100m2
10 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,375 m3
11 Sản xuất hộp nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6166 tấn
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,672 100m
13 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0188 100m3
14 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,25 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,64 m3
16 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2643 tấn
17 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1806 tấn
18 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2005 100m2
19 Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,246 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,98 m2
21 Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,968 100m
22 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 mối nối
23 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,375 m3
24 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1553 tấn
25 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7622 tấn
26 Ván Khuôn trụ cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3783 100m2
27 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,9696 m3
28 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 Dầm
29 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 Dầm
30 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
31 Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, dầm BTCT DƯL I280, L=6m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
32 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1502 tấn
33 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0415 tấn
34 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,39 m3
35 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,9 m2
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0631 tấn
37 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2321 tấn
38 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7442 100m2
39 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,022 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 100m
41 Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2535 tấn
42 Ván khuôn trụ lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1306 100m2
43 Ván khuôn thanh lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2266 100m2
44 Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3917 m3
45 Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5874 m3
46 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,336 100m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,336 100m3
48 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4798 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,078 100m3
50 Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1824 tấn
51 Trải nilon lót bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,78 100m2
52 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0768 100m2
53 Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12,48 m3
54 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường bộ, đường sông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
55 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
56 Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0814 tấn
57 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0634 100m2
58 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3802 m3
59 Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,4668 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4282 m3
61 Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M150 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,8489 m3
62 Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
63 Sơn cọc tiêu, lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 74,7328 m2
64 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8172 tấn
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3072 tấn
66 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
67 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
68 Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 1,17%+7%=8,17%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6608 tấn
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,096 m3
70 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6623 tấn
71 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 100m
72 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 100m
D Xây dựng cầu Ông Hiền
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 m3
4 Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0079 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5528 tấn
6 Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,181 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,34 100m2
8 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,15 m3
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,672 100m
10 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0244 100m3
11 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,25 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,64 m3
13 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2643 tấn
14 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2043 tấn
15 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2005 100m2
16 Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,246 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,98 m2
18 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 Dầm
19 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
20 Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
21 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0948 tấn
22 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0176 tấn
23 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7 m3
24 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9 m2
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0631 tấn
26 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5562 tấn
27 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3731 100m2
28 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,01 m3
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 100m
30 Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1102 tấn
31 Ván khuôn trụ lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0538 100m2
32 Ván khuôn thanh lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1035 100m2
33 Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1613 m3
34 Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2682 m3
35 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3072 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,307 100m3
37 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3536 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,052 100m3
39 Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1216 tấn
40 Trải nilon lót bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,52 100m2
41 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0768 100m2
42 Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,68 m3
43 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường bộ, đường sông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
44 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
45 Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0542 tấn
46 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0422 100m2
47 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2534 m3
48 Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7388 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6202 m3
50 Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M150 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,255 m3
51 Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16 cái
52 Sơn cọc tiêu, lan can Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 27,8096 m2
53 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8172 tấn
54 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3072 tấn
55 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
56 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2436 m3
58 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,9483 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->