Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật xung quanh tượng đài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật xung quanh tượng đài |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:47:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,856,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,847,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu tám trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN HÀNH LỄ VÀ HẠ TẦNG KHU TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9068 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,8248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2688 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,676 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8846 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,7941 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6544 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8242 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1732 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7787 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8738 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1541 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0169 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3789 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3515 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3315 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0611 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6531 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,987 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4809 | 100m3 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,504 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7568 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,298 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,568 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2685 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá bazan 500x700x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.041,33 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,09 | m2 |
| 32 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8911 | m2 |
| 34 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7808 | tấn |
| 35 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9212 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,03 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cột đá lan can KT 1.4x0.6x0.45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Đoạn |
| 38 | Lắp đặt cột đá lan can KT 1.8x0.6x0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Đoạn |
| 39 | Đắp cát sản sỏi tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9027 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7348 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,982 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5939 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3383 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 11 | Câp phối đá dăm 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 12 | Gia công tấm đan sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5844 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9692 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2296 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,944 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cọc |
| 25 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | đầu cáp |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bảng |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột =7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn trang trí chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn L= 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 42 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 chỉ tiêu |
| C | ĐƯỜNG XE CƠ GIỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,457 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3455 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,565 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,565 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,17 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 9 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo và xốp chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6881 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,017 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4101 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6091 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3307 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8928 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4169 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4803 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,696 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3662 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2204 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,246 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0082 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,98 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,86 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,86 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,98 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,86 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,98 | m2 |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót đá 4x6 chèn vxm M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | m3 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,54 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m2 |
| 46 | sản xuất và lắp dựng cửa sổ XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn bằng compact hpl 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,615 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt chân inox 304V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm inox 50N1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 77 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9766 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 79 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 80 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0265 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | m3 |
| 16 | Cáp INox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| F | BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4177 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8754 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8729 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2936 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5578 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5676 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2875 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2659 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2463 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,561 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7375 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,749 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi