Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật xung quanh tượng đài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201234465-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật xung quanh tượng đài
Số hiệu KHLCNT 20201016879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:47:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,856,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,847,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu tám trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN HÀNH LỄ VÀ HẠ TẦNG KHU TƯỢNG ĐÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9068 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,8248 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2688 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,676 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,8846 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,7941 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7068 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6544 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8242 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1732 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7787 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7004 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8738 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1541 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0169 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3789 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3515 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2144 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3315 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0611 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6531 tấn
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
23 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,987 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4809 100m3
25 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,504 100m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7568 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,298 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,568 m3
29 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2685 m3
30 Lát nền, sàn bằng đá bazan 500x700x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.041,33 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,09 m2
32 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 tấn
33 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8911 m2
34 Gia công lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7808 tấn
35 Gia công lan can thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9212 tấn
36 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,03 m2
37 Lắp đặt cột đá lan can KT 1.4x0.6x0.45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Đoạn
38 Lắp đặt cột đá lan can KT 1.8x0.6x0.45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Đoạn
39 Đắp cát sản sỏi tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9027 m3
40 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7348 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,982 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5939 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5078 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3383 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
11 Câp phối đá dăm 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3861 100m2
12 Gia công tấm đan sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5844 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299 m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 mối nối
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9692 100m3
18 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,691 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0715 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2296 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,944 m3
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1921 tấn
24 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cọc
25 Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1921 tấn
27 Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
33 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 đầu cáp
35 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bảng
36 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột =7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
37 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn trang trí chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
38 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn L= 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cần đèn
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
40 Lắp đặt đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
41 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 sứ
42 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 chỉ tiêu
C ĐƯỜNG XE CƠ GIỚI
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,457 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0404 100m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3455 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 m
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,565 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,565 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,17 m3
8 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m
9 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo và xốp chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6881 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2517 100m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,017 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3156 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1246 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4101 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6091 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3307 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1632 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2614 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1548 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3984 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8928 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4169 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4803 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,696 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3662 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2204 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,246 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 m3
33 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0082 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,98 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,86 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,86 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,98 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,86 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,98 m2
40 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
41 Đổ bê tông lót đá 4x6 chèn vxm M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,016 m3
42 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,24 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,32 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,54 m2
45 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,31 m2
46 sản xuất và lắp dựng cửa sổ XINGFA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
47 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,161 m2
48 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn bằng compact hpl 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,615 m2
49 Sản xuất và lắp đặt chân inox 304V1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
50 Sản xuất và lắp đặt tay nắm inox 50N1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
53 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,72 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
58 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
72 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1348 100m3
76 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 m3
77 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9766 m3
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
79 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 100m3
80 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0007 100m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0265 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
E GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,705 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m
9 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0008 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0004 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 m3
16 Cáp INox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
18 Lắp bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
F BÃI ĐẬU XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4177 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8754 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8729 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2936 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5578 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5676 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2875 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1827 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2659 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2463 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,561 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,449 m3
19 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7375 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,749 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->