Gói thầu: Xây dựng 4 tuyến cáp ngầm tại tỉnh Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236476-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 4 tuyến cáp ngầm tại tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20201235773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 17:12:00 đến ngày 2020-12-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,236,181,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ QTI0020 ĐẾN QTI0149, TỈNH QUẢNG TRỊ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 626 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 116 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 904 mét
6 Phần xây dựng cáp cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,4291 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,9656 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,7111 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,2001 m3
11 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 281,4488 m2
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 125,5443 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,4534 m3
14 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 12 nắp đan
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 10,1509 100 m/1ống
27 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 38,228 m
28 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
29 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 250 bộ
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 32 nút bịt ống
31 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 40,5347 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 37,5545 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,1105 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,1105 100m3
35 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,626 km cáp
36 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
37 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,6557 m2
40 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,6557 m2
41 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 9,6557 m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,6557 m2
43 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 9,6557 m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,6557 m2
45 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 16,0007 m2
47 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 16,0007 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 3,2001 m3
49 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 132,621 m2
52 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1326 100m3
53 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 132,621 m2
54 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 132,621 m2
56 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1326 100m3
57 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 132,621 m2
B XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ QTI0127 ĐẾN QTI0220, TỈNH QUẢNG TRỊ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.911 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 52 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 719 mét
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 79 mét
7 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,0911 100m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,2051 m3
10 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,42 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,89 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 145,9579 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 36,1713 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 64,0559 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,1506 m3
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
19 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 10 nắp đan
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
23 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
26 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
27 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 7,6893 100 m/1ống
28 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
29 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 189 bộ
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 24 nút bịt ống
31 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 30,7303 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 17,5183 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 19,7464 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,1865 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,1865 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5393 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5393 100m3
38 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,382 km cáp
39 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
40 Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,2 100m
42 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
43 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 6,3311 100m
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,1885 m3
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,8595 m3
46 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 394,1942 m3
47 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 19,8518 m3
48 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 34 m
49 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,027 m3
50 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 394,1942 m3
51 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 19,8518 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0836 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0836 100m3
54 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,112 km cáp
55 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2,417 km cáp
56 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 15 cọc mốc
57 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,3659 km
58 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
60 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 5,1507 m2
61 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 5,1507 m2
62 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 5,1507 m2
63 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 5,1507 m2
64 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 5,1507 m2
65 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 5,1507 m2
66 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 30,3927 m2
68 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 30,3927 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 6,0785 m3
70 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
72 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 70,1484 m2
73 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0701 100m3
74 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 70,1484 m2
75 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
76 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 70,1484 m2
77 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0701 100m3
78 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 70,1484 m2
79 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
80 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 77,19 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 3,8595 m3
C XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ QTI0149 ĐẾN QTI3961, TỈNH QUẢNG TRỊ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 623 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 43 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 979 mét
6 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,32 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,72 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,9599 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,45 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,0924 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 247,656 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 126,8759 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,3013 m3
15 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 11 nắp đan
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 10,1925 100 m/1ống
27 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 28,228 m
28 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
29 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 251 bộ
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 32 nút bịt ống
31 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 40,7529 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 38,6512 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,0522 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,0522 100m3
35 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,623 km cáp
36 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
37 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,2 m2
40 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,2 m2
41 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 7,2 m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,2 m2
43 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 7,2 m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,2 m2
45 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 2,25 m2
47 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,25 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,45 m3
49 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 116,1411 m2
52 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1161 100m3
53 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 116,1411 m2
54 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 116,1411 m2
56 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1161 100m3
57 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 116,1411 m2
58 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,8473 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,0924 m3
D XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ QTI3961 ĐẾN QTI8003, TỈNH QUẢNG TRỊ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 906 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 65 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 776 mét
6 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,6399 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 1,4397 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,4052 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,6841 m3
11 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 43,8316 m2
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 107,3521 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,7288 m3
14 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 14 nắp đan
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
21 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
22 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
23 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
24 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 8,4155 100 m/1ống
25 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 106,216 m
26 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 440,894 m
27 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 86 bộ
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0,384 m3
29 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 207 bộ
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 36 nút bịt ống
31 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 33,6271 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 49,234 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,7829 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,7829 100m3
35 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,906 km cáp
36 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
37 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 14,3973 m2
40 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 14,3973 m2
41 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 14,3973 m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 14,3973 m2
43 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 14,3973 m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 14,3973 m2
45 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 17,8641 m2
48 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0179 100m3
49 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 17,8641 m2
50 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 17,8641 m2
52 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0179 100m3
53 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 17,8641 m2
54 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 28,7973 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,4399 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->