Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý từ nguồn thu Đấu giá QSDĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 18:03:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,213,409,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Hệ bạt bao quanh chống bụi và che chắn công trường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 938,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,128 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.320,72 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 551,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,888 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,256 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 688,8648 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,509 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 643,5306 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9216 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8812 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 551,64 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.034,76 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,256 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá rối chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,888 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 551,64 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.759,8808 | m2 |
| 18 | Đầm lại nền nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,4306 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 643,5306 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,124 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x900mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,96 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 365,801 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ xà gồ cũ và vận chuyển đến nơi quy định | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 25 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8168 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7837 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7837 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0337 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,894 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,08 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 32 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 bao gồm cả công lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 785,4 | Kg |
| 33 | S/x lắp dựng cửa nhôm việt pháp hệ dày 1,4mm, cửa đi 2 cảnh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) kính 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 34 | S/x lắp dựng cửa nhôm việt pháp hệ dày 1,4mm, cửa sổ 4 cảnh mở trượt (phụ kiện kim khí đồng bộ) kính 6.38 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,68 | m2 |
| 35 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm kính 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,5906 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,6704 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt, cửa xếp chân cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,492 | m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,923 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit bậc tam cấp cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,923 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 bao gồm cả công lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,78 | kg |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 44 | Giá treo bóng điện chiếu sáng lớp học | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM *EH BACS | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 46 | Giá treo bóng điện chiếu sáng bảng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Hộp cái automat | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.130 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 66 | Tủ điện tôn KT 400x300x150 tôn 1,5 ly lắp âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,928 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,928 | m3 |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t,bộ |
| B | XÂY MỞ RỘNG KHU BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2672 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1124 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3036 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3036 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4442 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4442 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9425 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9425 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1069 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,1 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch hạ long | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 171 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều công suất 12000 BTU (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | T.Bộ |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,8094 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,75 | 10m3/1km |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x2,12% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi