Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm nông lâm nghiệp của Hợp tác xã nông nghiệp Liên Thôn Thanh Tương, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224302-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm nông lâm nghiệp của Hợp tác xã nông nghiệp Liên Thôn Thanh Tương, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201164849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đối ứng của HTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 22:43:00 đến ngày 2020-12-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,449,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trụ sở làm việc (Phần móng)
1 Đào móng -đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6537 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4347 100m3
3 Đào xúc đất-đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,251 m3
5 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,914 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,92 m3
7 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,032 m3
8 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,025 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,375 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 tấn
12 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,601 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,253 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,94 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,326 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,12 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
B Hạng mục 2: Trụ sở làm việc (Phần thân + mái)
1 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,649 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 46,37 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,194 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,284 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,832 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 tấn
14 Bu lông M14 L80 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
15 Bu lông M16 L400 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,107 100m2
17 Tôn úp nóc+ bịt hồi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 43,304 m
C Hạng mục 3: Trụ sở làm việc (Phần hoàn thiện)
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,792 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 115,136 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 273,765 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 288,4 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 288,4 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 400,693 m2
7 Đắp, trang trí trụ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Cửa khung thép hộp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,66 m2
9 Hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 123 kg
10 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,66 m2
12 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
13 Cửa sắt xếp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,722 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,918 100m2
16 Làm trần bằng tấm tôn + dầm thép hộp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 78,85 m2
17 Phào nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 90,54 m
D Hạng mục 4: Trụ sở làm việc (Phần cấp điện)
1 Cáp 2x4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 hạt
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
12 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Mặt viền đơn + Đế nhựa của aptomat Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Mặt + đế nhựa âm tường của công tắc + ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
17 Tủ điện âm tường 350x250x150 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
19 Dây thép treo cáp D4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 kg
20 Xà đón điện + sứ bướm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Ghíp đồng AM25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Đầu cốt đồng M16+M10 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
23 Gia công móc treo quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
24 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cuộn
E Hạng mục 5: Trụ sở làm việc (Phần cấp, thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR 32x20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm ren ngoài Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt kép nhựa PPR ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt racco nhựa PPR, ĐK 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt racco nhựa PPR, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt racco nhựa PPR, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 60mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt gương soi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Keo dán nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 tuýp
35 Đào móng -đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m3
36 Bể tự loại composit 1500l (D1.3m cao 1.53m) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
F Hạng mục 6: Nhà xưởng 300m2
1 Đào xúc đất -đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,11 100m3
2 Vận chuyển đất Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,11 100m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,11 100m3
4 Đào móng -đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0217 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,875 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65,075 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53,088 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,544 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,685 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0718 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6796 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3332 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1212 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0907 tấn
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,544 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 71,19 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7325 m3
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1208 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 105 cái
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 262,7884 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,4628 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 232 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 232 m2
27 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,2694 tấn
28 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,269 tấn
29 Bu lông Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
30 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,9137 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,914 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,7336 100m2
34 Máng thu nước Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,4 m
35 Tôn úp nóc Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,2 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Cầu chắn rác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
39 Đai thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
41 Cửa thép khung thép bịt tôn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 100m2
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
48 Hộp điện chứa MCB 6 cực Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt led 100W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
52 Lắp đặt hộp nối dây Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa D25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,67 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->