Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/09/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:52:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,870,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,2783 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3,376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,0062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,1141 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1,784 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 10,33 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,0519 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,0953 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1,0545 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1,6143 | m3 |
| 13 | Lớp than củi bể lọc dày 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than xỉ bể lọc dày 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp than sỏi 2x4 bể lọc dày 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,21 | m3 |
| 16 | Lớp than sỏi 4x6 bể lọc dày 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,21 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 20,02 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 20,02 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 5,29 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,1101 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,0198 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,0667 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,56 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,275 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,0923 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,1658 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1,8058 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 8,7244 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,0529 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,95 | m3 |
| 33 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C120*40*10*2.0 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 31,2 | m |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép C120*40*10*2.0 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,1225 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,2808 | 100m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 5,4 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 43,4 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 49,16 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 14,4 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 26,338 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 7 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,66 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 6,105 | m2 |
| 44 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3,285 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2,252 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 4,504 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 21,3977 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 49,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 97,96 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 48,398 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 48,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 97,558 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi nhôm trắng, kính trắng dày 5mm kiểu thông dụng | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3,52 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi nhựa | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3,08 | m2 |
| 55 | Công tác làm trần bằng tấm 600x600 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 18,62 | 1m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 14,2 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 14,2 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 4 | cái |
| B | Cấp thoát nước; | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK d=27mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK d=34mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 6 | cái |
| 9 | SXLD Tê nhựa D21 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 12 | cái |
| 10 | SXLD Tê nhựa D27 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 8 | cái |
| 11 | SXLD Tê nhựa D34 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 10 | cái |
| 12 | SXLD Tê nhựa D49 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK măng sông d=34mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK côn d=32/27mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK van d=34mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK van d=27mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa RÔBINE D15 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=114mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=60mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK cút d=114mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK cút d=60mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK côn d=114/60mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 9 | cái |
| 28 | SXLD Tê nhựa D60 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3 | cái |
| 29 | SXLD tê nhụa D 114 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2 | cái |
| 31 | Chốp thông hơi | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1 | bể |
| C | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x50 mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| E | Trụ cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1,1232 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,0388 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,013 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,7487 | m3 |
| 7 | Sản xuất & lắp dựng trụ cờ cao 9m (theo thiết kế) | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1 | trụ |
| 8 | SXLD dây, bi treo cờ trên trụ cờ | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt lá cờ tổ quốc KT(120x180)cm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1 | bộ |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Cây bàng Đài Loan - chiều cao >=3,5m, Đường kính cổ rễ >= 12cm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 8 | cây |
| 2 | Cây Phượng Vỹ - chiều cao >=3,5m, Đường kính cổ rễ 14-15cm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 4 | cây |
| G | HẠNG MỤC:TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| H | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3,6416 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,6142 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1,9522 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 15,9876 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 40,9647 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,8871 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,3996 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,4182 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1,9807 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,2941 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,2364 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2,497 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 13,4208 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 47,8525 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 18,8009 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 2,1692 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1,7468 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3,1697 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 37,5209 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 3,141 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 4,2228 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,3132 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1,1232 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 312 | cái |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 417,8395 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 134,939 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 232,5613 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 93,075 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 93,075 | m |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 53,518 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 39,46 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 39,46 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 765,306 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 765,306 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,6003 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,6 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,3007 | 100m2 |
| 38 | Lợp ngói úp nóc | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 20,3 | m |
| 39 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox mạ đồng cổng(theo thiết kế) | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất cửa cổng bằng sắt hộp(theo thiết kế) | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 15,285 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 16,085 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 16,085 | m2 |
| 43 | LD lưới thép mạ kẽm B40 loại dây thép 2,7mm, loại lưới thép khổ 1.2m | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 577,5552 | kg |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc | 0,1002 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi