Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình (nước sinh hoạt, hệ thống PCCC), công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Tiền Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236043-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình (nước sinh hoạt, hệ thống PCCC), công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Tiền Hải
Số hiệu KHLCNT 20200908903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:29:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,543,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 3,73 100m³
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I nt 41,39
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I nt 64,7 100m
4 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 11,75
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,56 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 2,07 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 1,79 tấn
8 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,59 100m²
9 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 54,56
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,07 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,92 tấn
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,47 100m²
13 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,09
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 46,9
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,42 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,48 100m²
17 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 7,39
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,79 100m³
19 Mua cát đắp bù nt 35,18
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,59 100m³
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,23 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 1,32 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 1,07 tấn
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 1,76 100m²
25 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 10,63
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 1,66 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 1,35 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,38 tấn
29 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,18 100m²
30 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 17,35
31 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 4,05 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,04 tấn
33 Ván khuôn sàn mái nt 3,73 100m²
34 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 35,69
B KẾT CẤU CẦU THANG BỘ
1 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,17 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,04 tấn
3 Ván khuôn cầu thang thường nt 0,16 100m²
4 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,68
5 Gia công xà gồ thép nt 1,12 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 80,03 1m²
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 2,07 100m²
8 Ke chống bão nt 400 cái
C PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 90,96
2 Hoa lan can inox 304 nt 122,13 kg
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 36,08
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,3 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,1 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,53 100m²
7 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,91
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,14 100m²
9 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 0,4
10 Cửa thông khí mái nt 1 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ CHÍNH
1 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 661,29
2 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 734,02
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 nt 29,96
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 186,35
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 174,45
6 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 372,14
7 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 15,94
8 Đắp cát nền móng công trình nt 2,23
9 Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu nt 11,12
10 Thi công trần bằng tấm nhựa nt 19,03
11 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 nt 19,44
12 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2, gạch 300x600 nt 80,85
13 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75, gạch 600x600 nt 253,08
14 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 nt 18,78
15 Gia công sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 (Hoa inox cửa sổ) nt 73,15 kg
16 Gia công và lắp dựng trụ Inox304 cầu thang nt 1 cái
17 Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang nt 18,17
18 Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp nt 24,48
19 Ốp đỏ granite gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, nt 95,96
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 142 m
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 192,67 m
22 Đắp chữ và công an hiệu nt 1 cái
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 871,49
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 1.180,92
25 Sản xuất lắp dựng cửa sổ lõi hép UPVC, kính an toàn nt 45
26 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép nt 25 bộ
27 Sản xuất lắp dựng cửa đi lõi hép UPVC, kính an toàn nt 41,46
28 phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép nt 18 bộ
29 Gia công, sản xuất cửa inox nt 38,96 kg
30 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 2,32
31 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 263,43
E PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 680 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm nt 205 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 nt 680 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 nt 130 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 nt 75 m
6 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế nt 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế nt 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le nt 1 cái
9 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất nt 8 m
10 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất nt 35 m
11 Lắp đặt tủ điện tổng nt 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện 0,6*0,4*0,3 nt 1 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 21 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 12 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 nt 8 hộp
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 3 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 25 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 29 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 10 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 8 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 3 cái
23 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) nt 3 máy
24 Điều hòa treo tường 1200BTU nt 3 cái
F PHẦN NƯỚC NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm nt 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm nt 0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm nt 0,15 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm nt 13 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm nt 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm nt 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm nt 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm nt 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm nt 45 cái
12 Măng xông, ren nt 50 cái
13 Lắp đặt van ren đường kính 40mm nt 2 cái
14 Lắp đặt van ren đường kính 32mm nt 3 cái
15 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm nt 5 cái
16 Lắp đặt van xả cặn D40 nt 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm nt 0,8 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 1,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,35 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,2 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm nt 33 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm nt 10 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm nt 18 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm nt 17 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm nt 18 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm nt 18 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm nt 18 cái
29 Măng xông, ren nt 60 cái
30 Sản xuất, lắp đặt quai nhê ống thoát nước mái nt 40 cái
31 Lắp đặt giỏ chắn rác nt 5 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 nt 1 bể
33 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 5 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt nt 5 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 5 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi nt 5 bộ
37 Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen nt 5 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 5 bộ
39 Lắp đặt gương soi nt 5 cái
40 Lắp đặt kệ kính nt 5 cái
41 Lắp đặt giá treo nt 5 cái
42 Lắp đặt hộp đựng nt 5 cái
43 Vòi xịt nt 5 cái
44 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường nt 3 bộ
45 Máy bơm nước Q=5MH, H=15m nt 2 cái
G THIẾT BỊ PCCC
1 Bình bọt chữa cháy nt 6 cái
2 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC nt 2 cái
H CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét nt 6 cọc
2 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất nt 6 m
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m nt 6 cái
4 Đo điện trở nt 1 cai
I THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt hạt cắm điện thoại, hạt internet nt 20 cái
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 120 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 nt 120 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤50mm2 nt 120 m
5 Lắp đặt đế và mặt ổ cắm dây điện thoại và mạng nt 18 cái
6 Lắp đặt tổng đài điện thoại 8 số nt 1 cái
7 Lắp đặt modem và switch mạng nt 1 cái
J BỂ NƯỚC SẠCH
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 6,69
2 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,7
3 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,03 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,05 tấn
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,9
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 3,53
7 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,03 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,04 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,01 tấn
10 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,45
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 17,72
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 15,5
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 3,99
14 Ván khuôn sàn mái nt 0,05 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,05 tấn
16 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,6
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 2,23
K BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,16 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II nt 3,99
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 19,94
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,13 100m³
5 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,05 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,08 tấn
7 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,06
8 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,32
9 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 5,63
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,06 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,07 tấn
12 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,88
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 31,06
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 9,83
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg nt 20 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm nt 0,48 100m
L SAN LẤP
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,79 100m³
2 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I nt 1,41 100m³
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 10,93 100m³
M TƯỜNG DẬU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 1,03 100m³
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 11,43
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 38,11
4 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 10,99
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,29 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,55 tấn
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,4 100m²
8 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,48
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,53 100m²
10 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,92
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,19 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,49 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,15 100m²
14 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,68
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 nt 81,11
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 335,33
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 41,15
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 39,4
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 717,9 m
20 Gia công lan can nt 0,09 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,09 tấn
22 Gia công hàng rào lưới thép nt 76,31
23 Lắp dựng lan can sắt nt 76,31
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 415,88
N TƯỜNG DẬU THOÁNG
1 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,08 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,16 tấn
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,12 100m²
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,53
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,15 100m²
6 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,8
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,08 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,2 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,21 100m²
10 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,48
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 nt 23,94
12 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,18 tấn
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,51 100m²
14 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,24
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 nt 6,01
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,28
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 54,95
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 105,07
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 104,79 m
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg nt 198 cái
21 mua và lắp đặt bu lông M10 - 100 liên kết thanh bê tông BT1 và BT2 nt 356 cái
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 160,02
O CỔNG CHÍNH, PHỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,04 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 0,49
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 1,64
4 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,26
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,02 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,02 100m²
7 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,59
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,01 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,08 tấn
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,13 100m²
11 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,86
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 5,6
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 25,26
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 63 m
15 Đắp đấu trụ cột nt 3 cái
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 25,26
17 Sản xuất và lắp dựng cổng inox 304 nt 169,83 kg
18 Bản lề, phụ kiện, bánh xe của cổng nt 3 cai
19 Bảng tên trụ sở nt 1 cái
20 Đắp chi tiết hoa văn của trụ cổng nt 6 cái
P SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên nt 1,28 100m³
2 Nilon lót nền nt 1.276
3 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 127,6
4 Đánh bóng mặt sân bê tông nt 1.276
5 Cắt khe co giãn bê tông nt 156 m
Q CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm nt 0,25 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 50mm nt 12 cái
3 Lắp đặt đồng hồ nước, đấu nối nt 1 cái
R THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 37,8
2 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 7,18
3 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 11,91
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 11,46
5 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,33 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,11 tấn
7 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,87
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 148,95
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,24 100m²
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm nt 0,18 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,12
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg nt 112 cái
S BỒN CÂY
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 3,46
2 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,35
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 nt 0,35
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 27,92
5 Lát gạch thẻ nt 19,87
6 Đổ đất màu trồng cây nt 5,25
T NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 2,56
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 2,98
3 Bê tông gạch vỡ mác 75 nt 1,44
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 1,64
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,07 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,04 tấn
7 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,85
8 Gia công cột bằng thép hình nt 0,2 tấn
9 Gia công xà gồ thép nt 0,38 tấn
10 Gia công giằng mái thép nt 0,03 tấn
11 Bulông chân cột nt 8 cái
12 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,2 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,38 tấn
14 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới nt 0,03 100m³
15 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,28
16 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,52 100m²
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 22,59 1m²
U ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤25mm2 nt 200 m
2 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 1 cái
3 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha nt 1 cái
4 Mua và lắp đặt cột điện nt 2 cái
5 Mua và lắp đặt tủ điện nt 1 cái
6 Lắp đặt đèn cao áp có chao gắn sê nô tầng 2 nt 3 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 nt 47 m
8 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->