Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình (nước sinh hoạt, hệ thống PCCC), công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Tiền Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình (nước sinh hoạt, hệ thống PCCC), công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Tiền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:29:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,543,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 3,73 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | nt | 41,39 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 64,7 | 100m |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 11,75 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,56 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 2,07 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 1,79 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 0,59 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 54,56 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,07 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,92 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,47 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,09 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 46,9 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,42 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,48 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 7,39 | m³ |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,79 | 100m³ |
| 19 | Mua cát đắp bù | nt | 35,18 | m³ |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,59 | 100m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,23 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,32 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,07 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 1,76 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 10,63 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,66 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,35 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,38 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,18 | 100m² |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 17,35 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,05 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,04 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | nt | 3,73 | 100m² |
| 34 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 35,69 | m³ |
| B | KẾT CẤU CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,17 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,04 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,16 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,68 | m³ |
| 5 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,12 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 80,03 | 1m² |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,07 | 100m² |
| 8 | Ke chống bão | nt | 400 | cái |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 90,96 | m³ |
| 2 | Hoa lan can inox 304 | nt | 122,13 | kg |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 36,08 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,53 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,91 | m³ |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,14 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 0,4 | m³ |
| 10 | Cửa thông khí mái | nt | 1 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 661,29 | m² |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 734,02 | m² |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 29,96 | m² |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 186,35 | m² |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 174,45 | m² |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 372,14 | m² |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 15,94 | m³ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 2,23 | m³ |
| 9 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | nt | 11,12 | m² |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 19,03 | m² |
| 11 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | nt | 19,44 | m² |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2, gạch 300x600 | nt | 80,85 | m² |
| 13 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75, gạch 600x600 | nt | 253,08 | m² |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 | nt | 18,78 | m² |
| 15 | Gia công sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 (Hoa inox cửa sổ) | nt | 73,15 | kg |
| 16 | Gia công và lắp dựng trụ Inox304 cầu thang | nt | 1 | cái |
| 17 | Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang | nt | 18,17 | m² |
| 18 | Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp | nt | 24,48 | m² |
| 19 | Ốp đỏ granite gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, | nt | 95,96 | m² |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 142 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 192,67 | m |
| 22 | Đắp chữ và công an hiệu | nt | 1 | cái |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 871,49 | m² |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 1.180,92 | m² |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lõi hép UPVC, kính an toàn | nt | 45 | m² |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | nt | 25 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi lõi hép UPVC, kính an toàn | nt | 41,46 | m² |
| 28 | phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | nt | 18 | bộ |
| 29 | Gia công, sản xuất cửa inox | nt | 38,96 | kg |
| 30 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 2,32 | m² |
| 31 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 263,43 | m² |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 680 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | nt | 205 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | nt | 680 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | nt | 130 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | nt | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | nt | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | nt | 8 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | nt | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 0,6*0,4*0,3 | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | nt | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | nt | 3 | máy |
| 24 | Điều hòa treo tường 1200BTU | nt | 3 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | nt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | nt | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | nt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | nt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | nt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | nt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | nt | 45 | cái |
| 12 | Măng xông, ren | nt | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | nt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả cặn D40 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nt | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | nt | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | nt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | nt | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | nt | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm | nt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | nt | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | nt | 18 | cái |
| 29 | Măng xông, ren | nt | 60 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt quai nhê ống thoát nước mái | nt | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt giỏ chắn rác | nt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | nt | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | nt | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | nt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | nt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | nt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 5 | cái |
| 43 | Vòi xịt | nt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | nt | 3 | bộ |
| 45 | Máy bơm nước Q=5MH, H=15m | nt | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy | nt | 6 | cái |
| 2 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | nt | 6 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | nt | 6 | cái |
| 4 | Đo điện trở | nt | 1 | cai |
| I | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt hạt cắm điện thoại, hạt internet | nt | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 120 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | nt | 120 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤50mm2 | nt | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt đế và mặt ổ cắm dây điện thoại và mạng | nt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 8 số | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt modem và switch mạng | nt | 1 | cái |
| J | BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 6,69 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,7 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 0,03 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,05 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,9 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,53 | m³ |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,03 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,04 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,45 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,72 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,5 | m² |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,99 | m² |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,05 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,05 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,6 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,23 | m³ |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,16 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | nt | 3,99 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 19,94 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 0,05 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,08 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,06 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,32 | m³ |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 5,63 | m³ |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,06 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,07 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,88 | m³ |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 31,06 | m² |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 9,83 | m² |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | nt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nt | 0,48 | 100m |
| L | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,79 | 100m³ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | nt | 1,41 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 10,93 | 100m³ |
| M | TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 1,03 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 11,43 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 38,11 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 10,99 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,29 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,55 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,4 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,48 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,53 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,92 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,19 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,49 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,15 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,68 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 81,11 | m³ |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 335,33 | m² |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,15 | m² |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 39,4 | m² |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 717,9 | m |
| 20 | Gia công lan can | nt | 0,09 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,09 | tấn |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép | nt | 76,31 | m² |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 76,31 | m² |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 415,88 | m² |
| N | TƯỜNG DẬU THOÁNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,08 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,16 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,12 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,53 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,15 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,8 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,08 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,21 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,48 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 23,94 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,18 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,51 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,24 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 6,01 | m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,28 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 54,95 | m² |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 105,07 | m² |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 104,79 | m |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | nt | 198 | cái |
| 21 | mua và lắp đặt bu lông M10 - 100 liên kết thanh bê tông BT1 và BT2 | nt | 356 | cái |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 160,02 | m² |
| O | CỔNG CHÍNH, PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,04 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 0,49 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,64 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,26 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,02 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,59 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,08 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,13 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,86 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,6 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,26 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 63 | m |
| 15 | Đắp đấu trụ cột | nt | 3 | cái |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 25,26 | m² |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cổng inox 304 | nt | 169,83 | kg |
| 18 | Bản lề, phụ kiện, bánh xe của cổng | nt | 3 | cai |
| 19 | Bảng tên trụ sở | nt | 1 | cái |
| 20 | Đắp chi tiết hoa văn của trụ cổng | nt | 6 | cái |
| P | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | nt | 1,28 | 100m³ |
| 2 | Nilon lót nền | nt | 1.276 | m² |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 127,6 | m³ |
| 4 | Đánh bóng mặt sân bê tông | nt | 1.276 | m² |
| 5 | Cắt khe co giãn bê tông | nt | 156 | m |
| Q | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | nt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 50mm | nt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ nước, đấu nối | nt | 1 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 37,8 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 7,18 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 11,91 | m³ |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 11,46 | m³ |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,33 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,11 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,87 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 148,95 | m² |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,24 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | nt | 0,18 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,12 | m³ |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | nt | 112 | cái |
| S | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 3,46 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,35 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 0,35 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,92 | m² |
| 5 | Lát gạch thẻ | nt | 19,87 | m² |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | nt | 5,25 | m³ |
| T | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 2,56 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 2,98 | m³ |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | nt | 1,44 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,64 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,07 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,85 | m³ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,2 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,38 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,03 | tấn |
| 11 | Bulông chân cột | nt | 8 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,38 | tấn |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | nt | 0,03 | 100m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,28 | m³ |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,52 | 100m² |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,59 | 1m² |
| U | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤25mm2 | nt | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | nt | 1 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt cột điện | nt | 2 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt tủ điện | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn cao áp có chao gắn sê nô tầng 2 | nt | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | nt | 47 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi