Gói thầu: Xây dựng 4 tuyến cáp ngầm tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 4 tuyến cáp ngầm tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:44:00 đến ngày 2020-12-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,409,312,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ VTU0070 ĐẾN MX(VTU0042-VTU0009), H. CHÂU ĐỨC, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 520 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 776 | mét |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 8 | Phần xây dựng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Phần xây dựng cáp cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,32 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,26 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 96,54 | m3 |
| 15 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,71 | 100 m/1ống |
| 21 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 22 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 190 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | nút bịt ống |
| 24 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 30,87 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 46,16 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 100m3 |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | km cáp |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | km cáp |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 33 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 34 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 10cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 50,95 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,095 | m3 |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0088 ĐẾN VTU0140, HUYỆN XUYÊN MỘC, TỈNH VŨNG TÀU | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.580 | mét |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | mét |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phần xây dựng tuyến cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phần xây dựng tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,31 | m3 |
| 15 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 16 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 17 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | nắp đan |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,52 | 100 m/1ống |
| 27 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 22,91 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | vị trí |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | nút bịt ống |
| 30 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,72 | m3 |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,05 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,271 | km cáp |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | km cáp |
| 38 | Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 14,14 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 10,959 | m3 |
| 41 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 371,898 | m3 |
| 42 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 182 | m |
| 43 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 371,9 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | 100m3 |
| 46 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,201 | km cáp |
| 47 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cọc mốc |
| 48 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2,145 | km |
| 49 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 50 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 219,17 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,9585 | m3 |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0097 ĐẾN VTU0232, H. XUYÊN MỘC, TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 4.150 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | mét |
| 6 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | mét |
| 7 | Phần xây dựng tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,06 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,75 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,56 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,98 | m3 |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 14 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,18 | 100 m/1ống |
| 25 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 110,26 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 27 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | nút bịt ống |
| 28 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6,15 | m3 |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,39 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,39 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100m3 |
| 34 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,302 | km cáp |
| 35 | Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 19,925 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,279 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 15,302 | m3 |
| 39 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 645,763 | m3 |
| 40 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,37 | m3 |
| 41 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 42 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 645,8 | m3 |
| 43 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,37 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | 100m3 |
| 46 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | km cáp |
| 47 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,838 | km cáp |
| 48 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cọc mốc |
| 49 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3,713 | km |
| 50 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 51 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 52 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 54 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,79 | m2 |
| 55 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,79 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,558 | m3 |
| 57 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 336,03 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8015 | m3 |
| D | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ VTU0443 ĐẾN MX(VTU0007-VTU0104), H. ĐẤT ĐỎ, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 650 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.110 | mét |
| 6 | Phần xây dựng tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,57 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 13,47 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 25,92 | m2 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 149,65 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,61 | m3 |
| 13 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 14 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,05 | 100 m/1ống |
| 25 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 20,23 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 27 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 272 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | nút bịt ống |
| 29 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 44,22 | m3 |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 71,37 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,85 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,85 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,65 | km cáp |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 37 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 38 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m2 |
| 42 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 43 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m2 |
| 44 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m2 |
| 46 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 47 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m2 |
| 48 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,99 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4495 | m3 |
| 51 | Hoàn nền cỏ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0585 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi