Gói thầu: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236233-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201234128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 17:17:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,306,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền và mặt đường
1 Đào hữu cơ, đất cấp I (5% NC) Theo chương V 23,4949 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% máy) Theo chương V 4,464 100m3
3 Đào cấp đất cấp I( 5% NC) Theo chương V 12,8875 m3
4 Đào nền cấp đất cấp I bằng máy đào 1,25m3( 95% máy) Theo chương V 2,4486 100m3
5 Đắp đất nền đường (5%NC) Theo chương V 73,9204 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%máy) Theo chương V 14,0449 100m3
7 Mua đất đắp tại mỏ (HS tơi đất 1.13) Theo chương V 1.670,6018 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 16,706 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 16,706 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 7,2765 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 7,2765 100m3/1km
12 Ghép vỉa đá hộc Theo chương V 63,3801 m3
13 Láng nhữa mặt đường 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo chương V 42,4659 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V 42,4659 100m2
15 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 2.59cm Theo chương V 42,4659 100m2
16 Láng nhữa mặt đường 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo chương V 0,222 100m2
17 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 3.24cm Theo chương V 0,0072 100m3
18 Tạo nhám mặt đường cũ Theo chương V 42,6879 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo chương V 0,4741 100m2
20 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày TB 6cm Theo chương V 0,0284 100m3
21 Thi công láng nhữa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 Theo chương V 0,4741 100m2
B Nâng gờ chắn cống
1 Khoan bê tông tạo lỗ D12cm, sâu 20cm Theo chương V 116 Lỗ
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bờ chắn Theo chương V 0,1373 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn. D>10 Theo chương V 0,06 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông nâng thành cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,56 m3
C Đảm bảo an toàn giao thông
1 Công điều kiển giao thông (3,0/7) Theo chương V 40 Công
2 Biển báo công trường đang thi công Theo chương V 2 cái
3 Cờ điều khiển Theo chương V 2 cái
4 Dây ni lông 2 màu trắng đỏ Theo chương V 500 md
5 Ống nhựa PVC 90 Theo chương V 151,2 md
6 Sơn trắng đỏ ống nhựa PVC 80 Theo chương V 32,76 m2
7 Đế bê tông M200 Theo chương V 1,512 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->