Gói thầu: Gói thầu QT-2020-XL03: Thi công xây dựng Đường nối thôn Bách Lộc đến tỉnh lộ 76 (1 cầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221176-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu QT-2020-XL03: Thi công xây dựng Đường nối thôn Bách Lộc đến tỉnh lộ 76 (1 cầu)
Số hiệu KHLCNT 20201212092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:44:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,060,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN
1 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,1249 m3
2 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,3157 m3
3 Lót bạt ni long 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.399,42 m2
4 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
5 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428 m
B NỀN ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN
1 Đào đất phong hóa không thích hợp + Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.215,0222 m3
2 Đào đất nền đường, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1744 m3
3 Đào rãnh đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3072 m3
4 Đào khuôn nền đường, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,1383 m3
5 Đắp đất khuôn đường, đầm chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.953,4119 m3
6 Đắp đất nền đường đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.652,1346 m3
7 Lu tăng cường mặt đường đạt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,5849 m2
8 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.298,6466 m2
9 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 (Đắp đất đê quai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3591 m3
10 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.215,0222 m3
11 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,6199 m3
C MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO
1 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,648 m3
2 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,56 m3
3 Lót bạt ni long 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,7 m2
4 Cắt bê tông nhựa mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 m
D NỀN ĐƯỜNG NÚT GIAO
1 Đào đất phong hóa không thích + Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,6231 m3
2 Đào khuôn nền đường, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,788 m3
3 Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,7541 m3
4 Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,6 m3
5 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,6231 m3
6 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,788 m3
E HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤT TRÊN TUYẾN
1 Đào rãnh, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,15 m3
2 Đắp đất công trình hoàn trả mương, đầm chặt K≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4 m3
3 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,435 m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
G CỐNG BẢN KĐ=0,75M ( 4 cống ) Km0+750.44; Km0+869,88; Km1+134,55; Km1+210,44
1 Đào móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7086 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép (Bê tông cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9189 m3
3 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4487 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4 móng (Móng thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5991 m3
5 Bê tông thân cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,703 m3
6 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4568 m3
8 Ống cống & lắp đặt ống BTLT D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
9 Cốt thép xà mũ d= 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2725 Tấn
10 Cốt thép xà mũ d = 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 CK
12 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 m3
13 Cốt thép tấm đan d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 Tấn
14 Cốt thép tấm đan d =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 Tấn
15 Bê tông mui luyện M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
16 Cốt thép lớp mui luyện tạo dốc d= 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 Tấn
17 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1822 m3
18 Bốc xếp, vận chuyển ống cống đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2106 tấn
H CỐNG BẢN KĐ=0,50M (3 cống ) Km0+577,41; Km2+021,0 & Km2+150,10
1 Đào móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2592 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép (Bê tông cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0216 m3
3 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0382 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4 móng (Móng thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0717 m3
5 Bê tông thân cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,228 m3
6 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1926 m3
8 Cốt thép xà mũ d= 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 Tấn
9 Cốt thép xà mũ d = 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 Tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 CK
11 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7133 m3
12 Cốt thép tấm đan d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 Tấn
13 Cốt thép tấm đan d =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 Tấn
14 Bê tông mui luyện M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9075 m3
15 Cốt thép lớp mui luyện tạo dốc d= 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 Tấn
16 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,554 m3
17 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép (Phá dỡ mương bê tông cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5745 m3
18 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
19 Bê tông M150 móng mương đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
20 BT mương thủy lợi M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
I CỐNG HỘP KĐ=2x(1,5 X 1,5)M ( 1 cống ) Km1+581,87
1 Đào móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,51 m3
2 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
3 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
5 Bê tông M150 đá 2x4 móng (Móng thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
6 BT ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m3
7 Cốt thép ống cống d =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 Tấn
8 Cốt thép ống cống d =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 Tấn
9 Cốt thép ống cống d = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 Tấn
10 Quét nhựa bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m2
11 Lắp đặt cống hộp KĐ=1.5x1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn
12 Nối cống hộp KĐ=1.5x1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
13 Lắp đặt tấm đan (Bản quá độ} Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CK
14 Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
15 Cốt thép tấm đan d=8mm (Tấm bản giảm tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 Tấn
16 Cốt thép tấm bản giảm tải d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 Tấn
17 Cốt thép tấm bản giảm tải d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 Tấn
18 Bê tông mui luyện M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
19 Cốt thép lớp mui luyện tạo dốc d= 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 Tấn
20 Đắp đất công trình đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m3
21 Bê tông M100 đá 2x4 móng (bê tông chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
J CỐNG TRÒN D= 1,25M ( 2 cống ) Km0+932,05; Km1+015,96
1 Đào móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3745 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép (Bê tông cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8482 m3
3 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8009 m3
4 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2169 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5384 m3
6 Bê tông M150 đá 2x4 móng (Móng thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2938 m3
7 Bê tông móng sân cống, chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6555 m3
8 Ống & lắp đặt ống BTLT D = 1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
9 Nối ống cống D = 1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
10 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8042 m3
11 Bốc xếp, vận chuyển ống cống đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1906 tấn
12 Đá hộc xây vữa M75 gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,882 m3
13 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,528 m2
K CỐNG TRÒN D= 1,0M ( 1 cống ) Km2+304,83
1 Đào móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7384 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép (Bê tông cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4241 m3
3 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2865 m3
4 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0698 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3473 m3
6 Bê tông M150 đá 2x4 móng (Móng thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6574 m3
7 Ống & lắp đặt ống BTLT D = 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
8 Nối ống cống D = 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
9 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0552 m3
10 Đá hộc xây vữa M75 gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4745 m3
11 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,898 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển ống cống đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,908 tấn
L CỐNG TRÒN D= 0,75M -3 cống; (Km1+030,66; Km1+054,19; Km1+931,64 )
1 Đào móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9465 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép (Bê tông cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 m3
3 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4965 m3
4 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,507 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9155 m3
6 Bê tông M150 đá 2x4 móng (Móng thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8046 m3
7 Ống & lắp đặt ống BTLT D=0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
8 Nối ống cống D=0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
9 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,79 m3
10 Đá hộc xây vữa M75 gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3765 m3
11 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,506 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển ống cống đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5098 tấn
M CỐNG TRÒN D= 0,50M - 1 cống (Km0+932,03)
1 Đào móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m3
2 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9596 m3
3 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5131 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6548 m3
5 Bê tông M150 đá 2x4 móng (Móng thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6301 m3
6 Ống & lắp đặt ống BTLT D=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
7 Nối ống cống D=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
8 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,001 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển ống cống đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1101 tấn
N CỐNG TRÒN D= 0,40M ( 6 cống ) Km0+145.86; Km0+300,03; Km1+259,58; Km1+373,18; Km1+438,76 ; Km1+649,54
1 Đào móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0952 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép (Bê tông cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9012 m3
3 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7367 m3
4 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3203 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8238 m3
6 Bê tông M150 đá 2x4 móng (Móng thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2114 m3
7 Ống & lắp đặt ống BTLT D=0,4m, 2 lưới thép, dài 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn
8 Ống & lắp đặt ống BTLT D=0,4m, 2 lưới thép, dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
9 Nối ống cống D=0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
10 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5453 m3
11 Bốc xếp, vận chuyển ống cống đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0997 tấn
O CỐNG TRÒN D= 0,30M ( 1 cống: Km0+520,04)
1 Đào móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4968 m3
2 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3491 m3
3 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3561 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 m3
5 Bê tông M150 đá 2x4 móng (Móng thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5293 m3
6 Ống & lắp đặt ống BTLT D=0,3m, 2 lưới thép, dài 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
7 Nối ống cống D=0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
8 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4921 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển ống cống đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6782 tấn
P VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO MÓNG CỐNG HOÀN TRẢ MẶT BẰNG, ĐỔ RA BÃI THÃI
1 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,9193 m3
Q BẢN MẶT CẦU+GỜ ĐỠ LAN CAN
1 Bê tông 25MPa bản mặt cầu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5607 m3
2 Cốt thép bản bản mặt cầu đổ tại chổ d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5627 Tấn
3 Cốt thép bản bản mặt cầu đổ tại chổ d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0315 Tấn
4 Cốt thép bản bản mặt cầu đổ tại chổ d=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2477 Tấn
R CHỐT NEO Ở TRỤ
1 Thép chốt d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
2 Gia công ống thép bọc chôt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
3 Lắp đặt ống thép bọc chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
4 Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 m3
S KHE CO GIÃN
1 Mua và lắp đặt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
2 Cốt thép khe co giãn d = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
3 Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8938 m3
T LAN CAN TAY VỊN
1 Bê tông 25MPa cột trụ lan can đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
2 Cốt thép cột lan can d =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6185 tấn
4 Lắp đặt ống thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6185 tấn
5 Sơn gờ lan can, cột lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7596 m2
U THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1 Ống thép mai kẽm thoát nước mặt cầu d=100 dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
2 Thép D12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
V MỐ CẦU
1 BT mũ mố, mũ trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9573 m3
2 Cốt thép mố, trụ trên cạn d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
3 Cốt thép mố, trụ trên cạn d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7488 tấn
4 Cốt thép mố, trụ trên cạn d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 tấn
5 Cốt thép mố trên cạn d=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 tấn
6 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,12 m2
W TRỤ CẦU
1 BT mũ mố, mũ trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0355 m3
2 Cốt thép mố, trụ trên cạn d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 tấn
3 Cốt thép mố, trụ trên cạn d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0378 tấn
4 Cốt thép mố, trụ trên cạn d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 tấn
5 Cốt thép mố trên cạn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2027 tấn
6 Cốt thép mố trên cạn d=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8047 tấn
X BẢN DẪN ĐẦU CẦU
1 Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 ,độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
2 Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 Tấn
3 Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 Tấn
4 Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 Tấn
5 Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 Tấn
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1026 m3
7 Đắp cát sau mố bằng đầm cóc, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9088 m3
8 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 m3
Y CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP KT=0,35 X 0,35m
1 Bê tông cọc 25 Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,7887 m3
2 Cốt thép cọc BTCT d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0155 tấn
3 Cốt thép cọc BTCT d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1424 Tấn
4 Gia công thép bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3892 tấn
5 Lắp dựng thép bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3892 tấn
6 Nối cọc bê tông KT(35x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mối
7 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,165 m3
8 Vận chuyển cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,9719 Tấn
9 Cẩu cọc lên xe và cẩu vào vị trí ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 Cọc
10 Ép cọc BTCT bằng máy ép thủy lực tự hành, kích thước cọc (35x35)cm đất cấp I - Tại mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 m
11 Ép cọc BTCT bằng máy ép thủy lực tự hành, kích thước cọc (35x35)cm đất cấp II - Tại mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4 m
12 Ép cọc BTCT bằng máy ép thủy lực tự hành, kích thước cọc (35x35)cm đất cấp I (bao gồm đóng cọc thử) - Tại trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 585 m
13 Ép cọc BTCT bằng máy ép thủy lực tự hành, kích thước cọc (35x35)cm đất cấp II (bao gồm đóng cọc thử)- Tại mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
Z GIA CỐ TỨ NÓN + TA LUY CẦU KM0+975 (QUA SÔNG CÁNH HÒM)
1 Bê tông gia cố mái ta luy 16Mpa (M200) dày 15 cm (Tứ nón) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,516 m3
2 Vữa BTXM 8Mpa dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6688 m3
3 Cốt thép Gia cố mái ta luy d=6mm (Tứ nón) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 Tấn
4 Bê tông móng chân khay 12 Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1955 m3
5 Bê tông giằng 16MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8322 m3
6 Cốt thép giằng d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
7 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8322 m3
8 Đào móng công trình đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9843 m3
9 Đắp đất công trình, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,8919 m3
10 Ống thoát nước bằng nhựa PVC d=75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
11 Đá 1x2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8269 m3
12 Lót vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
13 Cọc tre gia cố L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,52 m
14 Đắp đất sét đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6214 m3
15 Đào đất cấp 2 hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7593 m3
16 Vận chuyển đất cấp 2 không tận dụng đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7593 m3
AA Mặt bằng lán trại công trường
1 Đào san đất phong hóa không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m3
2 Đắp đất nền đường K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m3
3 Đào đất cấp 2 hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m3
4 Vận chuyển đất cấp 2 không tận dụng đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m3
AB Thi công nhịp
1 Đắp đất nền đường K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,6145 m3
2 Vữa đệm M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7891 m3
3 Lót bạt ni long 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,342 m2
4 Cốt thép giằng d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4747 tấn
5 Gia công, lắp dựng gỗ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 m3
AC Đường công vụ phục vụ thi công
1 Đắp đất nền đường K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.315,4299 m3
2 Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9705 m3
3 Mặt đường rải sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,128 m3
4 Đào đất cấp 2 hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.476,0552 m3
5 Vận chuyển đất cấp 2 không tận dụng đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.476,0552 m3
AD Cống công vụ phục vụ thi công
1 Ống & lắp đặt ống BTLT D=1,5m, 2 lưới thép, dài 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Đốt
2 Nối ống cống D=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Đốt
3 Bốc xếp, vận chuyển ống cống đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7699 tấn
4 Đào móng công trình đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0218 m3
5 Đệm cát móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8052 m3
AE PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CẦU KM0+975 (QUA SÔNG CÁNH HÒM)
1 Bê tông mặt đường 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,41 m3
2 Lớp móng CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5575 m3
3 Lót bạt ni long 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,05 m2
4 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
6 Đắp đất nền đường K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,115 m3
7 Đắp đất nền đường ≥K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,8424 m3
8 Đào san đất phong hóa không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2099 m3
9 Vận chuyển đất phong hóa không tận dung đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2099 m3
10 Bê tông vuốt nối dân sinh và lề gia cố 16MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 m3
11 Đệm Sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m3
12 Bê tông giằng 16MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4432 m3
13 Cốt thép giằng d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 tấn
14 Đệm sỏi sạn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
15 Vữa BTXM 8Mpa dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
16 Bê tông gia cố mái ta luy 16Mpa (M200) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4615 m3
17 Cốt thép Gia cố mái ta luy d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 Tấn
18 Vữa BTXM 8Mpa dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5282 m3
19 Bê tông móng chân khay 12 Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
20 Đệm sỏi sạn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
21 Cọc tre gia cố L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
22 Đào móng công trình đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
23 Đắp đất công trình, đầm chặt K ≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
AF AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU CẦU KM0+975 (QUA SÔNG CÁNH HÒM)
1 Lắp đặt cột và Biển báo tải trọng (Biển tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Lắp đặt cột và Biển báo tên cầu (KT=520x780mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
3 Lắp đặt Biển báo phụ KT (30x78)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
4 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,04 m
5 Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cột
AG Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
AH Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 479.084.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->