Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201234718-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201233750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 14:12:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,510,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,053 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,948 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,948 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,278 100 m3 đất nguyên thổ
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 100 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,224 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100 m3 đất nguyên thổ
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,141 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,772 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,772 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 100 m3
13 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 100 m3
14 Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 100 m3/1km
C 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Kè vỉa đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,65 100 m
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,639 100 m3
3 Vệ sinh nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.819,61 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,196 100 m2
5 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT số 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,196 100 m2
D 3. PHẦN MƯƠNG DỌC, L=1359.44M
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,35 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,87 m3
3 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,86 m3
E 4. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D80
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,67 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100 m2
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn
11 Trám mối nối ống cống chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100 m3
F 5. PHẦN MƯƠNG CHỊU LỰC B60:
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100 m3
G 6. PHẦN MƯƠNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B50:
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cấu kiện
H 7. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,548 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 Cái
3 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
4 Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->