Gói thầu: Gói thầu QT-2020-XL06: Thi công xây dựng Đường liên xã Hải Lệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu QT-2020-XL06: Thi công xây dựng Đường liên xã Hải Lệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 17:10:00 đến ngày 2020-12-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,941 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp III (Tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,0999 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5782 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,941 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt K≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,9222 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường cũ, độ chặt K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1933 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTN + VUỐT NỐI BTN | |||
| 1 | Thi công mặt đường Bêtông nhựa chặt 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.171,7864 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,18 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.804,3064 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm (Mặt đường + Vuốt nối dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,4774 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,8304 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,98 (Vuốt nối đường đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,918 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bêtông không có cốt thép (Nền BTXM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3588 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá phế thải đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3588 | m3 |
| 9 | Bêtông móng M200 đá 2x4, đổ tại chỗ (Hoàn trả mặt đường BTXM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3588 | m3 |
| 10 | Vá mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,362 | m2 |
| C | Gồ giảm tốc | |||
| 1 | Gồ giảm tốc bằng BTNC19, chiều dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| D | Sửa chữa cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Biển tên dự án) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cọc thủy chí bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 5 | Tháo dỡ + lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn (cọc tiêu, thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đá phế thải đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | m3 |
| E | Gia cố rãnh bằng tấm lát | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát bêtông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220 | tấm |
| 2 | Bêtông tấm lát rãnh lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,966 | m3 |
| 3 | Bêtông móng M150 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 4 | Vữa ximăng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m3 |
| 5 | Lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m3 |
| F | Tấm đan qua rãnh biên (Đường vào nhà dân) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cấu kiện |
| 2 | Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,92 | kg |
| 4 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 5 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m2 |
| G | Mặt đường BTXM (Đoạn đường ngập lũ hàng năm) | |||
| 1 | Bêtông mặt đường, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,818 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,0898 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5024 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường cũ, độ chặt K≥0,98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,7753 | m3 |
| 5 | Bêtông mái taluy M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1393 | m3 |
| 6 | Bêtông móng M150 đá 1x2, đổ tại chỗ (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,719 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3932 | m2 |
| 8 | Lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5438 | m3 |
| 9 | Đào hố móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,162 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt K≥0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5817 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cọc thủy chí bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cọc |
| 13 | Đào hữu cơ, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4466 | m3 |
| 14 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9522 | m3 |
| 15 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,913 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K≥0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,995 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước BTCT chữ nhật | |||
| 1 | Bêtông xà dầm, giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,126 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,3825 | kg |
| 3 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,993 | m3 |
| 4 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,234 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5555 | m2 |
| 6 | Bêtông xà mũ cống, hố thu M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2275 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,9635 | kg |
| 8 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 9 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,201 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6536 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | Cấu kiện |
| 12 | Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 (Bê tông tấm đan rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3445 | m3 |
| 13 | Cốt thép bó vỉa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,32 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,39 | kg |
| 15 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,9 | m2 |
| 16 | Đào hố móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,1206 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt K≥0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8797 | m3 |
| I | Cống bản BTCT (02 cống KĐ: 0,5m + 02 cống KĐ: 0,75m) | |||
| 1 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8747 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1311 | m3 |
| 3 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 4 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 5 | Bêtông xà mũ cống, hố thu M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6 | kg |
| 7 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cấu kiện |
| 9 | Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,68 | kg |
| 12 | Bêtông bản mặt cống, mặt cầu M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1836 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm (Lưới thép bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3232 | kg |
| 14 | Lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,602 | m3 |
| 15 | Đào hố móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0563 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K≥0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7553 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống cống bêtông D≤600mm (dài 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 18 | Vận chuyển đá phế thải đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1854 | m3 |
| J | Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 125.417.000 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi