Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:28:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,374,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông: Tuyến THCS Nội trú đi Đài tưởng niệm nghĩa trang liệt sỹ huyện | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,0058 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,96 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5415 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4382 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4387 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9339 | 100m3 |
| 7 | Rải lưới cốt liệu thủy tinh | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,4024 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1723 | 100m2 |
| B | Đường giao thông: Tuyến vườn hoa Ngô Gia Tự đi chợ Lập Thạch | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,7295 | 100m2 |
| 2 | Rải lưới cốt liệu thủy tinh | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6716 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,7306 | 100m2 |
| C | Đường giao thông: Tuyến từ tuyến tư NVH thị trấn Lập Thạch đi ra ĐT 305 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9116 | 100m2 |
| 2 | Rải lưới cốt liệu thủy tinh | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0991 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9111 | 100m2 |
| D | Đường giao thông: Tuyến từ vườn hoa Ngô Gia Tự đi xã Tử Du | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,45 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,0631 | 100m2 |
| 3 | Rải lưới cốt liệu thủy tinh | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6223 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,0618 | 100m2 |
| E | Đường giao thông:Tuyến Vòng xuyến ĐT 306 đi Đồng Mua | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2258 | 100m2 |
| 2 | Rải lưới cốt liệu thủy tinh | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7399 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2258 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| 2 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,57 | m2 |
| 4 | Lưới chắn rác KT: 250x250mm (bao gồm cả mua và lắp đặt) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,75 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,238 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4493 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0902 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5467 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1931 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống cống, ĐK ≤1000mm | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống ống cống, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 21 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | ống |
| 22 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ mương xây cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,36 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép panen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6578 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép panen, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép panen, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 40 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,72 | m3 |
| 41 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 43 | Cốt thép nắp tấm đan hố ga | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0584 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 46 | Nắp gang tiền chế 890x890 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nắp gang tiền chế | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường cánh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,68 | m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 56 | Nạo vét bùn đáy cống + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 57 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,15 | m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0245 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 60 | Cắt khe đường | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,108 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết mặt đường bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,48 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0787 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 65 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,53 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,32 | m2 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1248 | tấn |
| 70 | Song chắn rác 1000x500x45mm + Lắp đặt | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| G | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM vỉa hè cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,814 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,24 | 10m |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,32 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.268,89 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng đá 40x40x3cm | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 775,04 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,5 | m3 |
| H | BÓ VỈA – TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá 18x22x100 cm, mác 75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 358,15 | m |
| 2 | Đệm móng cát vàng | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9397 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7163 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8793 | m3 |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa đá lên, xuống | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,003 | tấn |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,4355 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8765 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM 75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 388,71 | m |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6613 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8589 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3605 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bê tông, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 388,71 | m |
| 13 | Đào móng bó gáy hè, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,42 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bó gáy, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,42 | m3 |
| 15 | Xây bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,57 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,75 | m2 |
| I | PHẦN BÓ BỒN + CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Sang cao > 3,5m kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m, đường kính thân 10-12cm (bao gồm cả mua và vận chuyển cây) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây Sang sau khi trồng | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,344 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,344 | m3 |
| 5 | Thuốc kích ra chồi | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | chai |
| 6 | Thuốc kích ra rễ | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | chai |
| 7 | Phân bón DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | kg |
| 8 | Phân vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | kg |
| 9 | Đào hố trồng cây, đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,746 | m2 |
| 11 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9365 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,046 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,288 | m3 |
| 14 | Bó vỉa bồn trồng cây bằng đá bó vỉa vát 10x15x122cm | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,44 | m |
| 15 | Bốc xếp bó vỉa đá lên, xuống | Theo yêu cầu tai chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,762 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi