Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161647-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200335080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 17:07:00 đến ngày 2020-12-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,320,332,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP TOÀN KHU
1 Dọn dẹp mặt bằng chặt cây, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 452,87 100m2
2 Đào xúc đất để đắp đê bao bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 14,4342 100M3
3 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đạt Dung trọng <= 1,65 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 13,122 100M3
4 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,024 100M2
5 Làm tầng lọc đá cấp phối dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,016 100M3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D.114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,6 100M
7 Làm và thả rọ đá loại rọ (0,7+1,05)/2x0,55x0,55m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 6 Rọ
8 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 192,5289 100 M3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường đất cấp I, máy đào = 1,25m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 37,341 100M3
2 Lu lèn lại khuôn đường đã đào đạt độ chặt yêu cầu K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 40,588 100M2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 (dày 50cm tận dụng cát đào nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 20,294 100M3
4 Trải VĐKT phân cách giữa lớp cấp phối và cát K=0,98 (loại không dệt R=25kN/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 45,394 100M2
5 Cán cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) làm móng lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 7,2603 100M3
6 Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 6,857 100M3
7 Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 35,1949 100M2
8 Rải thảm bê tông nhựa nóng (BTNN C12.5) dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 35,1949 100M2
9 Bê tông lót Gờ chắn lề, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 22,695 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và Gờ bó vỉa loại B, C Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 10,0445 100M2
11 Bê tông đá 1x2 M250, Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và Gờ bó vỉa loại B, Loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 145,311 M3
12 Lu lèn lại nền cát vỉa hè đạt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 26,723 100M2
13 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm dày 120 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 3,0057 100M3
14 Lát gạch vỉa hè (tương đương Terrazzo 40x40x3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 2.504,69 M2
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng trụ đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 6,48 M3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 137,6856 M3
3 Sản xuất lắp dựng bulon móng trụ M24x940mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,2002 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,4571 100M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 6,821 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,54 M3
7 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 16 Bộ
8 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 15 Cột
9 Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh, 2 nhánh phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 15 Cần
10 Lắp choá đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100W.DA, IP66 ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 30 Chóa
11 Sản xuất và luồn dây cáp CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 3,6 100M
12 Đào rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 143,136 M3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,16 100M
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 4,48 100M
15 Rải nylon cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1,3689 100M2
16 Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1,369 1000v
17 Bê tông mương cáp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 21,9177 M3
18 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV - 4x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 5,06 100M
19 Lắp CB 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 30 Cái
20 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 15 Bảng
21 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1,5 10 cột
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Tủ
23 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 15 đầu
24 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 30 đầu
D HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 LĐ ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 2,59 100M
2 LĐ ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 18,97 100M
3 Dây đồng trần tiếp địa fi 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,04 100M
4 Đầu Cosse 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 4 Sứ
5 Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, dài 2,4m + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 4 Cọc
6 Sắt móng tủ MDF + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x150 + long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 4 Bộ
7 Tủ MDF nhựa composite 795x270x220 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 4 Bộ
8 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm fi 141,3 dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,28 100M
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 146,5302 M3
10 Đắp cát nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,9769 100M3
11 Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 156,3 M2
12 Bê tông lót móng tủ, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,056 M3
13 Bê tông móng tủ, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,28 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,084 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,04 Tấn
16 Trát móng tủ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 6,64 M2
E BỂ CÁP (SL: 2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 2,9887 M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,0199 100M3
3 Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,242 M3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,12 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho dầm, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,012 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,0072 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy Bể cáp, fi 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,0038 Tấn
8 SXLD thép L75x75x6mm nắp Bể cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,0828 Tấn
9 Xây thành Bể cáp dày 20cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1,0112 M3
10 Trát thành Bể cáp, dày 1,5cm, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 10,88 M2
11 Láng đáy Bể cáp không đánh màu, dày 2cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 5,56 M2
12 Quét nước xi măng 2 nước vào cấu kiện BT, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 15,56 M2
13 Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 521 M
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 3,9874 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 3,8917 100M3
3 Bê tông lót, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,196 M3
4 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,232 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1,1321 M3
6 Lắp Đai giữ ống (Tê D110) + Bulong M10, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 6 Cái
7 Lắp Đai giữ ống (Co D110) + Bulong M10, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 4 Cái
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chổ Tường, cột vuông, chưo nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,1259 100M2
9 Xây hố xả cặn bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,9216 M3
10 Trát hố xả cặn, dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 9,216 M2
11 Láng đáy hố xả cặn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1,44 M2
12 Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 nắp hố xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,048 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố xả cặn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,0033 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố xả cặn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,0161 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố xả cặn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,0321 Tấn
16 Lắp đặt Ống HDPE D25, PN = 12,5BAR Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,04 100M
17 Lắp đặt Ống HDPE D110, PN = 12,5BAR Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 7,55 100M
18 Lắp đặt ỐNG LỒNG THÉP D168 (DN 150) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1,48 100M
19 CO HDPE D110 x 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 2 Cái
20 CO HDPE D25 x 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 2 Cái
21 KHỚP NỐI MỀM DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 2 Cái
22 ĐAI KHỞI THỦY DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Cái
23 NỐI BÍCH HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 22 Cái
24 BÍCH THÉP ROANG DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 22 Cái
25 NỐI HDPE REN NGOÀI D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Cái
26 NỐI HDPE REN NGOÀI D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 4 Cái
27 TÊ GANG DN400-DN100 (EBE) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Cái
28 TÊ HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 5 Cái
29 TÊ THU HDPE D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Cái
30 TRỤ CHỮA CHÁY D110 (DN100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 3 Cái
31 VAN GANG DN100 + HỘP VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 19 Cái
32 VAN KHÓA D25 NỐI KÉP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 2 Cái
33 VAN THỬ ÁP LỰC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Cái
34 VAN XẢ KHÍ DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Cái
35 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 7,55 100M
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,04 100M
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 7,55 100M
38 Băng cảnh báo ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 755 Mét
G THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào mương đặt ống bằng máy đào = 0,4m³, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 14,3074 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 10,4237 100M3
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 22,8775 M3
4 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,2288 100M3
5 Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2 ĐK ngọn >=3,5cm vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 186,1856 100M
6 Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 26,1025 M3
7 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 17,668 M3
8 Bê tông thành Hố ga, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 80,9539 M3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 8,9714 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,1337 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 8,5048 Tấn
12 Lắp đặt Song chắn rác Bằng gang 960x530 tải trọng 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 42 Cái
13 Sản xuất nắp hố ga 850x850 bằng gang tải trọng 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 3 Cái
14 Sản xuất nắp hố ga 850x850 bằng gang tải trọng 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 40 Cái
15 Lắp Nắp hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 43 Cái
16 SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D600) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 417 Cái
17 SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D800) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 47 Cái
18 Gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 153 Cái
19 Gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 15 Cái
20 SX, Lắp đặt cống BTCT D600-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 5,54 100M
21 SX, Lắp đặt cống BTCT D600-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,81 100M
22 SX, Lắp đặt cống BTCT D800-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,42 100M
23 SX, Lắp đặt cống BTCT D800-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,28 100M
H THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào mương đặt ống bằng máy đào = 0,4m³, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 10,8689 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 9,6815 100M3
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 12,363 M3
4 Đắp cát đầu cừ (tận dụng lại cát đã đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,1236 100M3
5 Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2 ĐK ngọn>= 3,5cm vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 46,5088 100M
6 Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 12,363 M3
7 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 10,406 M3
8 Bê tông thành Hố ga, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 44,3088 M3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 3,406 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 4,8092 100M2
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,1531 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,1144 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,4197 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 5,405 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,3157 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 nắp, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1,3537 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,1914 Tấn
18 Lắp Nắp hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 43 Cái
19 SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg (GỐI CỐNG D300) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 260 Cái
20 Gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 85 Cái
21 ỐNG HDPE 2 LỚP DN300, ĐỘ CỨNG VÕNG 8KN/M2 (SN8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 5,53 100M
22 ỐNG HDPE 2 LỚP DN250, ĐỘ CỨNG VÕNG 8KN/M2 (SN8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,75 100M
I ỐNG CHỜ ĐẤU NỐI
1 ỐNG uPVC D200, DÀY 6,2MM, chờ đấu nối nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 2,4 100M
2 CO uPVC D200x45 (Lơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 36 Cái
3 TÊ uPVC D200x45 (Y) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 10 Cái
4 NÚT BỊT uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 52 Cái
J CÂY XANH
1 Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 6,996 M3
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 0,4749 100M2
3 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 23,744 m2
4 SXLD Đá bó vỉa xanh rêu 10x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 237,44 Mét
5 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 13,25 m3
6 Trồng Cây Bằng Lăng cao 4m-5m, đường kính 20-25cm, kích thước bầu (70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 53 cây
7 Bảo dưỡng cây, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 53 cây/90 ngày
8 SXLD Tấm ghi bảo vệ gốc cây bằng gang 100x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 53 Cái
K HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN (ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BiẾN ÁP)
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Mương cáp trung thế 1 mạch trên vỉa hè 600x400x1100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 170,7 m
2 Mương cáp trung thế 1 mạch dưới lòng đường 600x400x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 45,7 m
3 Móng bêtông 1,2x1,4x1m3 (trụ đôi 14m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 móng
4 Trụ BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 2 trụ
5 Bộ Đà 24K Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 bộ
6 Bảng tên phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 bộ
7 Bộ tiếp địa tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 bộ
M PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY
1 Tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 tủ
2 Cáp ngầm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 toàn bộ
N TRẠM BIẾN ÁP
1 Trụ sắt đỡ MBA 630kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Trụ
2 Móng trụ trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Móng
3 Bảng điện hạ thế trạm 630kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 Bộ
4 Bộ tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 bộ
5 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 bộ
6 Bộ dây hạ áp trạm 630kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 bộ
7 Tủ bù hạ thế 3 pha 300kVAr (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 bộ
8 Móng bê tông tủ tụ bù 0,85x0,45x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 móng
9 MBA & Thiết bị trạm 630kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 toàn bộ
O ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường 600x400x1100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 17 m
2 Mương cáp hạ thế 2 mạch băng đường 700x500x1100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 65,8 m
3 Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè 600x400x850mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 139,9 m
4 Mương cáp hạ thế 2 mạch vỉa hè 700x500x850mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 431,9 m
5 Mương cáp hạ thế vào nhà dân 500x300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 318 m
6 Móng bê tông tủ phân phối 0,7x0,5x0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 9 móng
7 Bộ tiếp địa tủ phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 9 bộ
8 Sơn số tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 9 tủ
9 Tủ phân phối hạ thế (CxRxS) (1050x600x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 9 bộ
10 Cáp ngầm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ đính kèm 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->