Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 17:07:00 đến ngày 2020-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,320,332,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP TOÀN KHU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chặt cây, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 452,87 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê bao bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 14,4342 | 100M3 |
| 3 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đạt Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 13,122 | 100M3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,024 | 100M2 |
| 5 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,016 | 100M3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D.114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100M |
| 7 | Làm và thả rọ đá loại rọ (0,7+1,05)/2x0,55x0,55m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6 | Rọ |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 192,5289 | 100 M3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I, máy đào = 1,25m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 37,341 | 100M3 |
| 2 | Lu lèn lại khuôn đường đã đào đạt độ chặt yêu cầu K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 40,588 | 100M2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 (dày 50cm tận dụng cát đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 20,294 | 100M3 |
| 4 | Trải VĐKT phân cách giữa lớp cấp phối và cát K=0,98 (loại không dệt R=25kN/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 45,394 | 100M2 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) làm móng lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,2603 | 100M3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,857 | 100M3 |
| 7 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 35,1949 | 100M2 |
| 8 | Rải thảm bê tông nhựa nóng (BTNN C12.5) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 35,1949 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót Gờ chắn lề, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 22,695 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và Gờ bó vỉa loại B, C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10,0445 | 100M2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250, Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và Gờ bó vỉa loại B, Loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 145,311 | M3 |
| 12 | Lu lèn lại nền cát vỉa hè đạt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 26,723 | 100M2 |
| 13 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm dày 120 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,0057 | 100M3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè (tương đương Terrazzo 40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2.504,69 | M2 |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,48 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 137,6856 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng bulon móng trụ M24x940mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2002 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4571 | 100M2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,821 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,54 | M3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 16 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15 | Cột |
| 9 | Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh, 2 nhánh phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15 | Cần |
| 10 | Lắp choá đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100W.DA, IP66 ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 30 | Chóa |
| 11 | Sản xuất và luồn dây cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,6 | 100M |
| 12 | Đào rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 143,136 | M3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,16 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,48 | 100M |
| 15 | Rải nylon cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,3689 | 100M2 |
| 16 | Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,369 | 1000v |
| 17 | Bê tông mương cáp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 21,9177 | M3 |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV - 4x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,06 | 100M |
| 19 | Lắp CB 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 30 | Cái |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15 | Bảng |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,5 | 10 cột |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Tủ |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15 | đầu |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 30 | đầu |
| D | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,59 | 100M |
| 2 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 18,97 | 100M |
| 3 | Dây đồng trần tiếp địa fi 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100M |
| 4 | Đầu Cosse 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | Sứ |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, dài 2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | Cọc |
| 6 | Sắt móng tủ MDF + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x150 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ MDF nhựa composite 795x270x220 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm fi 141,3 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,28 | 100M |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 146,5302 | M3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9769 | 100M3 |
| 11 | Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 156,3 | M2 |
| 12 | Bê tông lót móng tủ, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,056 | M3 |
| 13 | Bê tông móng tủ, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,28 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,084 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 16 | Trát móng tủ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,64 | M2 |
| E | BỂ CÁP (SL: 2) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,9887 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0199 | 100M3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,242 | M3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,12 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho dầm, giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,012 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0072 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy Bể cáp, fi 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0038 | Tấn |
| 8 | SXLD thép L75x75x6mm nắp Bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0828 | Tấn |
| 9 | Xây thành Bể cáp dày 20cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,0112 | M3 |
| 10 | Trát thành Bể cáp, dày 1,5cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10,88 | M2 |
| 11 | Láng đáy Bể cáp không đánh màu, dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,56 | M2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước vào cấu kiện BT, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15,56 | M2 |
| 13 | Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 521 | M |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,9874 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,8917 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,196 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,232 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,1321 | M3 |
| 6 | Lắp Đai giữ ống (Tê D110) + Bulong M10, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6 | Cái |
| 7 | Lắp Đai giữ ống (Co D110) + Bulong M10, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chổ Tường, cột vuông, chưo nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1259 | 100M2 |
| 9 | Xây hố xả cặn bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9216 | M3 |
| 10 | Trát hố xả cặn, dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9,216 | M2 |
| 11 | Láng đáy hố xả cặn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,44 | M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 nắp hố xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,048 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố xả cặn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0033 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố xả cặn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0161 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố xả cặn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0321 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt Ống HDPE D25, PN = 12,5BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100M |
| 17 | Lắp đặt Ống HDPE D110, PN = 12,5BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,55 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ỐNG LỒNG THÉP D168 (DN 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,48 | 100M |
| 19 | CO HDPE D110 x 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 20 | CO HDPE D25 x 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 21 | KHỚP NỐI MỀM DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 22 | ĐAI KHỞI THỦY DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 23 | NỐI BÍCH HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 22 | Cái |
| 24 | BÍCH THÉP ROANG DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 22 | Cái |
| 25 | NỐI HDPE REN NGOÀI D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 26 | NỐI HDPE REN NGOÀI D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | Cái |
| 27 | TÊ GANG DN400-DN100 (EBE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 28 | TÊ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5 | Cái |
| 29 | TÊ THU HDPE D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 30 | TRỤ CHỮA CHÁY D110 (DN100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 31 | VAN GANG DN100 + HỘP VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 19 | Cái |
| 32 | VAN KHÓA D25 NỐI KÉP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 33 | VAN THỬ ÁP LỰC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 34 | VAN XẢ KHÍ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 35 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,55 | 100M |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100M |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,55 | 100M |
| 38 | Băng cảnh báo ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 755 | Mét |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng máy đào = 0,4m³, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 14,3074 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10,4237 | 100M3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 22,8775 | M3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2288 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2 ĐK ngọn >=3,5cm vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 186,1856 | 100M |
| 6 | Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 26,1025 | M3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 17,668 | M3 |
| 8 | Bê tông thành Hố ga, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 80,9539 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,9714 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1337 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,5048 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt Song chắn rác Bằng gang 960x530 tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 42 | Cái |
| 13 | Sản xuất nắp hố ga 850x850 bằng gang tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 14 | Sản xuất nắp hố ga 850x850 bằng gang tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 40 | Cái |
| 15 | Lắp Nắp hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 43 | Cái |
| 16 | SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 417 | Cái |
| 17 | SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 47 | Cái |
| 18 | Gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 153 | Cái |
| 19 | Gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15 | Cái |
| 20 | SX, Lắp đặt cống BTCT D600-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,54 | 100M |
| 21 | SX, Lắp đặt cống BTCT D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,81 | 100M |
| 22 | SX, Lắp đặt cống BTCT D800-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,42 | 100M |
| 23 | SX, Lắp đặt cống BTCT D800-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,28 | 100M |
| H | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng máy đào = 0,4m³, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10,8689 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9,6815 | 100M3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 12,363 | M3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ (tận dụng lại cát đã đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1236 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2 ĐK ngọn>= 3,5cm vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 46,5088 | 100M |
| 6 | Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 12,363 | M3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10,406 | M3 |
| 8 | Bê tông thành Hố ga, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 44,3088 | M3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,406 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,8092 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1531 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1144 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4197 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,405 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3157 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 nắp, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,3537 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1914 | Tấn |
| 18 | Lắp Nắp hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 43 | Cái |
| 19 | SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg (GỐI CỐNG D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 260 | Cái |
| 20 | Gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 85 | Cái |
| 21 | ỐNG HDPE 2 LỚP DN300, ĐỘ CỨNG VÕNG 8KN/M2 (SN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,53 | 100M |
| 22 | ỐNG HDPE 2 LỚP DN250, ĐỘ CỨNG VÕNG 8KN/M2 (SN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,75 | 100M |
| I | ỐNG CHỜ ĐẤU NỐI | |||
| 1 | ỐNG uPVC D200, DÀY 6,2MM, chờ đấu nối nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,4 | 100M |
| 2 | CO uPVC D200x45 (Lơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 36 | Cái |
| 3 | TÊ uPVC D200x45 (Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10 | Cái |
| 4 | NÚT BỊT uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 52 | Cái |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,996 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4749 | 100M2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 23,744 | m2 |
| 4 | SXLD Đá bó vỉa xanh rêu 10x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 237,44 | Mét |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 13,25 | m3 |
| 6 | Trồng Cây Bằng Lăng cao 4m-5m, đường kính 20-25cm, kích thước bầu (70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 53 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 53 | cây/90 ngày |
| 8 | SXLD Tấm ghi bảo vệ gốc cây bằng gang 100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 53 | Cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN (ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BiẾN ÁP) | |||
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Mương cáp trung thế 1 mạch trên vỉa hè 600x400x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 170,7 | m |
| 2 | Mương cáp trung thế 1 mạch dưới lòng đường 600x400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 45,7 | m |
| 3 | Móng bêtông 1,2x1,4x1m3 (trụ đôi 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | trụ |
| 5 | Bộ Đà 24K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Bảng tên phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| M | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | toàn bộ |
| N | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ sắt đỡ MBA 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Trụ |
| 2 | Móng trụ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Móng |
| 3 | Bảng điện hạ thế trạm 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây hạ áp trạm 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Tủ bù hạ thế 3 pha 300kVAr (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Móng bê tông tủ tụ bù 0,85x0,45x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 9 | MBA & Thiết bị trạm 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | toàn bộ |
| O | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường 600x400x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 17 | m |
| 2 | Mương cáp hạ thế 2 mạch băng đường 700x500x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 65,8 | m |
| 3 | Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè 600x400x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 139,9 | m |
| 4 | Mương cáp hạ thế 2 mạch vỉa hè 700x500x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 431,9 | m |
| 5 | Mương cáp hạ thế vào nhà dân 500x300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 318 | m |
| 6 | Móng bê tông tủ phân phối 0,7x0,5x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9 | móng |
| 7 | Bộ tiếp địa tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9 | bộ |
| 8 | Sơn số tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9 | tủ |
| 9 | Tủ phân phối hạ thế (CxRxS) (1050x600x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi