Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233327-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sử học
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201178454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 17:40:00 đến ngày 2020-12-17 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 334,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CHỐNG THẤM DỘT MÁI TÔN NHÀ 2 TẦNG, KHU VỆ SINH TẦNG 1
1 Tháo tấm lợp tôn Xem CDKT và bản vẽ TK 1,2 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Xem CDKT và bản vẽ TK 1 tấn
3 Tháo dỡ máng nước cũ Xem CDKT và bản vẽ TK 48,2 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 50,7 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 180,8 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 122,6 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 2 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 2 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 2 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem CDKT và bản vẽ TK 2 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Xem CDKT và bản vẽ TK 2 m3
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem CDKT và bản vẽ TK 1,4 100m2
13 Tôn úp nóc mái Xem CDKT và bản vẽ TK 17,7 m
14 Tôn viền mái Xem CDKT và bản vẽ TK 14,4 m
15 Máng thu nước mái Xem CDKT và bản vẽ TK 35,3 m
16 Gia công cột bằng thép hình Xem CDKT và bản vẽ TK 0 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,2 tấn
18 Gia công xà gồ thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,4 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 0 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,2 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,4 tấn
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 50,7 m2
23 Cầu chắn rác D90 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
24 Phễu thu nước mưa Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,3 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem CDKT và bản vẽ TK 16 cái
27 Lắp đặt đai ống D90 Xem CDKT và bản vẽ TK 16 cái
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Xem CDKT và bản vẽ TK 87 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 105,3 1m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 193,2 1m2
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Xem CDKT và bản vẽ TK 10 bộ
35 Tháo dỡ hệ thống kỹ thuật điện nước Xem CDKT và bản vẽ TK 2 công
36 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Xem CDKT và bản vẽ TK 28,7 m
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem CDKT và bản vẽ TK 8 m2
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem CDKT và bản vẽ TK 1,7 m3
39 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Xem CDKT và bản vẽ TK 1,1 m2
40 Phá dỡ móng các loại, móng gạch. Phá dỡ bậc xí Xem CDKT và bản vẽ TK 1,7 m3
41 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem CDKT và bản vẽ TK 17,4 m2
42 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem CDKT và bản vẽ TK 44,6 m2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 14,4 m2
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 9,5 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 9,5 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 9,5 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem CDKT và bản vẽ TK 9,5 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Xem CDKT và bản vẽ TK 9,5 m3
49 Hút bể phốt Xem CDKT và bản vẽ TK 1 lần
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Cạo sơn mặt ngoài WC Xem CDKT và bản vẽ TK 18,4 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,4 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 62,6 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Xem CDKT và bản vẽ TK 20,1 1m2
54 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75. Xây bệ xí xổm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,3 m3
55 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 4,1 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75. Gạch 30x30 Xem CDKT và bản vẽ TK 20,1 1m2
57 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75. Gạch 30x60 Xem CDKT và bản vẽ TK 89,7 1m2
58 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 37,3 1m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Xem CDKT và bản vẽ TK 20,1 1m2
60 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Xem CDKT và bản vẽ TK 7,8 m2
61 Cửa nhựa lõi thép, kính mờ, pano thanh, bản lề 3D (đã bao gồm phụ kiện) Xem CDKT và bản vẽ TK 5 m2
62 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem CDKT và bản vẽ TK 18,5 m cấu kiện
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem CDKT và bản vẽ TK 5 m2 cấu kiện
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm. Côn thu D50-32 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm. Đầu ren trong PPR D50 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
67 Lắp đặt giắc co PPR D32 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm. Tê nhựa PPR 32x32x20 Xem CDKT và bản vẽ TK 11 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Xem CDKT và bản vẽ TK 11 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm. Cút nhựa ren trong D20 Xem CDKT và bản vẽ TK 12 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,4 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,2 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm. Măng sông nhựa PPR D20 Xem CDKT và bản vẽ TK 10 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm. Măng sông nhựa PPR D32 Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
76 Máy bơm tăng áp Panasonic A130JAK công suất 125W ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm. Cút nhựa D90 Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm. Ống nhựa D76 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,2 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm. Y nhựa PVC D76 Xem CDKT và bản vẽ TK 11 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm. Check nhựa D76 Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm. Check nhựa PVC D42 Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm. Cút nhựa PVC D42 Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,1 100m
85 Lắp đặt chậu xí bệt viglacera BL5 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
86 Lắp đặt chậu xí xổm Viglacera Monaco ST8 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 1 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt xí Viglacera XP6 ( VG826) ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
88 Lắp đặt lô giấy Viglacera VGPK02-3 ( VG9211 ) ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
89 Lắp đặt chậu rửa bàn đá Viglacera CA2 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG141.1 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
91 Xi phông chậu rửa lật Viglacera SP3 ( VG813) ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
92 Lắp đặt vòi đồng tay gạt inox Miha PN16 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
93 Lắp đặt ga thoát sàn HIWIN FD-1210 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
94 Lắp đặt gương tắm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
95 Lắp đặt bàn đá chậu rửa bao gồn khung giá đỡ Xem CDKT và bản vẽ TK 3,4 m
96 Lắp đặt chậu tiểu nam treo âm tường T9 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
97 Lắp đặt van xả tiểu nam kiểu ấn Viglacera VG843 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
98 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen VG511 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 1 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 40 m
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 10 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa D20 Xem CDKT và bản vẽ TK 10 cái
102 Hộp chia dây Xem CDKT và bản vẽ TK 4 hộp
103 Lắp đặt đế âm Xem CDKT và bản vẽ TK 5 hộp
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A (Panasonic-BBD1161CNV) ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 40A (Panasonic-BBD2402CNV) ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 40 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 80 m
109 Lắp đặt các loại đèn Downlight 9w Xem CDKT và bản vẽ TK 5 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led panel 600x600 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
111 Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trần Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
112 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 1 bộ
113 Mua bàn đá chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 3 m
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera CA2 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG141.1 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
116 Xi phông chậu rửa lật Viglacera SP3 ( hoặc tương đương) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->