Gói thầu: Xây dựng 4 tuyến cáp ngầm tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235842-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 4 tuyến cáp ngầm tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20201235714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:44:00 đến ngày 2020-12-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,409,312,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ VTU0070 ĐẾN MX(VTU0042-VTU0009), H. CHÂU ĐỨC, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 520 mét
3 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 776 mét
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
8 Phần xây dựng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
11 Phần xây dựng cáp cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 2,32 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,26 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 96,54 m3
15 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 5 nắp đan
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
19 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
20 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 7,71 100 m/1ống
21 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
22 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 190 bộ
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 20 nút bịt ống
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 30,87 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 46,16 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,5 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,5 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,05 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,05 100m3
30 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,44 km cáp
31 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,08 km cáp
32 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
33 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
34 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 10cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 50,95 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 5,095 m3
B XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0088 ĐẾN VTU0140, HUYỆN XUYÊN MỘC, TỈNH VŨNG TÀU
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.580 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 60 mét
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
7 Phần xây dựng tuyến cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
10 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,05 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,08 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 14,4 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,31 m3
15 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
16 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 7 nắp đan
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,52 100 m/1ống
27 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 22,91 m
28 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 vị trí
29 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 20 nút bịt ống
30 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2,72 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,05 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,14 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,14 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,001 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,001 100m3
36 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,271 km cáp
37 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,108 km cáp
38 Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 14,14 100m
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 10,959 m3
41 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 371,898 m3
42 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 182 m
43 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 371,9 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,11 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,11 100m3
46 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2,201 km cáp
47 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 9 cọc mốc
48 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,145 km
49 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
50 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 219,17 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 10,9585 m3
C XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0097 ĐẾN VTU0232, H. XUYÊN MỘC, TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 4.150 mét
3 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 120 mét
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 9 mét
7 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 2,06 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,75 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,56 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 23,98 m3
12 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
13 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
14 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 18 nắp đan
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
21 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
22 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
23 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
24 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,18 100 m/1ống
25 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 110,26 m
26 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
27 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 44 nút bịt ống
28 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6,15 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 7,1 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,39 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,39 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,02 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,02 100m3
34 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,302 km cáp
35 Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 19,925 100m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,279 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 15,302 m3
39 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 645,763 m3
40 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,37 m3
41 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 25 m
42 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 645,8 m3
43 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,37 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,156 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,156 100m3
46 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,01 km cáp
47 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3,838 km cáp
48 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 17 cọc mốc
49 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3,713 km
50 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
51 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
52 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 2,79 m2
55 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,79 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,558 m3
57 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 336,03 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 16,8015 m3
D XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ VTU0443 ĐẾN MX(VTU0007-VTU0104), H. ĐẤT ĐỎ, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 650 mét
3 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.110 mét
6 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,35 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,57 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 13,47 m2
10 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 25,92 m2
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 149,65 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 6,61 m3
13 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
14 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 17 nắp đan
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
21 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
22 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
23 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
24 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 11,05 100 m/1ống
25 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 20,23 m
26 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
27 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 272 bộ
28 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 48 nút bịt ống
29 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 44,22 m3
30 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 71,37 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,85 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,85 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,04 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,04 100m3
35 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,65 km cáp
36 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
37 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
38 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m2
42 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,013 100m3
43 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m2
44 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m2
46 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,013 100m3
47 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m2
48 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 28,99 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,4495 m3
51 Hoàn nền cỏ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo Phần II, chương V 0,0585 100m2
53 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Tham khảo Phần II, chương V 0,0585 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->