Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:13:00 đến ngày 2020-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,2312 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5638 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,4184 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,892 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 46,85 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,4696 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,4696 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,685 | 10m3/1km |
| 13 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M16x240x240x600 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 77 | khung |
| 14 | Khung móng cột trang trí M16x260x260x550 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | khung |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,296 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 66,48 | m3 |
| 17 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,748 | m3 |
| 18 | Đào rãnh cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,364 | 100m3 |
| 19 | Lưới ni lông bảo vệ cáp 0,3m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2.386 | md |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,158 | 100m2 |
| 21 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21.474 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,474 | 1000v |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,6797 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 66,48 | m3 |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2.579 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,79 | 100m |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1335 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5006 | m3 |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 89 | mốc |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 106,6504 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,4334 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 142,6929 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,665 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC II: HỆ THỐNG ĐIỆN – PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủđiều khiển chiếu sáng 100A thiết bị nhập ngoại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủđiện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủđiện < 2m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 59 | cột |
| 4 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 6m, dày 3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 77 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 7 | Cần đèn chữ L-F60, dày 3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 8 | Tay bắt cần đèn mạ kẽm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 872,16 | kg |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 46 | cần đèn |
| 10 | Đèn Led cao áp 50W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 123 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 50W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 123 | bộ |
| 12 | Cột đèn sân vườn BANIAN | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 14 | Chùm đèn CH11-4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chùm đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn tuylip + bóng compact 20W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3.008 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,08 | 100m |
| 20 | Cáp treo 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.175 | m |
| 21 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,75 | 100m |
| 22 | Đầu cốt đồng M6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 712 | cái |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 178 | đầu cáp |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 198,234 | kg |
| 25 | Rải dây đồng trần M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,026 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 178 | đầu cáp |
| 27 | Bảng điện cửa cột + cầu đấu 60A + áp tô mát 1 pha 6A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 81 | bảng |
| 29 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 745 | m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,45 | 100m |
| 31 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 138 | m |
| 32 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 33 | Đánh số cột thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,2 | 10 cột |
| 34 | Tiếp địa lặp lại T1C-2,5 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.242,46 | kg |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (áp dụng cho nhân công, máy; HS x0,67) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 74 | bộ |
| 36 | Tiếp địa lặp lại T4C-1,5 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 391,28 | kg |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (áp dụng cho nhân công, máy; HS x0,67) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Ghíp bọc 2 bulong - A6 (bắt dây lên đèn) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 39 | Dây thép D4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 108,8544 | kg |
| 40 | Móc ốp xiên D16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 41 | Đai thép không gỉ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 94 | kg |
| 42 | Khoá đai Inox | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 43 | Tăng đơ treo cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 44 | Băng dính cách điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC III: HỆ THỐNG ĐIỆN – PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (cáp từ 2 ruột trở lên, NCx1,5) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi