Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí duy tu giao thông, duy tu thoát nước năm 2020 đã được UBND Quận phân cấp về phường Linh Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 17:13:00 đến ngày 2020-12-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,551,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU GIAO THÔNG | |||
| 1 | KHU PHỐ 1 - DUY TU MẶT VỈA HÈ ĐƯỜNG ĐÀO TRINH NHẤT - Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,715 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3 | m2 |
| 9 | KHU PHỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 9( ĐOẠN NỐI TỪ HẺM 58 VÀ DỰ ÁN TÂN HẢI MINH) - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,037 | m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 13 | KHU PHỐ 3 - DUY TU MẶT VỈA HÈ ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỮA - Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,794 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,498 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,95 | m2 |
| 16 | KHU PHỐ 4 - HẺM 91 ĐƯỜNG DƯƠNG VĂN CAM - Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m3 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | 10m |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | KHU PHỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 9(ĐOẠN TỪ PHẠM VĂN ĐỒNG ĐẾN HẺM 144 ĐƯỜNG SỐ 9) - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m2 |
| 25 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 10m2 |
| 26 | KHU PHỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 6 NỐI DÀI (TỪ ĐẦU ĐƯỜNG ĐẾN SỐ NHÀ 20) - Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m2 |
| 30 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 10m2 |
| 31 | KHU PHỐ 5 - HẺM 49 ĐƯỜNG SỐ 7 - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | 100m3/km |
| 35 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 37 | Lu lèn nền đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 39 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,6 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,06 | m3 |
| 41 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | 10m |
| B | DUY TU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | KHU PHỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 12 (ĐOẠN TỪ ĐÀO TRINH NHẤT ĐI PHẠM VĂN ĐỒNG) - Nạo vét lòng cống vòm – hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,655 | 10 md |
| 2 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 3 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10 md |
| 4 | Thay nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 5 | Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 7 | KHU PHỐ 1 - HẺM 31 ĐƯỜNG SỐ 12 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 8 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 md |
| 9 | KHU PHỐ 1 - HẺM 47 ĐƯỜNG SỐ 12 -Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cái |
| 10 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | 10 md |
| 11 | KHU PHỐ 1 - HẺM 144 ĐƯỜNG SỐ 9 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 12 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10 md |
| 13 | KHU PHỐ 1 - HẺM 939 ĐƯỜNG KHA VẠN CÂN - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 14 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 md |
| 15 | KHU PHỐ 1 - HẺM 911 ĐƯỜNG KHA VẠN CÂN - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 16 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 17 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10 md |
| 18 | KHU PHỐ 2 - HẺM 763 ĐƯỜNG KHA VẠN CÂN - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 19 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 md |
| 20 | KHU PHỐ 2 - HẺM 859 ĐƯỜNG KHA VẠN CÂN - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 21 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 22 | KHU PHỐ 2 - HẺM 27 ĐƯỜNG SỐ 8 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 23 | KHU PHỐ 2 - HẺM 29 ĐƯỜNG SỐ 8 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 24 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 md |
| 25 | KHU PHỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 4 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cái |
| 26 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 md |
| 27 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 28 | KHU PHỐ 3 - HẺM SỐ 751 ĐƯỜNG KHA VẠN CÂN - Nạo vét lòng cống vòm – hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | 10 md |
| 29 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 30 | KHU PHỐ 3 - ĐƯỜNG TÔ NGỌC VÂN (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LAM SƠN ĐẾN VÒNG XOAY NGÃ 5 CHỢ THỦ ĐỨC) - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 31 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 10 md |
| 32 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 33 | KHU PHỐ 3 - ĐƯỜNG LAM SƠN - Nạo vét lòng cống vòm – hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,654 | 10 md |
| 34 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 35 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 36 | KHU PHỐ 3 - ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN NGƯ - Nạo vét lòng cống vòm – hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,983 | 10 md |
| 37 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 38 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 39 | KHU PHỐ 3 - HẺM 16 ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN NGƯNạo vét lòng cống vòm – hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | 10 md |
| 40 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 41 | KHU PHỐ 4 - HẺM 57 ĐƯỜNG DƯƠNG VĂN CAM - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 42 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 md |
| 43 | KHU PHỐ 4 - HẺM 77 ĐƯỜNG TÔ NGỌC VÂN - Nạo vét lòng cống vòm – hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 md |
| 44 | KHU PHỐ 4 - HẺM 109 ĐƯỜNG TÔ NGỌC VÂN - Nạo vét lòng cống vòm – hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 10 md |
| 45 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 46 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 md |
| 47 | KHU PHỐ 4 - HẺM 14 ĐƯỜNG TÂM TÂM XÃ - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | 100m3/km |
| 50 | KHU PHỐ 5 - HẺM 123 ĐƯỜNG SỐ 9 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cái |
| 51 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi