Gói thầu: Gói thầu số 09 (Xây dựng + thiết bị): Hạng mục đường giao thông, san nền, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201234260-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 09 (Xây dựng + thiết bị): Hạng mục đường giao thông, san nền, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20201231571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 14:24:00 đến ngày 2020-12-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,782,608,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,11 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,11 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,443 100m3
5 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.579,684 m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,156 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,537 100m3
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,462 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,87 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,537 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,638 100m3
7 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.352,909 m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,545 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,991 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,093 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,986 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,986 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 100tấn
C VỈA HÈ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,69 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,466 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,782 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,997 100m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.997,24 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (nội suy bỏ BT móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (nối suy bỏ BT móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm (nội suy bỏ BT móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nội suy bỏ BT móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cung cấp biển báo tam giác tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Cung cấp biển báo vuông 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
10 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 trụ
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
13 Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
14 Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
15 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,075 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,613 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
E GIA CỐ TALUY, TƯỜNG CHẮN
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,693 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,718 m3
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
G Trụ đèn STK 8m (31 trụ)
1 Trụ đèn tròn côn STK cao 8m dày 4mm đường kính đế 191, đk đỉnh 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 trụ
2 Hộp Domino CB32A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
3 Sơn xịt màu trắng, đen (400ml) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 kg
4 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 cột
5 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cửa
6 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bảng
7 Đầu cosse ép Cu 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 đầu cốt
8 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 đầu cáp
9 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cột
H Móng trụ đèn 8m (trung gian) (28 móng)
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.114,656 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,591 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,758 m3
4 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
5 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
6 Co 135 độ PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
7 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
8 Co 135 độ PVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
9 Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
10 Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 1m3
11 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,104 m3
I Móng trụ đèn 8m (cuối tuyền) (2 móng)
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,904 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
4 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m2
5 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Co 135 độ PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Co 135 độ PVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 1m3
11 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
J Móng trụ đèn 8m (nhánh rẽ) (1 móng)
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,952 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
4 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m2
5 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
6 Co 135 độ PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
8 Co 135 độ PVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1m3
11 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
K Móng tủ điều khiển ( 1 móng)
1 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
2 Boulon neo móng tủ D12x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1m3
4 Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
5 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
L Tiếp địa trụ (CS ngầm) (31 bộ)
1 Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 kg
2 Đầu cosse ép Cu 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
3 Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
4 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 bộ
M Dây dẫn
1 Cáp 0,6/1kV Al/XLPE/DSTA/PVC3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,5 mét
2 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,5 m
N Cần đèn đơn (2000x1500x2-D60) (30 bộ)
1 Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
2 Cần đèn đơn STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2mm, D60mm + ống nối D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cần
3 Hộp Domino CB32A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Cáp CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 mét
5 Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Đầu cosse ép Cu 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 đầu cốt
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cần đèn
O Cần đèn đôi (2-2000x1500x2-D60) (1 bộ)
1 Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Cần đèn đôi STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2mm, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần
3 Hộp Domino CB32A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cáp CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
5 Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đầu cosse ép Cu 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cốt
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cần đèn
P Bộ đèn LED (32 bộ)
1 Bộ đèn LED 120W (120x1), ánh sáng vàng, IP66, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
Q Mương cáp ngầm trên vỉa hè (900 m)
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.900 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,202 m3
3 Gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.000 viên
4 Cáp đồng trần M11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 kg
5 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
6 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 tuýp
7 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m3
10 Đào đất mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 1m3
11 Đắp cát mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,082 m3
R Tủ điều khiển chiếu sáng (1 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Tủ điều khiên cs trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
S THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
1 MCCB 3 cực 400V-100A - 30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
T THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <10 (A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
2 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 50 (A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
3 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
4 Thí nghiệm rơle tín hiệu kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 vị trí
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1sợi, 1ruột
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
V 1. MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG NHÁNH
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x680mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
W 2. HỐ GA VÀ CỐNG DỌC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,727 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,738 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,224 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,65 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,667 100m2
8 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.392 cái
9 Lắp đặt gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
10 Lắp đặt cống D800, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 697 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 696 mối nối
12 Lắp đặt cống D1000, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 mối nối
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,447 100m3
X 3. TẤM ĐAN, GỜ GÁC ĐAN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,126 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,332 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 cấu kiện
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m
11 Cung cấp lắp đặt chốt bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->