Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ hỗ trợ từ ngân sách Trung ương. Phần còn lại xin nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện đầu tư theo kế hoạch hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 18:19:00 đến ngày 2020-12-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,380,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Không yêu cầu | 946,54 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào rãnh đất cấp II | Không yêu cầu | 483,97 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đầu nền đất cấp III | Không yêu cầu | 49,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Không yêu cầu | 2.312,03 | m3 |
| B | TĂNG CƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ (KC1) | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Không yêu cầu | 64,4283 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Không yêu cầu | 64,4283 | 100m2 |
| 3 | Thi công đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Không yêu cầu | 64,4283 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp bù vênh mặt đường bằng đá dăm , chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5,1 cm | Không yêu cầu | 64,4283 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG LÀM MỚI (KC2) | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Không yêu cầu | 1,1468 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Không yêu cầu | 1,1468 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Không yêu cầu | 1,1468 | 100m2 |
| D | XẾP ĐÁ VỈA + RÃNH XƯƠNG CÁ | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Không yêu cầu | 108,23 | m3 |
| 2 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | Không yêu cầu | 10,82 | m3 |
| E | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG KM0+532,97 | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Không yêu cầu | 9,16 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Không yêu cầu | 41,4434 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Không yêu cầu | 0,1359 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Không yêu cầu | 7,28 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Không yêu cầu | 1,0534 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Không yêu cầu | 0,0721 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Không yêu cầu | 8,71 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp. | Không yêu cầu | 7 | cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn . | Không yêu cầu | 6 | M.Nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Không yêu cầu | 43,28 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Không yêu cầu | 2,11 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Không yêu cầu | 0,1271 | tấn |
| 13 | Lắp dựng móng cống | Không yêu cầu | 4 | cái |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Không yêu cầu | 2,38 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ, đường kính <= 10mm | Không yêu cầu | 0,0879 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ, đường kính > 10mm | Không yêu cầu | 0,228 | tấn |
| 17 | Lắp dựng bản quá độ | Không yêu cầu | 12 | cái |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Không yêu cầu | 1,2 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Không yêu cầu | 0,7 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Không yêu cầu | 7,66 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Không yêu cầu | 3,12 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Không yêu cầu | 1,42 | m3 |
| F | NẠO VÉT CỐNG CŨ | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công (06 cống qua đường). | Không yêu cầu | 10,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi