Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công phương án phục hồi cảnh quan mặt bằng công nghiệp mức +98, +90, +31 mỏ Núi Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201225756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt BắcTKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công phương án phục hồi cảnh quan mặt bằng công nghiệp mức +98, +90, +31 mỏ Núi Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường tập trung của TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:51:00 đến ngày 2020-12-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,420,749,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động tới công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: KHU VỰC MẶT BẰNG SÂN CÔNG NGHIỆP +98, +90) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, phạm vi 30m, đất cấp II | 6,1208 | 100m³ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5297 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | 5,591 | 100m³ | |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,0168 | 100m² | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,882 | m³ | |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1204 | 100m² | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | 0,11 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | 0,2625 | tấn | |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,318 | m³ | |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | 0,3113 | 100m² | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0058 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4771 | tấn | |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,9329 | m³ | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 3,696 | m³ | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,6 | m² | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,8 | m² | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | 8 | cái | |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 3,5831 | 100m² | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 6,1251 | tấn | |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 82,314 | m³ | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | 807 | cái | |
| 22 | Trồng Phi lao mật độ 20.000 cấy /ha (2 hàng xung quanh hàng rào kho than) | 0,0256 | ha | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | 40,9937 | 100m³ | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,3044 | 100m³ | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | 27,6893 | 100m³ | |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,4392 | 100m² | |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 55,4 | m³ | |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | 514,28 | m³ | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | 542,6 | m³ | |
| 30 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | 156,576 | m³ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,14 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | 0,108 | 100m | |
| 33 | Gia công lan can | 1,466 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,466 | tấn | |
| 35 | Bu lông vít nở sắt M14 L=100 | 388 | bộ | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | 80,673 | m² | |
| 37 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 7,395 | m³ | |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, phạm vi 30m, đất cấp II | 7,395 | 100m³ | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | 7,395 | 100m³ | |
| 40 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 37,791 | 100m³ | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,0358 | 100m³ | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | 0,2999 | m³ | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | 1,0328 | 100m³ | |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,8258 | 100m² | |
| 45 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,7615 | m³ | |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,791 | m³ | |
| 47 | Rải ni lông chống mất nước | 2,5194 | 100m² | |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 10,332 | m³ | |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM mác 75 | 18,0946 | m³ | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 178,92 | m² | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 75,6 | m² | |
| 52 | Đào xúc đất màu vào bồn cây bằng thủ công rộng 0,5m sâu 0,2 m | 2,972 | m³ | |
| 53 | Trồng cúc xuyến chi bồn cây | 0,1486 | 100m² | |
| 54 | Trồng cây hoa hồng | 15 | cây | |
| 55 | Trồng cây ngâu cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m | 14 | cây | |
| 56 | Trồng cây sấu cao 3m đường kính gốc 8cm | 8 | cây | |
| 57 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 90 ngày) | 0,1486 | 100m² | |
| 58 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) | 37 | cây | |
| 59 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào, đất cấp II | 9,2815 | 100m³ | |
| 60 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi | 3,521 | 100m³ | |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | 2,5909 | 100m³ | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,1595 | 100m³ | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | 1,4313 | 100m³ | |
| 64 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,1586 | 100m³ | |
| 65 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,09 | m³ | |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | 28,969 | m³ | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 26,698 | m³ | |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,297 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | 0,471 | 100m² | |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,175 | m³ | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 395,79 | m² | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | 1.054,6442 | m² | |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.450,4342 | m² | |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | . | 0,7279 | 100m² |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,0034 | tấn | |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,2563 | tấn | |
| 77 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 26,4974 | m³ | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 25,1405 | m³ | |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 393,106 | m² | |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | 0,2994 | 100m² | |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0019 | tấn | |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1312 | tấn | |
| 83 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,211 | m³ | |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0829 | 100m² | |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,139 | tấn | |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,261 | m³ | |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | 22 | cái | |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | 1,0384 | 100m² | |
| 89 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 229,437 | m³ | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 1,8642 | 100m³ | |
| 91 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 372,84 | m³ | |
| 92 | Rải ni lông chống mất nước | 27,7238 | 100m² | |
| 93 | Đổ đất màu vào bồn khuôn viên | 143,8715 | m³ | |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,1457 | 100m² | |
| 95 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 16,789 | m³ | |
| 96 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | 133,8 | m² | |
| 97 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 10,1257 | m³ | |
| 98 | Ốp bó vỉa bằng gạch thẻ đỏ (60x240x9mm) | 131,238 | m² | |
| 99 | Trồng chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) | 1,6953 | 100m² | |
| 100 | Trồng cúc xuyến chi khuôn viên | 8,2498 | 100m² | |
| 101 | Trồng cây Ngọc Lan cao 3m | 2 | cây | |
| 102 | Trồng cây Tùng cao vút ngọn cao 1,5m | 18 | cây | |
| 103 | Trồng cây ngâu cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m | 30 | cây | |
| 104 | Trồng cây Xoài cao 3 m đường kính gốc 8-10cm | 34 | cây | |
| 105 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 90 ngày) | 9,9451 | 100m² | |
| 106 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) | 84 | cây | |
| 107 | Trồng Phi lao mật độ 20.000 cây/ha | 0,0289 | ha | |
| 108 | Trồng Phi lao mật độ 20.000 cấy /ha (3 hàng xung quanh hàng rào kho than) | 0,2616 | ha | |
| C | HẠNG MỤC 3:KHU VỰC MẶT BẰNG BĂNG TẢI MỨC +31 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | 3,6347 | 100m³ | |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3611 | 100m³ | |
| 3 | Cấp phối đá dăm nền đường độ chặt yêu cầu K98 | 1,0208 | 100m³ | |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,67 | 100m² | |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt đường | 6,8055 | 100m² | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 170,1375 | m³ | |
| 7 | Làm khe co mặt đường | 63 | m | |
| 8 | Làm khe dãn mặt đường | 12 | m | |
| 9 | Làm khe ngàm mặt đường | 1,27 | 10m | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1541 | 100m³ | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | 3,4806 | 100m³ | |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,107 | 100m² | |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 11,128 | m³ | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 2,6707 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,1308 | 100m² | |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,8811 | m³ | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | 214 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi