Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 17:33:00 đến ngày 2020-12-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II ( Máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II ( TC: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Quy Chiều sâu đầm 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy linon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3991 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,98 | m3 |
| 8 | Cắt khe co mặt đường bê tông (khe 1x4) chiều sâu H=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 10m |
| 9 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,91 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7444 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa thường, bó vỉa cửa thu ( Mua Sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m |
| 13 | Đệm vữa XM móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,62 | m2 |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( Máy: 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8185 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II ( TC: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,65 | m3 |
| 18 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7281 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông cũ chiều sâu cắt H=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông mép mặt đường bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,19 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,371 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước, hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,14 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,73 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8668 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4215 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7715 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7578 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5002 | tấn |
| 34 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 35 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 36 | Biển tam giác (70x70x70) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 37 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 38 | Nhân công lắp dựng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (Sơn gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,893 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,25 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7881 | m3 |
| 49 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 50 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 51 | Nhân công chuyển dây, công tơ điện bậc 4,0/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi