Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235157-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201235080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/09/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 15:52:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,870,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,2783 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3,376 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2,592 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,0864 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,0062 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,1141 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1,784 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 10,33 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,0519 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,0953 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1,0545 m3
12 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1,6143 m3
13 Lớp than củi bể lọc dày 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,21 m3
14 Lớp than xỉ bể lọc dày 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,21 m3
15 Lớp than sỏi 2x4 bể lọc dày 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,21 m3
16 Lớp than sỏi 4x6 bể lọc dày 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,21 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 20,02 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 20,02 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 5,29 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,1101 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,112 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,0198 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,0667 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,56 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,275 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,0923 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,1658 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1,8058 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 8,7244 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,144 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,0529 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,95 m3
33 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C120*40*10*2.0 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 31,2 m
34 Lắp dựng xà gồ thép C120*40*10*2.0 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,1225 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,2808 100m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 5,4 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 43,4 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 49,16 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 14,4 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 26,338 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 7 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,66 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 6,105 m2
44 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3,285 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2,252 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 4,504 m3
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 21,3977 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 49,24 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 97,96 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 48,398 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 48,8 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 97,558 m2
53 SXLD cửa đi nhôm trắng, kính trắng dày 5mm kiểu thông dụng chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3,52 m2
54 SXLD cửa đi nhựa chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3,08 m2
55 Công tác làm trần bằng tấm 600x600 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 18,62 1m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 14,2 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 14,2 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,14 100m
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 4 cái
60 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 4 cái
B Cấp thoát nước;
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,65 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,15 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK d=27mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK d=34mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 6 cái
9 SXLD Tê nhựa D21 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 12 cái
10 SXLD Tê nhựa D27 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 8 cái
11 SXLD Tê nhựa D34 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 10 cái
12 SXLD Tê nhựa D49 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK măng sông d=34mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK côn d=32/27mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 4 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK van d=34mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK van d=27mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 7 cái
17 Lắp đặt vòi rửa RÔBINE D15 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3 bộ
19 Lắp đặt chậu xí xổm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 5 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 5 cái
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=114mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,75 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=60mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,45 100m
25 Lắp đặt cút nhựa , ĐK cút d=114mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa , ĐK cút d=60mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 5 cái
27 Lắp đặt côn nhựa, ĐK côn d=114/60mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 9 cái
28 SXLD Tê nhựa D60 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3 cái
29 SXLD tê nhụa D 114 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2 cái
31 Chốp thông hơi chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1 bộ
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1 bể
C Điện chiếu sáng:
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 4 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 30 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 40 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 70 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 60 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x50 mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2 hộp
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
E Trụ cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1,1232 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,144 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,825 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,0388 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,013 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,7487 m3
7 Sản xuất & lắp dựng trụ cờ cao 9m (theo thiết kế) chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1 trụ
8 SXLD dây, bi treo cờ trên trụ cờ chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt lá cờ tổ quốc KT(120x180)cm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1 bộ
F Cây xanh
1 Cây bàng Đài Loan - chiều cao >=3,5m, Đường kính cổ rễ >= 12cm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 8 cây
2 Cây Phượng Vỹ - chiều cao >=3,5m, Đường kính cổ rễ 14-15cm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 4 cây
G HẠNG MỤC:TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
H Tường rào, cổng ngõ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3,6416 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,6142 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1,9522 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 15,9876 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 40,9647 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,8871 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,3996 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,4182 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1,9807 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,2941 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,2364 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2,497 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 13,4208 m3
14 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 47,8525 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 18,8009 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 2,1692 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1,7468 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3,1697 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 37,5209 m3
20 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 3,141 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 4,2228 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,3132 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1,1232 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 312 cái
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 417,8395 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 134,939 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 232,5613 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 93,075 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 93,075 m
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 53,518 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 39,46 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 39,46 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 765,306 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 765,306 m2
35 Gia công xà gồ thép chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,6003 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,6 tấn
37 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,3007 100m2
38 Lợp ngói úp nóc chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 20,3 m
39 Sản xuất lắp đặt chữ Inox mạ đồng cổng(theo thiết kế) chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 1 bộ
40 Sản xuất cửa cổng bằng sắt hộp(theo thiết kế) chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 15,285 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 16,085 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 16,085 m2
43 LD lưới thép mạ kẽm B40 loại dây thép 2,7mm, loại lưới thép khổ 1.2m chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 577,5552 kg
44 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che chương v E- HSMT và hồ sơ tk bvtc 0,1002 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->