Gói thầu: Gói thầu số 09 (Xây dựng + thiết bị): Hạng mục đường giao thông, san nền, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (Xây dựng + thiết bị): Hạng mục đường giao thông, san nền, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 14:24:00 đến ngày 2020-12-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,782,608,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,443 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.579,684 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,156 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,537 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,462 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,537 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,638 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.352,909 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,545 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,991 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,093 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,986 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,986 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,69 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,466 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,782 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,997 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.997,24 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (nội suy bỏ BT móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (nối suy bỏ BT móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm (nội suy bỏ BT móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nội suy bỏ BT móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo vuông 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 13 | Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 14 | Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,075 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,613 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| E | GIA CỐ TALUY, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,693 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,718 | m3 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| G | Trụ đèn STK 8m (31 trụ) | |||
| 1 | Trụ đèn tròn côn STK cao 8m dày 4mm đường kính đế 191, đk đỉnh 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | trụ |
| 2 | Hộp Domino CB32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Sơn xịt màu trắng, đen (400ml) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | kg |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cột |
| 5 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cửa |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đầu cốt |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| H | Móng trụ đèn 8m (trung gian) (28 móng) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.114,656 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,591 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,758 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 5 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 6 | Co 135 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 8 | Co 135 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 9 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 10 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m3 |
| I | Móng trụ đèn 8m (cuối tuyền) (2 móng) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,904 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m2 |
| 5 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Co 135 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Co 135 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| J | Móng trụ đèn 8m (nhánh rẽ) (1 móng) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,952 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m2 |
| 5 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 6 | Co 135 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 8 | Co 135 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| K | Móng tủ điều khiển ( 1 móng) | |||
| 1 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 2 | Boulon neo móng tủ D12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| L | Tiếp địa trụ (CS ngầm) (31 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | kg |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 3 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| M | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Al/XLPE/DSTA/PVC3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,5 | mét |
| 2 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,5 | m |
| N | Cần đèn đơn (2000x1500x2-D60) (30 bộ) | |||
| 1 | Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2mm, D60mm + ống nối D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cần |
| 3 | Hộp Domino CB32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | đầu cốt |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cần đèn |
| O | Cần đèn đôi (2-2000x1500x2-D60) (1 bộ) | |||
| 1 | Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cần đèn đôi STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2mm, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 3 | Hộp Domino CB32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cốt |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cần đèn |
| P | Bộ đèn LED (32 bộ) | |||
| 1 | Bộ đèn LED 120W (120x1), ánh sáng vàng, IP66, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| Q | Mương cáp ngầm trên vỉa hè (900 m) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.900 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,202 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.000 | viên |
| 4 | Cáp đồng trần M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | kg |
| 5 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 6 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | tuýp |
| 7 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,082 | m3 |
| R | Tủ điều khiển chiếu sáng (1 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tủ điều khiên cs trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| S | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V-100A - 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| T | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <10 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 50 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm rơle tín hiệu kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| U | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| V | 1. MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x680mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| W | 2. HỐ GA VÀ CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,727 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,738 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,224 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,65 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,667 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 10 | Lắp đặt cống D800, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cống D1000, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,447 | 100m3 |
| X | 3. TẤM ĐAN, GỜ GÁC ĐAN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,126 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,332 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt chốt bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi