Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:33:00 đến ngày 2020-12-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,177,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI SỐ 1 - ĐIỂM TĐC TRA SA CĂN | |||
| 1 | Đào mố đỡ ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSYC | 44 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSYC | 214 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 92 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 296 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rào xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSYC | 3 | m3 |
| 6 | Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 3 | m3 |
| 7 | Công tháo, lắp dựng lại rào lưới sắt B40 ( Công 4/7, nhóm 5) | Chương V - E-HSYC | 10 | Công |
| 8 | Ống thép đen qua đường, đường kính 100mm | Chương V - E-HSYC | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống thép đen qua đường, đường kính 80mm | Chương V - E-HSYC | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Chương V - E-HSYC | 5,01 | 100m |
| 11 | Bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 5,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mố đỡ ống | Chương V - E-HSYC | 0,6734 | 100m2 |
| 13 | Đai thép giữ ống | Chương V - E-HSYC | 74 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V - E-HSYC | 3,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSYC | 5,27 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V - E-HSYC | 2,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chương V - E-HSYC | 6,33 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V - E-HSYC | 2,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Chương V - E-HSYC | 11,59 | 100m |
| 20 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 75/20mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 21 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 63/20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 22 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 50/32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 23 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 50/20mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 24 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 40/32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 40/20mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 26 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 32/20mm | Chương V - E-HSYC | 17 | cái |
| 27 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 25/20mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 28 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 20/20mm | Chương V - E-HSYC | 16 | cái |
| 29 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 75/63mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 30 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 63/50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 31 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 40/32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 32/25mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 25/20mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 34 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 0,57 | m3 |
| 35 | Đắp đất hố van bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 0,37 | m3 |
| 36 | Bê tông nắp hố van đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,03 | m3 |
| 37 | Bê tông tường hố van, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSYC | 0,12 | m3 |
| 38 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,064 | m3 |
| 39 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 0,64 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V - E-HSYC | 0,0286 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm nắp hố van | Chương V - E-HSYC | 0,0014 | tấn |
| 42 | Van khoá, đường kính van 32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 43 | Van khoá, đường kính van 40mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 44 | Bu lông ĐK 14 | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 45 | Đào móng trụ qua huổi, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 10,4 | m3 |
| 46 | Đắp đất trụ qua huổi bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 2,7 | m3 |
| 47 | Cốt thép trụ qua huổi, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,0084 | tấn |
| 48 | Cốt thép trụ qua huổi, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSYC | 0,0232 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ trụ qua huổi | Chương V - E-HSYC | 0,08 | 100m2 |
| 50 | Bê tông trụ qua huổi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 1 | m3 |
| 51 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V - E-HSYC | 1,33 | m3 |
| 52 | Bê tông bản đáy + Tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,61 | m3 |
| 53 | Bê tông tường bể chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,78 | m3 |
| 54 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSYC | 0,77 | m3 |
| 55 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 2,8 | m2 |
| 56 | Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 15,68 | m2 |
| 57 | Trát tường trong bể ( Lần 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 7,28 | m2 |
| 58 | Đánh màu tường trong bể, ngâm XM chống thấm 5kg/m2 | Chương V - E-HSYC | 7,28 | m2 |
| 59 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 1,6 | m2 |
| 60 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,0215 | tấn |
| 61 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,0451 | tấn |
| 62 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E-HSYC | 0,0054 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,0207 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng bể + Sân bể | Chương V - E-HSYC | 0,0442 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường bể + Tấm nắp | Chương V - E-HSYC | 0,1833 | 100m2 |
| 66 | Ống thép thép tráng kẽm xả cặn, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSYC | 0,003 | 100m |
| 67 | Ống thép thép tráng kẽm xả tràn, đường kính ống 32mm | Chương V - E-HSYC | 0,018 | 100m |
| 68 | Van khoá, đường kính van =20mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 69 | Van phao, đường kính van =20mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 70 | Vòi rửa thép tráng kẽm ĐK20 | Chương V - E-HSYC | 3 | bộ |
| 71 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 72 | Cút thép tráng kẽm 90o đường kính cút 20mm | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 73 | Cút thép tráng kẽm 90o, đường kính cút 32mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 74 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V - E-HSYC | 3,4 | m3 |
| 75 | Bê tông bản đáy + Tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 2,334 | m3 |
| 76 | Bê tông tường bể chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 2,27 | m3 |
| 77 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSYC | 1,92 | m3 |
| 78 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 10,6 | m2 |
| 79 | Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 45,36 | m2 |
| 80 | Trát tường trong bể ( Lần 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 21,56 | m2 |
| 81 | Đánh màu tường trong bể, ngâm XM chống thấm 5kg/m2 | Chương V - E-HSYC | 21,56 | m2 |
| 82 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 7,2 | m2 |
| 83 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,0763 | tấn |
| 84 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,1295 | tấn |
| 85 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E-HSYC | 0,0108 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,0672 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng bể | Chương V - E-HSYC | 0,028 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ tường bể + Tấm nắp | Chương V - E-HSYC | 0,5652 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ sân bể | Chương V - E-HSYC | 0,0844 | 100m2 |
| 90 | Ống thép thép tráng kẽm xả cặn, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSYC | 0,006 | 100m |
| 91 | Ống thép thép tráng kẽm xả tràn, đường kính ống 32mm | Chương V - E-HSYC | 0,036 | 100m |
| 92 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =20mm | Chương V - E-HSYC | 0,06 | 100m |
| 93 | Van khoá, đường kính van =20mm | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 94 | Van phao, đường kính van =20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 95 | Vòi rửa thép tráng kẽm ĐK20 | Chương V - E-HSYC | 6 | bộ |
| 96 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 97 | Cút thép tráng kẽm 90o đường kính cút 20mm | Chương V - E-HSYC | 14 | cái |
| 98 | Cút thép tráng kẽm 90o, đường kính cút 32mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| B | ĐẦU MỐI SỐ 2 - ĐIỂM TĐC CO TRAI, NOONG LAY | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSYC | 1.245 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 138 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - E-HSYC | 11,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 1.342 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 3,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống | Chương V - E-HSYC | 0,286 | 100m2 |
| 7 | Đai thép giữ ống đoạn qua đá + Đoạn qua cầu | Chương V - E-HSYC | 66 | Cái |
| 8 | Phá dỡ đường bê tông tại vị trí ống qua đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSYC | 7 | m3 |
| 9 | Đổ lại bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 7 | m3 |
| 10 | Ống thép đen qua đường, đường kính 100mm | Chương V - E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 11 | Ống thép đen qua đường, đường kính 80mm | Chương V - E-HSYC | 0,4 | 100m |
| 12 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Chương V - E-HSYC | 14,6 | 100m |
| 13 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Chương V - E-HSYC | 4,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSYC | 14,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Chương V - E-HSYC | 22,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V - E-HSYC | 4,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSYC | 9,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V - E-HSYC | 3,53 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chương V - E-HSYC | 13,37 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V - E-HSYC | 9,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Chương V - E-HSYC | 33,61 | 100m |
| 22 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính 90/20mm | Chương V - E-HSYC | 10 | cái |
| 23 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 75/63mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 24 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 75/32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 75/20mm | Chương V - E-HSYC | 7 | cái |
| 26 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 63/20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 27 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 63/32mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 28 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 63/40mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 29 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 63/50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 30 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 50/20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 31 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 50/25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 32 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 40/20mm | Chương V - E-HSYC | 11 | cái |
| 33 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 40/25mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 34 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 40/32mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 35 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 32/32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 36 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 32/25mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 37 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 32/20mm | Chương V - E-HSYC | 33 | cái |
| 38 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 25/20mm | Chương V - E-HSYC | 24 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 25/25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 40 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 20/20mm | Chương V - E-HSYC | 43 | cái |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V - E-HSYC | 244 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V - E-HSYC | 79 | cặp bích |
| 43 | Bu lông nối mặt bích | Chương V - E-HSYC | 1.615 | Cái |
| 44 | Cút thép tráng kẽm 90o, đường kính cút 100mm | Chương V - E-HSYC | 110 | Cái |
| 45 | Cút thép tráng kẽm 90o, đường kính cút 80mm | Chương V - E-HSYC | 35 | Cái |
| 46 | Cút 90o nhựa HDPE, đường kính cút 90mm | Chương V - E-HSYC | 90 | cái |
| 47 | Cút 90o nhựa HDPE, đường kính cút 75mm | Chương V - E-HSYC | 75 | cái |
| 48 | Cút 90o nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Chương V - E-HSYC | 13 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn, cút 125/110mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 100/90mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 90/75mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 52 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 90/20mm | Chương V - E-HSYC | 11 | cái |
| 53 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 75/20mm | Chương V - E-HSYC | 7 | cái |
| 54 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 75/63mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 75/32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 56 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 63/20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 57 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 63/32mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 63/40mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 63/50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 60 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 50/20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 61 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 50/25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 40/20mm | Chương V - E-HSYC | 11 | cái |
| 63 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 40/25mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 64 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 40/32mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 32/25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 32/20mm | Chương V - E-HSYC | 33 | cái |
| 67 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 25/20mm | Chương V - E-HSYC | 24 | cái |
| 68 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 2,65 | m3 |
| 69 | Đắp đất hố van bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 1,25 | m3 |
| 70 | Bê tông nắp hố van đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 1,125 | m3 |
| 71 | Bê tông tường hố van, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSYC | 0,72 | m3 |
| 72 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,32 | m3 |
| 73 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 3,2 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V - E-HSYC | 0,148 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm nắp hố van | Chương V - E-HSYC | 0,0071 | tấn |
| 76 | Van khoá, đường kính van 50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 77 | Van khoá, đường kính van 63mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 78 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính 110/63mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 79 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính 90/63mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 80 | Bu lông ĐK 14 | Chương V - E-HSYC | 20 | cái |
| 81 | Đào móng trụ qua huổi, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 15,6 | m3 |
| 82 | Đắp đất trụ qua huổi bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 4,05 | m3 |
| 83 | Cốt thép trụ qua huổi, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,0126 | tấn |
| 84 | Cốt thép trụ qua huổi, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSYC | 0,0348 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ trụ qua huổi | Chương V - E-HSYC | 0,12 | 100m2 |
| 86 | Bê tông trụ qua huổi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 1,5 | m3 |
| 87 | Đào móng hộp đồng hồ đo nước, đất cấp II | Chương V - E-HSYC | 7,28 | m3 |
| 88 | Bê tông hộp đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 7,28 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ hộp đồng hồ | Chương V - E-HSYC | 1,3936 | 100m2 |
| 90 | Van khoá, đường kính 15mm | Chương V - E-HSYC | 208 | cái |
| 91 | Đồng hồ đo nước <= 50mm | Chương V - E-HSYC | 208 | cái |
| C | ĐẦU MỐI SỐ 3 - ĐIỂM TĐC BẢN TIẾN XA | |||
| 1 | Đào mố đỡc ống bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - E-HSYC | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSYC | 206 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 89 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 280 | m3 |
| 5 | Bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 2,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mố đỡ ống | Chương V - E-HSYC | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Đai thép giữ ống | Chương V - E-HSYC | 36 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | Chương V - E-HSYC | 16,46 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 150mm | Chương V - E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 10 | Công sửa chữa các đoạn ống bị hỏng | Chương V - E-HSYC | 20 | Công |
| 11 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 150/110mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 12 | Đào móng trụ qua huổi, đất cấp II | Chương V - E-HSYC | 3,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất trụ qua huổi bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 2,5 | m3 |
| 14 | Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSYC | 0,0259 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ | Chương V - E-HSYC | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,48 | m3 |
| 17 | Đào móng trụ qua huổi, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 5,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất trụ qua huổi bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 1,35 | m3 |
| 19 | Cốt thép trụ qua huổi, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,0042 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ qua huổi, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSYC | 0,0116 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ trụ qua huổi | Chương V - E-HSYC | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Bê tông trụ qua huổi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,5 | m3 |
| 23 | Đào móng trụ cáp treo ống, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 15,7 | m3 |
| 24 | Đào móng trụ cáp treo bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - E-HSYC | 18,5 | m3 |
| 25 | Đắp đất trụ cáp treo bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 6,3 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cáp treo ống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 2,82 | m3 |
| 27 | Bê tông thân trụ cáp treo đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,48 | m3 |
| 28 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 4 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng trụ | Chương V - E-HSYC | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn trụ cáp treo | Chương V - E-HSYC | 0,0704 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép trụ cáp treo, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSYC | 0,0893 | tấn |
| 32 | Cốt thép trụ cáp treo, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E-HSYC | 0,0388 | tấn |
| 33 | Cáp lụa F12 | Chương V - E-HSYC | 62 | m |
| 34 | Bu lông ĐK18; L=30cm | Chương V - E-HSYC | 4 | Cái |
| 35 | Bu ly ĐK18 | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 36 | Tăng đơ 2,5T | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 37 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 0,57 | m3 |
| 38 | Đắp đất hố van bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - E-HSYC | 0,37 | m3 |
| 39 | Bê tông nắp hố van đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,03 | m3 |
| 40 | Bê tông tường hố van, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSYC | 0,12 | m3 |
| 41 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,064 | m3 |
| 42 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 0,64 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V - E-HSYC | 0,0286 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm nắp hố van | Chương V - E-HSYC | 0,0014 | tấn |
| 45 | Van khoá đường kính van 65mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 110/65mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 47 | Tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 110/65mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65mm | Chương V - E-HSYC | 0,01 | 100m |
| 49 | Cút 90o nhựa HDPE, đường kính cút 65mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 50 | Bu lông ĐK 14 | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi